Danh sách ngành đại học theo nhóm ngành
Tra cứu 415 ngành đại học theo mã ngành, chia thành 35 nhóm. Mỗi ngành có danh sách trường đào tạo kèm điểm chuẩn năm gần nhất, tổ hợp môn xét tuyển và nghề nghiệp đầu ra. Muốn xem ngành nào xét tổ hợp của bạn? Hãy tra cứu theo tổ hợp môn; chưa biết mình hợp ngành gì? Hãy làm bài đánh giá hướng nghiệp.
Bác sĩ thú y (1 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →Báo chí - Marketing - Quảng cáo - PR (13 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Marketing7340115 · 58 trường · 15 – 27,99 điểm (2026)
- Quan hệ công chúng7320108 · 27 trường · 15 – 27,58 điểm (2026)
- Quan hệ quốc tế7310206 · 12 trường · 15 – 21,25 điểm (2026)
- Công nghệ truyền thông7320106 · 8 trường · 15 – 23,75 điểm (2026)
- Thông tin - thư viện7320201 · 8 trường · 15 – 23 điểm (2026)
- Báo chí7320101 · 7 trường · 18,2 – 25,44 điểm (2026)
- Quản trị sự kiện7340412 · 6 trường · 15 điểm (2026)
- Marketing kỹ thuật số7340114 · 5 trường · 15 điểm (2026)
- Quản lý dự án7340409 · 3 trường · 15,12 – 26,67 điểm (2026)
- Marketing và Truyền thông7900102 · 1 trường · 20,75 điểm (2026)
- Quảng cáo7320110 · 1 trường
- Truyền thông doanh nghiệp7320109 · 1 trường
- Truyền thông số7320111 · 1 trường · 21,25 điểm (2026)
Công an - Quân đội (14 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- An toàn thông tin7480202 · 17 trường · 15 – 26,61 điểm (2026)
- Chỉ huy tham mưu Lục quân7860201 · 2 trường · 23,56 – 25,33 điểm (2026)
- Biên phòng7860214 · 1 trường · 21,75 – 24,68 điểm (2026)
- Chỉ huy kỹ thuật Công binh7860228 · 1 trường · 21,8 – 24 điểm (2026)
- Chỉ huy Kỹ thuật Hóa học7860229 · 1 trường · 23,96 – 25,05 điểm (2026)
- Chỉ huy Kỹ thuật Phòng không - Không quân7860226 · 1 trường · 21,85 – 23,5 điểm (2026)
- Chỉ huy tham mưu7860205 · 1 trường · 22,89 – 23,48 điểm (2026)
- Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207 · 1 trường · 23,25 – 24,2 điểm (2026)
- Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202 · 1 trường · 24,07 – 24,75 điểm (2026)
- Chỉ huy tham mưu Tham mưu thông tin7860221 · 1 trường · 23,72 – 24,2 điểm (2026)
- Chỉ huy, quản lý kỹ thuật7860220 · 1 trường · 26,62 – 29,03 điểm (2026)
- ĐT Trinh sát Kỹ thuật7860231 · 1 trường · 26,03 – 27,61 điểm (2026)
- Hậu cần quân sự7860218 · 1 trường · 25,65 – 26,98 điểm (2026)
- Phi công quân sự7860203 · 1 trường · 23,57 – 23,96 điểm (2026)
Công nghệ chế biến thực phẩm (8 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Công nghệ thực phẩm7540101 · 43 trường · 15 – 23,7 điểm (2026)
- Khoa học cây trồng7620110 · 13 trường · 15 – 18 điểm (2026)
- Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 · 11 trường · 15 – 22,75 điểm (2026)
- Công nghệ sau thu hoạch7540104 · 3 trường · 15 – 17,5 điểm (2026)
- Công nghệ thực phẩm7540103 · 1 trường · 18 điểm (2026)
- Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497 · 1 trường · 18 điểm (2025)
- Khoa học chế biến món ăn7819010 · 1 trường · 19,5 điểm (2026)
- Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009 · 1 trường · 19,5 điểm (2026)
Công nghệ In - Giấy (1 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →Công nghệ Sinh - Hóa (10 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Công nghệ sinh học7420201 · 44 trường · 15 – 25,24 điểm (2026)
- Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 · 22 trường · 15 – 23,1 điểm (2026)
- Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 · 20 trường · 15 – 25,25 điểm (2026)
- Hóa học7440112 · 14 trường · 15 – 26,15 điểm (2026)
- Kỹ thuật môi trường7520320 · 12 trường · 15 – 21,75 điểm (2026)
- Hoá dược7720203 · 11 trường · 15 – 24,8 điểm (2026)
