
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTTTP HCM
- Điểm chuẩn 2026
- Chưa có dữ liệu
- Số ngành tuyển sinh
- 0
- Phương thức có dữ liệu
- Chưa có
Đề án tuyển sinh 2026
3 phương thức123 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét.
1.1 Đối tượng Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp (theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác) a. Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương – Đối tượng 1.1: thí sinh đang là học sinh lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT năm 2026 xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, Phân hiệu Khánh Hòa. – Đối tượng 1.2: thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026, thí sinh đang học các chương trình khác chương trình THPT xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến,
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Thiết kế đồ họa7210403 H00, H01, H02, H03, H04, H05 — Thiết kế thời trang7210404 H00, H01, H02, H03, H04, H05 — Ngôn ngữ Anh7220201 D01, D11 — Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 D01, D04, D11, D55 — Xã hội học7310301 C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 — Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)7340101 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101C A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)7340101N A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Marketing7340115 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Kinh doanh quốc tế7340120 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201Q A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Kế toán7340301 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Luật7380101 C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 — Công nghệ sinh học7420201 A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 — Khoa học môi trường7440301 A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 — Toán ứng dụng7460112 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Thống kê7460201 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Khoa học máy tính7480101 A00, A01, C01, D01, D07, X26 — Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 A00, A01, C01, D01, D07, X26 — Kỹ thuật phần mềm7480103 A00, A01, C01, D01, D07, X26 — Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)7510406 A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 — Kỹ thuật cơ điện tử7520114 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Kỹ thuật điện7520201 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207T A00, A01, C01, D07, X06 — Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Kỹ thuật hóa học7520301 A00, A01, B00, C02, D07, X10, X11 — Kiến trúc7580101 H01, H06, V00 — Quy hoạch vùng và đô thị7580105 A00, A01, C01, C02, D01, H01, H06, X06 — Thiết kế nội thất7580108 H00, H01, H02, H03, H04, H05 — Kỹ thuật xây dựng7580201 A00, A01, C01, C02, D01, X06 — Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 A00, A01, C01, C02, D01, X06 — Quản lý xây dựng7580302 A00, A01, C01, C02, D01, X06 — Dược học7720201 A00, B00, C02, D07, X10, X11 — Công tác xã hội7760101 C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 — Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101 C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 — Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101H C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 — Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301 A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 — Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301G A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 — Bảo hộ lao động7850201 A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 — Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340101N A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340115 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340120 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340201 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340301 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7420201 A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 — Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480101 A00, A01, C01, D01, D07, X26 — Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480103 A00, A01, C01, D01, D07, X26 — Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7520216 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7580201 A00, A01, C01, C02, D01, X06 — Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)DK7340101 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)DK7340101E A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)DK7340101L A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)DK7340101M A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)DK7340101N A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)DK7340120L A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)DK7340201X A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)DK7340301 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)DK7480101L A00, A01, C01, D01, D07, X26 — Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)DK7480101T A00, A01, C01, D01, D07, X26 — Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)DK7520201 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)DK7580201 A00, A01, C01, C02, D01, X06 — Thiết kế đồ họa – Chương trình tiên tiếnF7210403 H00, H01, H02, H03, H04, H05 — Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiếnF7220201 D01, D11 — Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiếnF7220204 D01, D04, D11, D55 — Xã hội học – Chương trình tiên tiếnF7310301 C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 — Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiếnF7340101 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiếnF7340101N A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Marketing – Chương trình tiên tiếnF7340115 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiếnF7340120 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiếnF7340201 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Kế toán – Chương trình tiên tiếnF7340301 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiếnF7380101 C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 — Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiếnF7380101T C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 — Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiếnF7420201 A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 — Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiếnF7480101 A00, A01, C01, D01, D07, X26 — Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiếnF7480103 A00, A01, C01, D01, D07, X26 — Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiếnF7520201 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiếnF7520207 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiếnF7520216 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiếnF7520301 A00, A01, B00, C02, D07, X10, X11 — Kiến trúc – Chương trình tiên tiếnF7580101 H01, H06, V00 — Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiếnF7580201 A00, A01, C01, C02, D01, X06 — Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7220201 D01, D11 — Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340101N A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340115 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340120 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340201 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340301 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7420201 A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 — Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480101 A00, A01, C01, D01, D07, X26 — Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480103 A00, A01, C01, D01, D07, X26 — Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7520216 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7580201 A00, A01, C01, C02, D01, X06 — Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)K7220201 D01, D11 — Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)K7340101 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)K7340101E A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)K7340101L A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)K7340101M A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)K7340101N A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7340120L A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7340201X A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)K7340301 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7480101L A00, A01, C01, D01, D07, X26 — Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)K7480101T A00, A01, C01, D01, D07, X26 — Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7520201 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 — Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7580201 A00, A01, C01, C02, D01, X06 — Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7210403 H00, H01, H02, H03, H04, H05 — Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7220201 D01, D11 — Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340101N A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340115 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340301 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340408 A00, A01, C01, C02, D01, D07 — Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7380101 C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 — Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480101 A00, A01, C01, D01, D07, X26 — Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480103 A00, A01, C01, D01, D07, X26 — Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7580302 A00, A01, C01, C02, D01, X06 — Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7810101H C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 — Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7810301 A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 — Bảo hộ lao động – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7850201 A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 0 / 0 ngành.
Trường chưa công bố điểm chuẩn năm 2026. Kế hoạch tuyển sinh ở phần trên vẫn xem được.
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.