Ngành học đại học · Mã ngành 7480103
Ngành Kỹ thuật phần mềm (7480103)
Ngành Kỹ thuật phần mềm (mã 7480103) đang được 27 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 24,3 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A01, A00, D01. Nghề liên quan: Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk), Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer), Chuyên viên phân tích dữ liệu.
- Mã ngành
- 7480103
- Nhóm ngành
- Thiết kế đồ họa - Game - Đa phương tiện
- Số trường đào tạo
- 27 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 24,3 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A01, A00, D01, X26
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật phần mềm
29 chương trình tại 27 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMQSC · TP HCM | Kỹ thuật phần mềm | 24,3 | 2026 | A00A01D01D07X06X14X26 | 42 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Kỹ thuật phần mềm | 76,6/100 | 2026 | A00A01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMQSC · TP HCM | Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | 22,8 | 2026 | A00A01D01D07X06X14X26 | 80 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Kỹ thuật phần mềm | 22,75 | 2026 | A01B08D01D07D08D09D10X25X26X27X28 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | 22,2 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Kỹ thuật phần mềm | 22,06 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Kỹ thuật phần mềm | 21,7 | 2026 | A00A01B00B03D01D07D08D10X02X06X10X14X22X26X27X28X56X57 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Kỹ thuật phần mềm | 20,85 | 2026 | A00A01X06X07 | 25 triệu/năm |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Kỹ thuật phần mềm | 20,75 | 2026 | A00A01A02C01D01D07X02X06X10X26 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Kỹ thuật phần mềm | 68,5/100 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Ngành Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học Chất lượng cao) | 20,1 | 2026 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | 19,65 | 2026 | A00A01C01D01X01X05X06X25 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · Huế | Kỹ thuật phần mềm | 17,5 | 2026 | A00A01D01X26 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Kỹ thuật phần mềm | 16 | 2026 | A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Kỹ thuật phần mềm | 50/100 | 2026 | A00A01C01D01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà Nội | Kỹ thuật phần mềm | 15 | 2026 | A00C04D07X02X18X26X53X56 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Kỹ thuật phần mềm | 15 | 2026 | A00A01A04C04D01D09D10X01X02X03X05X21 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Kỹ thuật phần mềm | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCM | Kỹ thuật phần mềm | 15 | 2026 | A00A01C01D01X26 | Chưa có |
| Đại học Hoa SenHSU · TP HCM | Kỹ thuật phần mềm | 15 | 2026 | A00A01B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Kỹ thuật phần mềm | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình Dương | Kỹ thuật phần mềm | 15 | 2026 | A00A01C01D01X02X03X06X07X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | 15 | 2026 | A00A01A02D84X06X07X26X56 | Chưa có |
| Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCM | Kỹ thuật phần mềm | 15 | 2026 | A00A01C01D01D07X06X26X27 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Kỹ thuật phần mềm | 15 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Miền ĐôngEIU · Bình Dương | Kỹ thuật phần mềm | 15 | 2025 | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh Hòa | Kỹ thuật phần mềm | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Kỹ thuật phần mềm | 15 | 2026 | A00A01C01X02X26 | Chưa có |
| Đại học Xây dựng Miền TâyMTU · Vĩnh Long | Kỹ thuật phần mềm | 15 | 2026 | A00A02A03A05B00C01D01X06X10X26 | Chưa có |
Ngành Kỹ thuật phần mềm xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A01 (24)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (23)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D01 (22)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X26 (20)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp X06 (13)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp C01 (12)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp D07 (12)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X02 (8)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X27 (5)Toán - Tiếng Anh - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp C04 (4)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D10 (4)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X01 (4)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Học ngành Kỹ thuật phần mềm ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên phân tích dữ liệuCông nghệ thông tin
- Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (Business Analyst)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên SAP / ERPCông nghệ thông tin
- Chuyên viên thiết kế UI/UXCông nghệ thông tin
- Kiểm toán viên CNTT (IT Auditor)Công nghệ thông tin
- Kiến trúc sư phần mềmCông nghệ thông tin
- Kỹ sư AI / Machine LearningCông nghệ thông tin
- Kỹ sư an ninh mạngCông nghệ thông tin
- Kỹ sư Blockchain / Web3Công nghệ thông tin
- Kỹ sư DevOps / CloudCông nghệ thông tin
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật phần mềm có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật phần mềm là 7480103, thuộc nhóm ngành Thiết kế đồ họa - Game - Đa phương tiện.
Ngành Kỹ thuật phần mềm lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật phần mềm khoảng 15 – 24,3 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM với 24,3 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật phần mềm xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 24 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 23 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 22 chương trình; X26 (Toán - Tiếng Anh - Tin học) — 20 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 13 chương trình.
Học ngành Kỹ thuật phần mềm ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kỹ thuật phần mềm: Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk), Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer), Chuyên viên phân tích dữ liệu, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (Business Analyst), Chuyên viên SAP / ERP.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.