- Kỹ thuật y sinh7520212 · 11 trường · 15 – 24,88 điểm (2026)
- Kỹ thuật hóa học7520301 · 8 trường · 15 – 24,4 điểm (2026)
- Sinh hoc7420101 · 7 trường · 15 – 23,5 điểm (2026)
- Sinh học ứng dụng7420203 · 3 trường · 15 – 19,55 điểm (2026)
Công nghệ thông tin - Tin học (12 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Công nghệ thông tin7480201 · 121 trường · 15 – 27 điểm (2026)
- Khoa học dữ liệu7460108 · 38 trường · 15 – 27,63 điểm (2026)
- Trí tuệ nhân tạo7480107 · 34 trường · 15 – 30 điểm (2026)
- Khoa học máy tính7480101 · 30 trường · 15 – 29,32 điểm (2026)
- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 · 17 trường · 15 – 23,7 điểm (2026)
- Điện tử - viễn thông7510302 · 15 trường · 15 – 26,12 điểm (2026)
- Hệ thống thông tin7480104 · 13 trường · 15 – 27,09 điểm (2026)
- Kỹ thuật máy tính7480106 · 12 trường · 15 – 25,2 điểm (2026)
- Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108 · 6 trường · 20 – 24,97 điểm (2026)
- Công nghệ đa phương tiện7329001 · 2 trường · 20 – 22,9 điểm (2026)
- Công nghệ Internet vạn vật7520208 · 2 trường · 16,6 – 20,5 điểm (2026)
- Hệ thống những và IoT7480118 · 2 trường · 25,2 điểm (2026)
Công nghệ vật liệu (5 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Công nghệ vật liệu7510402 · 9 trường · 15 – 25,58 điểm (2026)
- Khoa học vật liệu7440122 · 5 trường · 15 – 25,3 điểm (2026)
- Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105 · 3 trường · 20 – 20,5 điểm (2026)
- Kỹ thuật vật liệu7520309 · 3 trường · 21 – 21,51 điểm (2026)
- An toàn, Vệ sinh lao động7850202 · 1 trường · 18,5 điểm (2026)
Du lịch - Khách sạn (10 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 · 74 trường · 15 – 25,79 điểm (2026)
- Quản trị khách sạn7810201 · 45 trường · 15 – 26,08 điểm (2026)
- Du lịch7810101 · 29 trường · 15 – 25,8 điểm (2026)
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 · 18 trường · 15 – 22,69 điểm (2026)
- Du lịch điện tử7810102 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Du lịch sinh thái7850104 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Quản trị du lịch và khách sạn7810104 · 1 trường · 21,5 điểm (2026)
- Quản trị Khách sạn - Nhà hàng7810203 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Quản trị tài nguyên di sản7900205 · 1 trường · 26,38 điểm (2025)
- Văn hóa Du lịch7810106 · 1 trường · 18,5 điểm (2026)
Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa (5 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 · 44 trường · 15 – 25,93 điểm (2026)
- Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 · 24 trường · 15 – 27,1 điểm (2026)
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 · 21 trường · 15 – 27,39 điểm (2026)
- Kỹ thuật điện7520201 · 20 trường · 15 – 25,17 điểm (2026)
- Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 · 16 trường · 15 – 26,62 điểm (2026)
Hàng hải - Thủy lợi - Thời tiết (7 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Kỹ thuật cấp thoát nước7580213 · 5 trường · 15 – 17,1 điểm (2026)
- Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202 · 4 trường · 15 – 18,35 điểm (2026)
- Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững7440298 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Khí tượng và Khí hậu học7440222 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Khoa học Hàng hải7840106 · 1 trường · 26,47 điểm (2026)
- Kỹ thuật tài nguyên nước7580212 · 1 trường · 16 điểm (2026)
- Thủy văn học7440224 · 1 trường · 15 điểm (2026)
Hàng không - Vũ trụ - Hạt nhân (3 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →Kế toán - Kiểm toán (2 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →Khoa học tự nhiên khác (9 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Vật lý học7440102 · 7 trường · 16 – 25,88 điểm (2026)
