Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội

Mã trường DKK · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

27 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060524,5A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
2Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030324,5A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
3Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020323,8A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030123,5A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
5Marketing734011523A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo751020123A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
7Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322,8C00C01C03C04C07C09D01D11D14D15X01X70X74X78X79X80Chưa có
8Kế toán734030122,8A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
9Tài chính – Ngân hàng734020122,5A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
10Quản trị Kinh doanh734010122,5A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
11Kinh doanh thương mại734012122,5A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
12Kiểm toán734030222,5A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
13Điện tử - viễn thông751030222,5A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
14Công nghệ kỹ thuật ô tô751020522,5A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
15Quản trị khách sạn781020122,2C00C01C03C04C07C09D01D11D14D15X01X70X74X78X79X80Chưa có
16Công nghệ thông tin748020122A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
17Quản lý kinh tế731011022A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
18Ngôn ngữ Anh722020121,5A01D01D07D09D10D11D14D15X25X26X27X78Chưa có
19Công nghệ kỹ thuật máy tính748010821,2A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
20Khoa học dữ liệu (Data Science)746010821A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
21Công nghệ may754020421A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
22Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010221A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
23Công nghệ thực phẩm754010121A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
24Bảo hiểm734020421A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
25Sư phạm công nghệ714024620,5A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
26Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010620A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
27Công nghệ vật liệu dệt. may754020320A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.