Tra cứu điểm chuẩn

Nhóm ngành Ngoại giao - Ngoại ngữ

200 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phíTrường
1Ngôn ngữ Anh (Nữ)7220201|10D0129,76D01Chưa cóHọc viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội
2Ngôn ngữ Nga (Nữ)7220202|10D0127,32D01Chưa cóHọc viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội
3Ngôn ngữ Nga (Nam)7220202|20D0126,64D01Chưa cóHọc viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội
4Ngôn ngữ Nga (Nam)7220202|20D0226,64D02Chưa cóHọc viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội
5Ngôn ngữ Anh722020126,46A00A01D01D0720 triệu/nămĐại học Kinh tế quốc dânHà Nội
6ĐT Trinh sát Kỹ thuật (Nam - Phía Nam)7860231|22A0126,03A01Chưa cóHọc viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội
7Ngôn ngữ Anh722020125,92A01D01D07D08D14D15Chưa cóĐại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
8Ngôn ngữ Anh722020125,65C00C03C04D01D14D15X01X70X78Chưa cóĐại học Văn hóa Hà NộiHà Nội
9Ngôn ngữ Trung Quốc722020425,65A01D01D04D07D08D14D15D45D65Chưa cóĐại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
10Ngôn ngữ Trung Quốc722020434,2/40D01D04Chưa cóĐại học Hà NộiHà Nội
11Ngôn ngữ Anh722020125,5A01D01D07D08D09D10D11D12D13D14D15X25X26X78X79Chưa cóĐại học Mở TP HCMTP HCM
12Ngôn ngữ Anh722020125,38D01Chưa cóĐại học Sài GònTP HCM
13Ngôn ngữ Anh722020125,33D01D14D15X7820 triệu/nămĐại học Thủ Đô Hà NộiHà Nội
14Ngôn ngữ Anh722020125,28A01D01D14Chưa cóĐại học Sư phạm Hà Nội 2Vĩnh Phúc
15Ngôn ngữ AnhHQT0225,25A01D01D07D09D10D14D15Chưa cóHọc viện Ngoại giaoHà Nội
16Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CLC25,05D01Chưa cóĐại học Sài GònTP HCM
17Ngôn ngữ AnhFL0125,05A01D01D07D0928 triệu/nămHọc viện Ngân hàngHà Nội
18Ngôn ngữ Anh722020183,4/100D01D09D14Chưa cóĐại học Kinh tế TP HCMTP HCM
19Ngôn ngữ Trung Quốc722020424,93D01D04Chưa cóĐại học Sư phạm Hà NộiHà Nội
20Ngôn ngữ Anh722020183,1/100D01Chưa cóĐại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.