Điểm chuẩn Đại học Phương Đông
Mã trường DPD · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 171, Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại
- 0243.7847110
- Website
- http://phuongdong.edu.vn/
Tải về đề án tuyển sinh
27 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 20 | D01D04D09 | Chưa có |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 17 | A00A01D01X06X07 | Chưa có |
| 3 | Kiến trúc7580101 | 17 | H00V00V01V02 | Chưa có |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 16,5 | A01C03D01D09D14D15X26X78 | Chưa có |
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 16 | A00C00C19C20D01D15D66 | Chưa có |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 15,5 | A00A01C01D01X06X07X26X27 | Chưa có |
| 7 | Thương mại điện tử7340122 | 15,5 | A00A01D01X01X25X26X27X78 | Chưa có |
| 8 | Văn học7229030 | 15 | C00C14C15X70 | Chưa có |
| 9 | Công nghệ Giáo dục7140103 | 15 | A00A01C01C02D01D66D84 | Chưa có |
| 10 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101 | 15 | C00C14C15X70 | Chưa có |
| 11 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01C14D01D66D84 | Chưa có |
| 12 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01D01X01X25X78 | Chưa có |
| 13 | Quản trị nhân lực7340404 | 15 | A00A01D01X01X25X78 | Chưa có |
| 14 | Quản lý đô thị và công trình7580106 | 15 | A00A01D01X01X25X78 | Chưa có |
| 15 | Quản trị khách sạn7810201 | 15 | A00C00D01D15X70X74X78 | Chưa có |
| 16 | Quản trị văn phòng7340406 | 15 | A00A01C14D01D66D84 | Chưa có |
| 17 | Quan hệ công chúng7320108 | 15 | A01C03D01D09D14D15X26X78 | Chưa có |
| 18 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 15 | D01D09DD2 | Chưa có |
| 19 | Ngôn ngữ Nhật7220209 | 15 | D01D06D09 | Chưa có |
| 20 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | C00C03D01D09D14D15X70X74X78 | Chưa có |
| 21 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | A00A01D01D09X25 | Chưa có |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 15 | A00A01C01C02D01X06X07 | Chưa có |
| 23 | Kinh tế xây dựng7580301 | 15 | A00A01D01X01X25X78 | Chưa có |
| 24 | Kinh doanh thương mại7340121 | 15 | A00A01D01X01X25X78 | Chưa có |
| 25 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01C14D01D66D84 | Chưa có |
| 26 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01D01D09X06X25X26X27 | Chưa có |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | A00A01C01D01X06X07X26X27 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.