Danh sách ngành đại học theo nhóm ngành

Tra cứu 415 ngành đại học theo mã ngành, chia thành 35 nhóm. Mỗi ngành có danh sách trường đào tạo kèm điểm chuẩn năm gần nhất, tổ hợp môn xét tuyển và nghề nghiệp đầu ra. Muốn xem ngành nào xét tổ hợp của bạn? Hãy tra cứu theo tổ hợp môn; chưa biết mình hợp ngành gì? Hãy làm bài đánh giá hướng nghiệp.

Bác sĩ thú y (1 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Báo chí - Marketing - Quảng cáo - PR (13 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Công an - Quân đội (14 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Công nghệ chế biến thực phẩm (8 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Công nghệ In - Giấy (1 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Công nghệ Sinh - Hóa (10 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Công nghệ thông tin - Tin học (12 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Công nghệ vật liệu (5 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Du lịch - Khách sạn (10 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa (5 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Hàng hải - Thủy lợi - Thời tiết (7 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Hàng không - Vũ trụ - Hạt nhân (3 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Kế toán - Kiểm toán (2 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Khoa học tự nhiên khác (9 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại (29 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Luật - Tòa án (7 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Mỏ - Địa chất (13 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Mỹ thuật - Âm nhạc - Nghệ thuật (16 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Ngoại giao - Ngoại ngữ (13 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Ngoại thương - Xuất nhập khẩu - K.tế quốc tế (3 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Nhân sự - Hành chính (4 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Ô tô - Cơ khí - Chế tạo (12 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Sư phạm - Giáo dục (26 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm (8 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Tài nguyên - Môi trường (9 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Thể dục - Thể thao (3 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Thiết kế đồ họa - Game - Đa phương tiện (6 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Thời trang - May mặc (6 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp (21 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Toán học và thống kê (5 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội (22 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông (17 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Y - Dược (14 ngành)

Điểm chuẩn nhóm ngành →

Ngành khác (79 ngành)