Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Điện lực

Mã trường DDL · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 235, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại
024-22452662

38 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030324,6A00A01D01D07Chưa có
2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020324,25A00A01D01D07Chưa có
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030124,15A00A01D01D07Chưa có
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo751020123,5A00A01D01D07Chưa có
5Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060523,25A00A01D01D07Chưa có
6Công nghệ kỹ thuật ô tô751020523,25A00A01D01D07Chưa có
7Điện tử - viễn thông751030223,15A00A01D01D07Chưa có
8Thương mại điện tử734012222,75A00A01D01D07Chưa có
9Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)752011522,75A00A01A02B00D01D07Chưa có
10Marketing734011522A00A01D01D07Chưa có
11Kỹ thuật máy tính748010622A00A01D01D07Chưa có
12Công nghệ kỹ thuật hạt nhân751040721,75A00A01A02B00D01D07Chưa có
13Công nghệ kỹ thuật năng lượng751040321,5A00A01A02B00D01D07Chưa có
14Kế toán734030121,5A00A01D01D07Chưa có
15Quản lý công nghiệp751060121,5A00A01D01D07Chưa có
16Kỹ thuật Robot752010721,5A00A01D01D07Chưa có
17Công nghệ thông tin748020121,35A00A01D01D07Chưa có
18Quản trị Kinh doanh734010121,25A00A01D01D07Chưa có
19Tài chính – Ngân hàng734020121,25A00A01D01D07Chưa có
20Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp751010221,25A00A01D01D07Chưa có
21Công nghệ vật liệu751040221,25A00A01A02B00D01D07Chưa có
22Trí tuệ nhân tạo748010721A00A01D01D07Chưa có
23Kiểm toán734030221A00A01D01D07Chưa có
24Ngôn ngữ Anh722020121D01D09D10D14D66D84X25X78Chưa có
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010320,75A00A01D01D07Chưa có
26Quản trị khách sạn781020120,75A00A01D01D07Chưa có
27Luật kinh tế738010720,5C00D01D09D10D14D66D84X25X78Chưa có
28Công nghệ tài chính734020520,25A00A01D01D07Chưa có
29Khoa học dữ liệu (Data Science)746010820,25A00A01D01D07Chưa có
30Kỹ thuật công nghiệp752011720A00A01D01D07Chưa có
31Quản lý năng lượng751060219,75A00A01D01D07Chưa có
32Toán tin746011719A00A01D01D07X02X56Chưa có
33Công nghệ kỹ thuật Môi trường751040618,25A00A01A02B00D01D07Chưa có
34Quản lý xây dựng758030218A00A01D01D07Chưa có
35Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011817,5A00A01D01D07Chưa có
36Vật lý kỹ thuật752040116,5A00A01C01D01D07X06Chưa có
37Ngành Kinh doanh quốc tế734012016A00A01D01D07Chưa có
38Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010216A00A01D01D07Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.