- Địa lý học7310501 · 6 trường · 20 – 25,44 điểm (2026)
- Kỹ thuật không gian7520121 · 3 trường · 19,75 – 20 điểm (2026)
- Khoa học Dữ liệu7480109 · 2 trường · 15 điểm (2026)
- Địa tin học7480206 · 1 trường · 15,5 điểm (2026)
- Khoa học Dữ liệu7489001 · 1 trường · 15 điểm (2025)
- Nghiên cứu phát triển7310111 · 1 trường
- Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất7440229 · 1 trường · 18 điểm (2026)
- Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204 · 1 trường · 21,85 điểm (2025)
Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại (29 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Quản trị Kinh doanh7340101 · 122 trường · 15 – 26,85 điểm (2026)
- Thương mại điện tử7340122 · 53 trường · 15 – 28,62 điểm (2026)
- Kinh tế7310101 · 43 trường · 15 – 27,07 điểm (2026)
- Kinh doanh thương mại7340121 · 18 trường · 15 – 27,94 điểm (2026)
- Kinh tế số7310109 · 14 trường · 15 – 23,25 điểm (2026)
- Hệ thống thông tin7340405 · 13 trường · 15 – 28,01 điểm (2026)
- Quản lý công nghiệp7510601 · 13 trường · 15 – 24,57 điểm (2026)
- Bất động sản7340116 · 12 trường · 15 – 25,36 điểm (2026)
- Kinh tế xây dựng7580301 · 11 trường · 15 – 21 điểm (2026)
- Kinh tế đầu tư7310104 · 9 trường · 15 – 27,56 điểm (2026)
- Kinh tế nông nghiệp7620115 · 8 trường · 15 – 24,59 điểm (2026)
- Kinh tế phát triển7310105 · 7 trường · 17,8 – 26,79 điểm (2026)
- Kinh doanh nông nghiệp7620114 · 4 trường · 15 – 24,75 điểm (2026)
- Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102 · 4 trường · 15 – 24,38 điểm (2026)
- Kinh tế vận tải7840104 · 4 trường · 15 điểm (2026)
- Thống kê kinh tế7310107 · 4 trường · 16 – 27,29 điểm (2026)
- Khoa học quản lý7340401 · 3 trường · 17,2 – 26,3 điểm (2026)
- Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109 · 3 trường · 16 – 21 điểm (2026)
- Khai thác vận tải7840101 · 2 trường · 21,29 – 25,78 điểm (2025)
- Kinh doanh xuất bản phẩm7320402 · 2 trường · 21,4 – 22,94 điểm (2026)
- Kinh tế – Tài chính***7903124 · 2 trường · 16 điểm (2026)
- Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn7620119 · 1 trường · 15 điểm (2025)
- Kinh tế số7310112 · 1 trường · 16,25 điểm (2026)
- Kinh tế thể thao7310113 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Phân tích dữ liệu kinh doanh7340125 · 1 trường · 20 điểm (2025)
- Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ7900101 · 1 trường · 19,5 điểm (2026)
- Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129 · 1 trường · 19 điểm (2026)
- Quản trị Nhân lực và Nhân tài7900103 · 1 trường · 19 điểm (2026)
- Quản trị và An ninh7900189 · 1 trường · 19 điểm (2026)
Luật - Tòa án (7 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Luật7380101 · 71 trường · 20 – 26,32 điểm (2026)
- Luật kinh tế7380107 · 55 trường · 15 – 29 điểm (2026)
- Luật Thương mại Quốc tế7380109 · 7 trường · 20 – 26,38 điểm (2026)
- Luật quốc tế7380108 · 6 trường · 20 – 22 điểm (2026)
- Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104 · 1 trường · 20 điểm (2026)
- Luật kinh doanh7380110 · 1 trường · 23,72 điểm (2025)
- Quản trị - Luật7340102 · 1 trường · 20 điểm (2026)
Mỏ - Địa chất (13 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Kỹ thuật địa chất7520501 · 4 trường · 15 – 23,85 điểm (2026)
- Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503 · 3 trường · 15 – 17 điểm (2026)
- Địa chất học7440201 · 2 trường · 18 – 22,6 điểm (2026)
- Kỹ thuật dầu khí7520604 · 2 trường · 20,5 – 22,5 điểm (2026)
- Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701 · 1 trường · 22 điểm (2026)
- Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007 · 1 trường · 16 – 22,5 điểm (2026)
- Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606 · 1 trường · 16 điểm (2026)
- Du lịch địa chất7810105 · 1 trường · 21,5 điểm (2026)
- Hải dương học7440228 · 1 trường · 21,69 – 23,92 điểm (2026)
- Kỹ thuật địa vật lý7520502 · 1 trường · 16 điểm (2026)
- Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605 · 1 trường · 16 điểm (2026)
- Kỹ thuật mỏ7520601 · 1 trường · 19 – 23 điểm (2026)
- Kỹ thuật tuyển khoáng7520607 · 1 trường · 17,5 điểm (2026)
Mỹ thuật - Âm nhạc - Nghệ thuật (16 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 · 17 trường · 24,2 – 27,78 điểm (2026)
- Thanh nhạc7210205 · 7 trường · 15 – 21,5 điểm (2026)
- Piano7210208 · 4 trường · 15 – 23,5 điểm (2026)
- Diễn viên kịch. điện ảnh - truyền hình7210234 · 3 trường · 19 điểm (2026)
- Hội hoạ7210103 · 3 trường · 20,4 – 23,58 điểm (2026)
- Đạo diễn điện ảnh. truyền hình7210235 · 2 trường · 17 điểm (2026)
- Điêu khắc7210105 · 2 trường · 17,5 – 22,26 điểm (2026)
- Đồ hoạ7210104 · 2 trường · 15 điểm (2026)
- Âm nhạc học7210201 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Biên đạo múa7210243 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Biểu diễn nhạc cụ phương tây7210207 · 1 trường · 19 điểm (2026)
- Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Đá quý Đá mỹ nghệ7520505 · 1 trường · 16 điểm (2026)
- Gốm7210107 · 1 trường · 22,2 điểm (2026)
- Nhiếp ảnh7210301 · 1 trường · 20,9 điểm (2026)
- Sáng tác văn học7220110 · 1 trường · 20,25 điểm (2026)
Ngoại giao - Ngoại ngữ (13 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Ngôn ngữ Anh7220201 · 112 trường · 15 – 29,76 điểm (2026)
- Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 · 62 trường · 15 – 25,65 điểm (2026)
- Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 · 25 trường · 15 – 24,3 điểm (2026)
- Ngôn ngữ Nhật7220209 · 20 trường · 15 – 23 điểm (2026)
- Quốc tế học7310601 · 10 trường · 15 – 25,03 điểm (2026)
- Ngôn ngữ Pháp7220203 · 8 trường · 15 – 22,25 điểm (2026)
- Ngôn ngữ Nga7220202 · 7 trường · 15 – 27,32 điểm (2026)
- Ngôn ngữ Đức7220205 · 3 trường · 22,8 điểm (2026)
- Ngôn ngữ Italia7220208 · 2 trường
- Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206 · 2 trường
- Hoa Kỳ học7310640 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Ngôn ngữ Ả Rập7220211 · 1 trường · 21,05 điểm (2026)
- Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207 · 1 trường
Ngoại thương - Xuất nhập khẩu - K.tế quốc tế (3 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →Nhân sự - Hành chính (4 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →Ô tô - Cơ khí - Chế tạo (12 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 · 46 trường · 15 – 24,57 điểm (2026)
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 · 24 trường · 15 – 25,78 điểm (2026)
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 · 23 trường · 15 – 26,5 điểm (2026)
- Kỹ thuật cơ điện tử7520114 · 22 trường · 15 – 26,01 điểm (2026)
- Kỹ thuật cơ khí7520103 · 15 trường · 15 – 23,96 điểm (2026)
- Kỹ thuật ô tô7520130 · 11 trường · 15 – 24,44 điểm (2026)
- Công nghệ chế tạo máy7510202 · 8 trường · 15 – 24,75 điểm (2026)
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206 · 8 trường · 15 – 25,1 điểm (2026)
- Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 · 7 trường · 15 – 23,75 điểm (2026)
- Kỹ thuật nhiệt7520115 · 7 trường · 15 – 23,23 điểm (2026)
- Vật lý kỹ thuật7520401 · 7 trường · 16 – 23,7 điểm (2026)
- Công nghệ Ô tô điện7520141 · 1 trường · 15 điểm (2026)
Sư phạm - Giáo dục (26 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Giáo dục Tiểu học7140202 · 34 trường · 15 – 28,42 điểm (2026)
