Ngành học đại học · Mã ngành 7480102
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (7480102)
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (mã 7480102) đang được 17 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23,7 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A01, A00, X26. Nghề liên quan: Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk), Chuyên viên IoT / Mạng thông minh, Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer).
- Mã ngành
- 7480102
- Nhóm ngành
- Công nghệ thông tin - Tin học
- Số trường đào tạo
- 17 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 23,7 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A01, A00, X26, D01
Trường đào tạo ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
18 chương trình tại 17 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 23,7 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMQSC · TP HCM | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 23,49 | 2026 | A00A01D01D07X06X14X26 | 42 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà Nội | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 21 | 2026 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 20,7 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 20,5 | 2026 | A00A01X06X07 | 25 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam Định | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 20 | 2025 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 63,5/100 | 2026 | D07X26 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu CTCLC | 18,85 | 2026 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)BVS · TP HCM | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16,6 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Thăng LongDTL · Hà Nội | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16 | 2025 | A00A01D01D07X06X26 | 37 triệu/năm |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCM | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15 | 2026 | A00A01C01D01X26 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15 | 2026 | A00A01A02D84X06X07X26X56 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Miền ĐôngEIU · Bình Dương | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15 | 2025 | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Văn HiếnDVH · TP HCM | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15 | 2026 | A01A03C01C02C03C04D15X25 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15 | 2026 | A00A01C01D01X02X06X26 | Chưa có |
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A01 (17)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (15)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp X26 (14)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp D01 (11)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X06 (11)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp D07 (9)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (7)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp C02 (5)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X07 (5)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp A02 (3)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp A03 (3)Toán - Vật lí - Lịch sử
- Tổ hợp B00 (3)Toán - Hóa học - Sinh học
Học ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên IoT / Mạng thông minhViễn thông
- Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên phân tích dữ liệuCông nghệ thông tin
- Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (Business Analyst)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên SAP / ERPCông nghệ thông tin
- Chuyên viên thiết kế UI/UXCông nghệ thông tin
- Chuyên viên truyền dẫn quangViễn thông
- Kiểm toán viên CNTT (IT Auditor)Công nghệ thông tin
- Kiến trúc sư phần mềmCông nghệ thông tin
- Kỹ sư 5G / Mạng di độngViễn thông
- Kỹ sư AI / Machine LearningCông nghệ thông tin
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu có mã ngành là gì?
Mã ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu là 7480102, thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin - Tin học.
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu khoảng 15 – 23,7 điểm (thang 30); cao nhất là Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) với 23,7 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 17 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 15 chương trình; X26 (Toán - Tiếng Anh - Tin học) — 14 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 11 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 11 chương trình.
Học ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu: Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk), Chuyên viên IoT / Mạng thông minh, Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer), Chuyên viên phân tích dữ liệu, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (Business Analyst).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.