Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường DTT · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 19 đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7
Điện thoại
19002024

Tải về đề án tuyển sinh

45 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Kỹ thuật điện tử - viễn thông Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn7520207T78,5/100A00X06Chưa có
2Kỹ thuật cơ điện tử752011475,75/100A01Chưa có
3Kỹ thuật điện752020175,1/100D07X26Chưa có
4Kiến trúc758010175/100H01H06V02Chưa có
5ĐH Toán ứng dụng746011272,3/100A00X06Chưa có
6Kiểm toán734030272,2/100A01D01D07X26Chưa có
7Du lịch - học tại khu Hòa An7810101H71,92/100C00C01Chưa có
8Du lịch781010171,7/100C04D01Chưa có
9Kỹ thuật hóa học752030171,5/100X11X15Chưa có
10Kế toán734030170,8/100A00Chưa có
11Khoa học máy tính748010170,7/100D07X26Chưa có
12Kỹ thuật phần mềm748010368,5/100A00Chưa có
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)F752021667,75/100A00X06Chưa có
14Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF734012067,3/100A01D01D07Chưa có
15Công tác xã hội776010167,05/100D14Chưa có
16Dược học772020166/100B00B03C01Chưa có
17Kỹ thuật Hóa học - Chất lượng caoF752030166/100A01A02B08D07Chưa có
18Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010263,5/100D07X26Chưa có
19Kỹ thuật điện -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF752020162,6/100D01Chưa có
20Kỹ thuật xây dựng758020162,1/100A00C02X06Chưa có
21Luật - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF738010161,5/100C02C03Chưa có
22Luật Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế - chương trình tiên tiếnF7380101T60,25/100D14Chưa có
23Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF752020760,1/100D01Chưa có
24Kiến trúc - Chất lượng caoF758010160/100H01H06V02Chưa có
25Kế toán - Chất lượng caoF734030159,5/100C02X02X10Chưa có
26Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF748010158/100A01Chưa có
27Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF748010358/100A01Chưa có
28Bảo hộ lao động785020155,95/100A00A01B00B03B08C01C02D07Chưa có
29Công nghệ sinh học742020155,5/100D07Chưa có
30Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA758020152/100A00A01C01C02D01X06Chưa có
31Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA748010152/100A00A01C01D01D07X26Chưa có
32Khoa học máy tính- CT dự bị đh bằng tiếng anhD748010152/100A00A01C01D01D07X26Chưa có
33Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA752021652/100A00A01C01D01D07X06X26Chưa có
34Kỹ thuật điề khiển và tự động hóa- CT dự bị dhd bằng tiếng anhD752021652/100A00A01C01D01D07X06X26Chưa có
35Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA748010352/100A00A01C01D01D07X26Chưa có
36Kinh doanh quốc tế- Dự bị đh bằng tiếng anhD734012052/100A00A01C01D01D07Chưa có
37Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA742020152/100A00A01A02B00B03B08C01C02D01D07D08X10X11X14X15X16Chưa có
38Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF742020152/100A01B08Chưa có
39Công nghệ sinh học- CT dự bị đh bằng tiếng anhD742020152/100A00A01A02B00B03B08C01C02D01D07D08X10X11X14X15X16Chưa có
40Kinh doanh quốc tế - học bằng tiếng AnhFA734012052/100A00A01C01D01D07Chưa có
41Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA734030152/100A00A01C01C02D01D07X02X06X10X26Chưa có
42Kế toán- Dự bị đh bằng tiếng anhD734030152/100A00A01C01C02D01D07X02X06X10X26Chưa có
43Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020551,1/100D01Chưa có
44Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF758020150/100A01Chưa có
45Khoa học môi trường744030150/100A00A01B00B03B08C01C02D07Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.