- Giáo dục Mầm non7140201 · 30 trường · 15 – 26,74 điểm (2026)
- Sư phạm Tiếng Anh7140231 · 30 trường · 17 – 28,12 điểm (2026)
- Sư phạm Toán học7140209 · 29 trường · 21,6 – 29 điểm (2026)
- Sư phạm Ngữ văn7140217 · 26 trường · 22,1 – 28,71 điểm (2026)
- Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 · 25 trường · 20 – 27,47 điểm (2026)
- Sư phạm Vật lý7140211 · 20 trường · 21,6 – 28,77 điểm (2026)
- Sư phạm Tin học7140210 · 18 trường · 20 – 26,16 điểm (2026)
- Sư phạm Hóa học7140212 · 17 trường · 21,85 – 28,99 điểm (2026)
- Sư phạm Lịch sử7140218 · 17 trường · 24,64 – 28,61 điểm (2026)
- Sư phạm Sinh học7140213 · 17 trường · 21,5 – 28,28 điểm (2026)
- Sư phạm Địa lý7140219 · 12 trường · 24,6 – 28,22 điểm (2026)
- Giáo dục Chính trị7140205 · 11 trường · 22 – 26,83 điểm (2026)
- Quản lý giáo dục7140114 · 9 trường · 15 – 25,65 điểm (2026)
- Sư phạm Âm nhạc7140221 · 9 trường · 22 – 25,48 điểm (2026)
- Sư phạm công nghệ7140246 · 9 trường · 17 – 23,85 điểm (2026)
- Sư phạm Mỹ thuật7140222 · 8 trường · 20,3 – 24,39 điểm (2026)
- Giáo dục Công dân7140204 · 7 trường · 22 – 26,68 điểm (2026)
- Giáo dục học7140101 · 7 trường · 15 – 24,89 điểm (2026)
- Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234 · 6 trường · 23,47 – 28,11 điểm (2026)
- Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208 · 5 trường · 20,5 – 27,04 điểm (2026)
- Sư phạm Tiếng Pháp7140233 · 4 trường · 20,6 – 23,7 điểm (2026)
- Giáo dục Pháp luật7140248 · 2 trường · 21 – 22,93 điểm (2026)
- Sư phạm Tiếng Đức7140235 · 1 trường · 26,1 điểm (2026)
- Sư phạm tiếng Hàn Quốc7140237 · 1 trường · 27,6 điểm (2026)
- Sư phạm tiếng Nhật7140236 · 1 trường · 27,1 điểm (2026)
Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm (8 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Tài chính – Ngân hàng7340201 · 92 trường · 15 – 27,43 điểm (2026)
- Công nghệ tài chính7340205 · 35 trường · 15 – 27,52 điểm (2026)
- Bảo hiểm7340204 · 9 trường · 16,1 – 25,35 điểm (2026)
- Bảo hiểm - Tài chính7340207 · 2 trường · 16 – 16,5 điểm (2026)
- Bảo hộ lao động7850201 · 2 trường · 15,06 điểm (2026)
- Tài chính - Ngân hàng7349001 · 2 trường · 16 điểm (2026)
- Tài chính quốc tế7340206 · 2 trường · 15 điểm (2026)
- Tài chính và Kế toán7340202 · 1 trường · 19 điểm (2026)
Tài nguyên - Môi trường (9 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 · 34 trường · 15 – 24,2 điểm (2026)
- Kiến trúc7580101 · 29 trường · 15 – 23,3 điểm (2026)
- Quản lý đất đai7850103 · 20 trường · 15 – 24,75 điểm (2026)
- Khoa học môi trường7440301 · 13 trường · 15 – 23,1 điểm (2026)
- Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007 · 1 trường · 19 điểm (2026)
- Quản lý biển7850199 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Quản lý tài nguyên nước7850198 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850106 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002 · 1 trường · 20,5 điểm (2026)
Tâm lý (2 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →Thể dục - Thể thao (3 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →Thiết kế đồ họa - Game - Đa phương tiện (6 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Truyền thông đa phương tiện7320104 · 44 trường · 15 – 26,2 điểm (2026)
- Thiết kế đồ họa7210403 · 31 trường · 15 – 24,52 điểm (2026)
- Kỹ thuật phần mềm7480103 · 27 trường · 15 – 24,3 điểm (2026)
- Công nghệ điện ảnh. truyền hình7210302 · 3 trường · 15 – 17 điểm (2026)
- Công nghệ thẩm mỹ7420207 · 3 trường · 15 điểm (2026)
- Thiết kế công nghiệp7210402 · 3 trường · 22,84 – 23,83 điểm (2026)
