Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn

Mã trường SGD · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
273 An Dương Vương, Quận 5, TP HCM
Điện thoại
028.38335484

47 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Toán học714020928,89A00Chưa có
2Sư phạm Ngữ văn714021728,07C01Chưa có
3Sư phạm Vật lý714021127,54A00Chưa có
4Sư phạm Tiếng Anh714023127,5D01Chưa có
5Sư phạm Hóa học714021227,43A00Chưa có
6Sư phạm Lịch sử714021826,8C00Chưa có
7Sư phạm khoa học tự nhiên714024726,71A00Chưa có
8Sư phạm Địa lý714021926,08C00Chưa có
9Sư phạm Sinh học714021326,08B00Chưa có
10Giáo dục Tiểu học714020225,97C01Chưa có
11ĐH Toán ứng dụng746011225,89A00Chưa có
12Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024925,59C00Chưa có
13Lịch sử722901025,48C00Chưa có
14Giáo dục Mầm non714020125,43M01Chưa có
15Ngôn ngữ Anh722020125,38D01Chưa có
16Giáo dục Chính trị714020525,25C01Chưa có
17Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CLC25,05D01Chưa có
18Địa lý học731050124,9C00Chưa có
19Du lịch781010124,58D01Chưa có
20Quản lý giáo dục714011424,34D01Chưa có
21Tâm lý học731040124,15D01Chưa có
22Ngành Luật738010123,84D01Chưa có
23Kiểm toán734030223,7D01Chưa có
24Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030123,48A01Chưa có
25Khoa học dữ liệu (Data Science)746010823,44A00Chưa có
26Việt Nam học731063023,39D01Chưa có
27Ngành Kinh doanh quốc tế734012023,14D01Chưa có
28Trí tuệ nhân tạo748010723,11D01Chưa có
29Kỹ thuật điện752020123,06A01Chưa có
30Quốc tế học731060123,06D01Chưa có
31Quản trị văn phòng734040623D01Chưa có
32Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020222,69D01Chưa có
33Kế toán734030122,69D01Chưa có
34Điện tử - viễn thông751030222,63A01Chưa có
35Khoa học môi trường744030122,44B00Chưa có
36Tài chính – Ngân hàng734020122,13D01Chưa có
37Công nghệ kỹ thuật Môi trường751040622,09B00Chưa có
38Kỹ thuật phần mềm748010322,06D01Chưa có
39Quản trị Kinh doanh734010122,06D01Chưa có
40Thông tin - thư viện732020122,06C00Chưa có
41Sư phạm Âm nhạc714022122N01Chưa có
42Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông752020721,75A01Chưa có
43Kế toán CLC7340301CLC20,92D01Chưa có
44Sư phạm Mỹ thuật714022220,75H00Chưa có
45Công nghệ thông tin748020120,69D01Chưa có
46Quản trị kinh doanh CLC (TT23)7340101CLC20,63D01Chưa có
47Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)7480201CLC17,06D01Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.