Ngành học đại học · Mã ngành 7340121

Ngành Kinh doanh thương mại (7340121)

Ngành Kinh doanh thương mại (mã 7340121) đang được 18 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 27,94 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A01, A00. Nghề liên quan: Chuyên viên phát triển kinh doanh, Chuyên viên thương mại điện tử, Key Account Manager.

Mã ngành
7340121
Số trường đào tạo
18 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 27,94 điểm
Tổ hợp phổ biến
D01, A01, A00, C04

Trường đào tạo ngành Kinh doanh thương mại

19 chương trình tại 18 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà NộiKinh doanh thương mại27,942026A00A01D01D0720 triệu/năm
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMKinh doanh thương mại88,5/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMKinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phần86/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Nha TrangTSN · Khánh HòaKinh doanh thương mại23,972026C04Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà NộiKinh doanh thương mại22,52026A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơKinh doanh thương mại22,42026A00A01C02D01Chưa có
Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngKinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại222026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam ĐịnhKinh doanh thương mại21,22025A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
Đại học Tây NguyênTTN · Đắk LắkKinh doanh thương mại20,332026A01D01D07D09X25Chưa có
Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · HuếKinh doanh thương mại172026A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngKinh doanh thương mại152026A00A01A07C03C04D01D10X01X02X17X21Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMKinh doanh thương mại152026A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh LongKinh doanh thương mại152026A00A01A03C03C04D01X02X17X21Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngKinh doanh thương mại152026A00A01A07C01D01X01Chưa có
Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCMKinh doanh thương mại152026D01X26Chưa có
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCMKinh doanh thương mại152026A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
Đại học Phương ĐôngDPD · Hà NộiKinh doanh thương mại152026A00A01D01X01X25X78Chưa có
Đại học Văn HiếnDVH · TP HCMKinh doanh thương mại152026A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMKinh doanh thương mại152026A00A01C01D01D07D10X25Chưa có

Ngành Kinh doanh thương mại xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Kinh doanh thương mại ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Kinh doanh thương mại có mã ngành là gì?

Mã ngành Kinh doanh thương mại là 7340121, thuộc nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại.

Ngành Kinh doanh thương mại lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kinh doanh thương mại khoảng 15 – 27,94 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 27,94 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Kinh doanh thương mại xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 18 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 17 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 15 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 9 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 9 chương trình.

Học ngành Kinh doanh thương mại ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Kinh doanh thương mại: Chuyên viên phát triển kinh doanh, Chuyên viên thương mại điện tử, Key Account Manager, Nhân viên kinh doanh / Sales, Quản lý cửa hàng / Retail Manager.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.