Thời trang - May mặc (6 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Thiết kế thời trang7210404 · 19 trường · 15 – 23,5 điểm (2026)
- Công nghệ may7540204 · 8 trường · 15 – 21 điểm (2026)
- Công nghệ may7540209 · 3 trường · 16 – 20,73 điểm (2026)
- Công nghệ vật liệu dệt. may7540203 · 3 trường · 17 – 20 điểm (2026)
- Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123 · 2 trường · 16 – 18 điểm (2026)
- Công nghệ sợi, dệt7540202 · 1 trường · 16 điểm (2026)
Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp (21 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Chăn nuôi7620105 · 15 trường · 15 – 20,8 điểm (2026)
- ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 · 15 trường · 15 – 20,94 điểm (2026)
- Bảo vệ thực vật7620112 · 14 trường · 15 – 21,2 điểm (2026)
- Nông nghiệp7620101 · 9 trường · 15 – 19,37 điểm (2026)
- Nông học7620109 · 8 trường · 15 – 20,5 điểm (2026)
- Quản lý tài nguyên rừng7620211 · 7 trường · 15 – 19,7 điểm (2026)
- Lâm sinh7620205 · 6 trường · 15 – 16 điểm (2026)
- Công nghệ chế biến thủy sản7540105 · 4 trường · 16 – 22,12 điểm (2026)
- Bệnh học thủy sản7620302 · 3 trường · 15 điểm (2026)
- Công nghệ chế biến lâm sản7549001 · 3 trường · 15 – 19,2 điểm (2026)
- Phát triển nông thôn7620116 · 3 trường · 15 – 20 điểm (2026)
- Quản lý thủy sản7620305 · 3 trường · 15 điểm (2026)
- Kỹ thuật gỗ và nội thất7549002 · 2 trường · 16 – 20 điểm (2026)
- Lâm học7620201 · 2 trường · 19,7 điểm (2026)
- Lâm nghiệp7620210 · 2 trường · 15 điểm (2026)
- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Khoa học thuỷ sản7620303 · 1 trường · 20 điểm (2026)
- Khuyến nông7620102 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Kỹ thuật thực phẩm7540102 · 1 trường · 18,83 – 20,09 điểm (2026)
- Lâm nghiệp đô thị7620202 · 1 trường · 19 điểm (2026)
- Nông nghiệp công nghệ cao7620118 · 1 trường · 15 điểm (2026)
Toán học và thống kê (5 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội (22 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Công tác xã hội7760101 · 32 trường · 15 – 24,32 điểm (2026)
- Việt Nam học7310630 · 24 trường · 15 – 23,6 điểm (2026)
- Văn học7229030 · 21 trường · 15 – 26,43 điểm (2026)
- Đông phương học7310608 · 18 trường · 15 – 20,53 điểm (2026)
- Chính trị học7310201 · 13 trường · 15 – 25,08 điểm (2026)
- Quản lý văn hoá7229042 · 13 trường · 15 – 27,09 điểm (2026)
- Văn hoá học7229040 · 10 trường · 15 – 26,38 điểm (2026)
- Xã hội học7310301 · 10 trường · 15 – 24,01 điểm (2026)
- Lịch sử7229010 · 9 trường · 21 – 27,2 điểm (2026)
- Quản lý công7340403 · 8 trường · 19,6 – 25,37 điểm (2026)
- Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam7220101 · 8 trường · 15 – 24,53 điểm (2026)
- Triết học7229001 · 8 trường · 15 – 24,52 điểm (2026)
- Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước7310202 · 5 trường · 21 – 24,75 điểm (2026)
- Kinh tế chính trị7310102 · 4 trường · 16 điểm (2026)
- Hán - Nôm7220104 · 2 trường · 16 điểm (2026)
- Lưu trữ học7320303 · 2 trường
- Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112 · 2 trường · 18 – 21,3 điểm (2026)
- Bảo tàng học7320305 · 1 trường · 23,56 điểm (2026)
- Công tác thanh thiếu niên7760102 · 1 trường · 20 điểm (2026)
- Ngôn ngữ Khmer7220106 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Ngôn ngữ Thái Lan7220214 · 1 trường · 19,3 điểm (2026)
- Nhân học7310302 · 1 trường
Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông (17 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Kỹ thuật xây dựng7580201 · 38 trường · 15 – 23,72 điểm (2026)
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 · 21 trường · 15 – 22,22 điểm (2026)
- Quản lý xây dựng7580302 · 20 trường · 15 – 22,35 điểm (2026)
