Tra cứu Điểm chuẩn đại học
Tra cứu điểm trúng tuyển từng ngành theo trường, theo ngành, theo mức điểm hoặc theo học phí. Mỗi ngành xem được điểm chuẩn các năm trước, tổ hợp môn xét tuyển và học phí.
Muốn xem tổng quan cả trường? Tra cứu đề án tuyển sinh. Muốn biết mình có đỗ không? Đánh giá cơ hội xét tuyển.
Tìm hệ cao đẳng hoặc hệ 9++? Chọn ở ô Hệ đào tạo trong kiểu tìm "theo trường". Hai hệ này xét tuyển chủ yếu bằng học bạ và không công bố điểm chuẩn, nên phần đó tra danh sách trường theo khu vực.
Tìm thấy 224 trường có điểm chuẩn năm 2026.
- QSAĐại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMAn Giang · 43 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 50–87,98
- DBLĐại học Bạc LiêuBạc Liêu · 11 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–23,13
- DDKĐại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng · 49 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 18,25–27,1
- QSBĐại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM · 73 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 55,76–85,8
- BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội · 68 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 20,06–29,54
- DBDĐại học Bình DươngBình Dương · 18 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- TCTĐại học Cần ThơCần Thơ · 127 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–28,12
- LDAĐại học Công đoànHà Nội · 25 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15,06–22,78
- QHIĐại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội · 20 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 22–27,78
- DCDĐại học Công nghệ Đồng NaiĐồng Nai · 22 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–18
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · 70 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 17–25
- QSCĐại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM · 19 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 22,8–30
- VKUĐại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - HànĐà Nẵng · 22 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 20–24,5
- DKCĐại học Công nghệ TP HCMTP HCM · 64 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–22
- DCQĐại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịHà Nội · 17 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- CCMĐại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiHà Nội · 6 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–17
- DCNĐại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội · 72 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 17–27,39
- DCTĐại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMTP HCM · 44 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–23
- VHDĐại Học Công Nghiệp Việt HungHà Nội · 21 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–18
- VUIĐại Học Công Nghiệp Việt TrìPhú Thọ · 13 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–15
- DCVĐại học Công nghiệp VinhNghệ An · 3 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15,5–23,75
- DCLĐại học Cửu LongVĩnh Long · 42 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–22
- DDTĐại học Dân Lập Duy TânĐà Nẵng · 64 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–29
- DPXĐại học Dân Lập Phú XuânHuế · 9 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–15
- PVUĐại học Dầu khí Việt NamBà Rịa- Vũng Tàu · 3 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 22,5–22,5
- DKHĐại học Dược Hà NộiHà Nội · 4 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 21,35–23,5
- TDLĐại học Đà LạtLâm Đồng · 41 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16,5–24,8
- DDNĐại học Đại NamHà Nội · 36 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–22
- DDLĐại học Điện lựcHà Nội · 38 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–24,6
- YDDĐại học Điều Dưỡng Nam ĐịnhNam Định · 3 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16,25–21,1