- Thiết kế nội thất7580108 · 16 trường · 15 – 23,13 điểm (2026)
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102 · 12 trường · 15 – 23,32 điểm (2026)
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103 · 9 trường · 15 – 20,06 điểm (2026)
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118 · 8 trường · 15 – 22,75 điểm (2026)
- Quản lý đô thị và công trình7580106 · 7 trường · 15 – 20,75 điểm (2026)
- Kiến trúc nội thất7580103 · 5 trường · 15 – 22,45 điểm (2026)
- Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210 · 5 trường · 15 – 20,41 điểm (2026)
- Kiến trúc cảnh quan7580102 · 3 trường · 15 – 22,42 điểm (2026)
- Quy hoạch vùng và đô thị7580105 · 3 trường · 15 – 22 điểm (2026)
- Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104 · 2 trường · 19 – 19,78 điểm (2026)
- Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580211 · 2 trường · 15 – 18 điểm (2026)
- Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101 · 1 trường · 18,17 điểm (2026)
- Kiến trúc đô thị7580104 · 1 trường
- Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm7580204 · 1 trường · 16 điểm (2026)
Y - Dược (14 ngành)
Điểm chuẩn nhóm ngành →- Điều dưỡng7720301 · 44 trường · 15 – 23,79 điểm (2026)
- Dược học7720201 · 41 trường · 20 – 23,6 điểm (2026)
- Y khoa7720101 · 33 trường · 22 – 29,76 điểm (2026)
- Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 · 29 trường · 18 – 24,17 điểm (2026)
- Răng- Hàm -Mặt7720501 · 21 trường · 22 – 27,57 điểm (2026)
- Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 · 15 trường · 18 – 24 điểm (2026)
- Y học cổ truyền7720115 · 14 trường · 20 – 24,7 điểm (2026)
- Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 · 13 trường · 18 – 23,75 điểm (2026)
- Dinh dưỡng7720401 · 11 trường · 15 – 22 điểm (2026)
- Y học dự phòng7720110 · 11 trường · 18 – 20,75 điểm (2026)
- Hộ sinh7720302 · 10 trường · 18 – 21,8 điểm (2026)
- Y tế công cộng7720701 · 10 trường · 15 – 21,8 điểm (2026)
- Kỹ thuật phục hình răng7720502 · 2 trường · 22,75 – 22,85 điểm (2026)
- Công nghệ sinh học y dược7420205 · 1 trường · 15 điểm (2025)
Ngành khác (79 ngành)
- Công nghệ Giáo dục7140103 · 9 trường · 15 – 23,89 điểm (2026)
- Quản lý kinh tế7310110 · 6 trường · 15 – 22,75 điểm (2026)
- An ninh mạng7480208 · 5 trường · 15 – 16,45 điểm (2026)
- Kỹ thuật Robot7520107 · 5 trường · 15 – 21,75 điểm (2026)
- Hàn Quốc học7310614 · 4 trường · 15 – 20,05 điểm (2026)
- Nghệ thuật số7210408 · 4 trường · 15 – 20,9 điểm (2026)
- Trung Quốc học7310612 · 4 trường · 15 – 20,5 điểm (2026)
- Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103 · 3 trường · 15 – 22,85 điểm (2026)
- Kỹ thuật công nghiệp7520117 · 3 trường · 20 – 24,32 điểm (2026)
- Kỹ thuật tàu thủy7520122 · 3 trường · 19,75 – 22,99 điểm (2026)
- Ngôn ngữ học7229020 · 3 trường · 15 – 18,25 điểm (2026)
- Nhật Bản học7310613 · 3 trường · 15 – 18,35 điểm (2026)
- Quản lý bệnh viện7720802 · 3 trường · 15 điểm (2026)
- Quản lý thông tin7320205 · 3 trường · 16 – 24,28 điểm (2026)
- Robot và trí tuệ nhân tạo7510209 · 3 trường · 15 – 25,33 điểm (2026)
- Truyền thông đại chúng7320105 · 3 trường · 15 – 21,08 điểm (2026)
- Truyền thông quốc tế7320107 · 3 trường · 15 – 24,49 điểm (2026)
- Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403 · 2 trường · 18,94 – 21,5 điểm (2026)
- Công nghệ nông nghiệp7519002 · 2 trường · 15 điểm (2026)
- Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng7229047 · 2 trường · 21 – 22,75 điểm (2026)
- Hệ thống thông tin8480104 · 2 trường · 23,5 – 24,4 điểm (2026)
- Khoa học đất7620103 · 2 trường · 15 điểm (2026)
- Khoa học Y sinh7420204 · 2 trường · 15 – 15,1 điểm (2026)
- Khúc xạ nhãn khoa7720699 · 2 trường · 22,35 điểm (2026)
- Kỹ thuật dữ liệu7480203 · 2 trường · 15 – 24,75 điểm (2026)
- Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103 · 2 trường · 20,55 điểm (2026)
- Luật hiến pháp và luật hành chính7380102 · 2 trường · 20 điểm (2026)
- Mỹ thuật đô thị7210110 · 2 trường · 21,83 điểm (2026)
- Năng lượng tái tạo7510208 · 2 trường · 15 – 24,21 điểm (2026)
- Thiết kế nội thất7210405 · 2 trường · 15 điểm (2026)
- Trí tuệ nhân tạo7480207 · 2 trường · 15 – 16 điểm (2026)
- Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử7520215 · 2 trường · 21,21 – 23,5 điểm (2026)
- An toàn thông tin8480202 · 1 trường · 23,75 điểm (2026)
- Chăn nuôi thú y7620106 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Chủ nghĩa xã hội khoa học7229008 · 1 trường
- Công nghệ dược phẩm7720202 · 1 trường · 23 điểm (2026)
- Công nghệ giáo dục7140104 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407 · 1 trường · 21,75 điểm (2026)
- Công nghệ kỹ thuật in7510801 · 1 trường · 20,76 điểm (2026)
- Công nghệ nông nghiệp số7620190 · 1 trường
- Công nghệ Vật lý điện tử và tin học7440107 · 1 trường · 24,86 điểm (2026)
- Công thôn7510210 · 1 trường · 18 điểm (2026)
- Đồ họa công nghệ số7210407 · 1 trường · 22,95 – 23,91 điểm (2025)
- Đô thị học7580112 · 1 trường
- Đông Nam Á học7310620 · 1 trường · 20,5 điểm (2026)
- Giới và Phát triển*7310399 · 1 trường · 22,35 điểm (2026)
- Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng7510106 · 1 trường · 22,57 điểm (2026)
- Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo7480112 · 1 trường · 19 điểm (2026)
- Khoa học máy tính8480101 · 1 trường · 24,25 điểm (2026)
- Khúc xạ nhãn khoa7720609 · 1 trường · 23,1 điểm (2026)
- Kiến trúc cảnh quan7580110 · 1 trường · 19,61 điểm (2026)
- Kinh doanh nông nghiệp số7620191 · 1 trường
- Kinh doanh quốc tế7310120 · 1 trường · 15 điểm (2025)
- Kinh tế gia đình7810501 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Kỹ thuật an toàn giao thông7580215 · 1 trường · 21,44 điểm (2025)
- Kỹ thuật biển7520206 · 1 trường · 21,28 điểm (2026)
- Kỹ thuật điện tử8520203 · 1 trường · 24 điểm (2026)
- Kỹ thuật gây mê hồi sức7720610 · 1 trường · 22,6 điểm (2026)
- Kỹ thuật viễn thông8520208 · 1 trường · 23,72 điểm (2026)
- Nghệ thuật học7210213 · 1 trường
- Ngôn ngữ Hàn Quốc7220220 · 1 trường · 20,5 điểm (2026)
- Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105 · 1 trường · 15,25 điểm (2026)
- Quản lý du lịch quốc tế7810204 · 1 trường · 16 điểm (2026)
- Quản lý năng lượng7510602 · 1 trường · 19,75 điểm (2026)
- Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196 · 1 trường · 15,5 điểm (2026)
- Quản lý và vận hành hạ tầng7840110 · 1 trường · 19 điểm (2026)
- Quản trị chất lượng giáo dục7140107 · 1 trường
- Quản trị công nghệ truyền thông*7340410 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Quản trị kinh doanh7349002 · 1 trường · 24,6 điểm (2025)
- Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp7140214 · 1 trường · 22,68 điểm (2026)
- Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215 · 1 trường · 24 điểm (2026)
- Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250 · 1 trường · 23,79 điểm (2026)
- Thiết kế âm thanh ánh sáng7210303 · 1 trường · 15 điểm (2026)
- Thiết kế mỹ thuật số7210409 · 1 trường · 15 điểm (2025)
- Tôn giáo học7229009 · 1 trường
- Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480205 · 1 trường · 18,75 điểm (2026)
- Triết học7220301 · 1 trường · 17 điểm (2025)
- Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia7220212 · 1 trường · 24,58 điểm (2025)
- Y sinh học thể dục thể thao7729001 · 1 trường · 20,37 điểm (2026)