Ngành học đại học · Mã ngành 7340101
Ngành Quản trị Kinh doanh (7340101)
Ngành Quản trị Kinh doanh (mã 7340101) đang được 122 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 26,85 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A01, A00. Nghề liên quan: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro.
- Mã ngành
- 7340101
- Số trường đào tạo
- 122 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 26,85 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, A01, A00, D07
Trường đào tạo ngành Quản trị Kinh doanh
185 chương trình tại 122 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 26,85 | 2026 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Quản trị du lịch khách sạn | 87/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 25,41 | 2025 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Học viện Tài chínhHTC · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 24,98 | 2025 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 24,75 | 2025 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| Học viện Phụ nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 24,52 | 2026 | A00C00D01 | Chưa có |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 24,44 | 2026 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| Học viện Quản Lý Giáo DụcHVQ · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 24,38 | 2025 | A00A01C00D01X70X74 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCM | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) | 80,84/100 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | 80,7/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCM | Quản trị kinh doanh | 80,5/100 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Quản trị Kinh doanh | 24 | 2025 | C04C14D01X02 | Chưa có |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Quản trị kinh doanh | 24 | 2025 | C14D01X02 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Ngành Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị bệnh viện | 79,4/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 23,52 | 2025 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Quản trị kinh doanh | 23,33 | 2026 | A01D01X05X25 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Quản trị kinh doanh | 23,22 | 2026 | A01C01D01X25 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số. | 23 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 23 | 2026 | A00A01B03C01C02D01D07D08X02X06X10X26 | Chưa có |
| Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 22,85 | 2026 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 22,77 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy - Hoa Kỳ cấp bằng) | 22,63 | 2025 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 22,6 | 2026 | C01C02C03C04D01D04X01X02 | Chưa có |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 22,6 | 2026 | A00D01D07X01 | 20 triệu/năm |
| Học viện Tài chínhHTC · Hà Nội | Quản trị doanh nghiệp heo định hướng ICAEW CFAB | 22,58 | 2025 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - HànVKU · Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số) | 22,5 | 2026 | C00D01D09D10D66X26X78 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - HànVKU · Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số) | 22,5 | 2026 | C00D01D09D10D66X26X78 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 22,5 | 2026 | A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP HCM | Quản trị kinh doanh | 22,5 | 2026 | A01D01X05X25 | Chưa có |
| Đại học Đồng NaiDNU · Đồng Nai | Quản trị Kinh doanh | 22,3 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X01X02 | Chưa có |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số | 22,25 | 2026 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Quản trị Kinh doanh | 22,24 | 2026 | A00A01C02D01 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 29,5/40 | 2025 | C01 | 30 triệu/năm |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 22,06 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. | 22 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam Định | Quản trị Kinh doanh | 22 | 2025 | A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP HCM | Quản trị kinh doanh | 22 | 2026 | A01D01X05X25 | Chưa có |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 21,93 | 2026 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Quản trị kinh doanh | 29,05/40 | 2025 | A01D01D07 | 30 triệu/năm |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Quản trị kinh doanh | 21,69 | 2026 | A01D01X05X25 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Quản trị doanh nghiệp _Chất lượng cao | 71,9/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - HànVKU · Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân) | 21,5 | 2026 | C00D01D09D10D66X26X78 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 21,3 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Quản trị kinh doanh | 21,3 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Quản trị – Tiếng Anh toàn phần | 71/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 21,25 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCM | Quản trị kinh doanh iếng Anh | 70,28/100 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | 74 triệu/năm |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Quản trị kinh doanh | 21 | 2025 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - HànVKU · Đà Nẵng | Quản trị Kinh doanh | 21 | 2026 | C00D01D09D10D66X26X78 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức | 70/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP HCM | Quản trị kinh doanh | 21 | 2026 | A01D01X05X25 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Quản trị Kinh doanh | 21 | 2026 | A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Quản trị Kinh doanh | 21 | 2025 | A01A03A10C01 | 13 triệu/năm |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 21 | 2025 | A01D01D09D84 | 13 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCM | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) | 69,55/100 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc Giang | Quản trị Kinh doanh | 20,75 | 2026 | A00A01C01C03C04D01D06X07X08X25X33X45 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Quản trị kinh doanh CLC (TT23) | 20,63 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) | 27,45/40 | 2025 | A01D01D07 | 30 triệu/năm |
| Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 20,57 | 2026 | A01D01D07X25 | 28 triệu/năm |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 20,54 | 2026 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 20,5 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - HànVKU · Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 20,5 | 2026 | C00D01D09D10D66X26X78 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Quản trị kinh doanh | 20,01 | 2026 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà Nội | Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ) | 19,92 | 2026 | A01D01D07X25 | 35 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Quản trị kinh doanh | 19,9 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần Thơ | Quản trị Kinh doanh | 19,74 | 2026 | A00A01C01D01X01X02X05X25 | Chưa có |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Quản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng) | 19,6 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X02X26 | Chưa có |
| Khoa Du Lịch - Đại học HuếDHD · Huế | Quản trị Kinh doanh | 19,5 | 2026 | A01B08D01D07D08D09D10D84X25X26X27X28 | Chưa có |
| Đại học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Quản trị Kinh doanh | 19,5 | 2026 | D01X01X25X53 | Chưa có |
| Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 19,5 | 2026 | A00A01A10D01 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCM | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) | 65/100 | 2026 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Quản trị Kinh doanh | 19,25 | 2026 | A01D01D07D09D10X25X26 | Chưa có |
| Đại học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Quản trị Kinh doanh | 19,25 | 2026 | A01D01D07D09X25 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) | 19,05 | 2026 | A00A01B08C01C02D01D07D08K01X02X06X10X26 | Chưa có |
| Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà Nội | Quản trị kinh doanh | 19 | 2026 | A01D01D07X25 | 35 triệu/năm |
| Khoa Quốc Tế - Đại học Thái NguyênDTQ · Thái Nguyên | Quản trị kinh doanh | 19 | 2026 | A00A01C14D01D04D07D10D15 | Chưa có |
| Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà NộiQHD · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 19 | 2026 | A01D01D07D08D09D10X25X26X27X28 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 19 | 2026 | A01D01X25 | 25 triệu/năm |
| Đại học Việt ĐứcVGU · Bình Dương | Quản trị Kinh doanh | 19 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06AH2AH3AH4B00B03C01C02C03C04D01D07D08D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X25X29X33X41X45 | 93 triệu/năm |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Quản trị Kinh doanh | 19 | 2026 | A00A01C01D01D96X01X02X05X25X26 | Chưa có |
| Đại học Thăng LongDTL · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 18,75 | 2026 | A00A01D01D07X01X25 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Quản trị kinh doanh | 18,5 | 2026 | A00A01D01D07D08D09X02X06X10X25X26X27X79 | Chưa có |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 18,35 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Hà NộiNHF · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 24,13/40 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · Huế | Quản trị Kinh doanh | 18 | 2026 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| Đại học Hoa LưDNB · Ninh Bình | Quản trị Kinh doanh | 17,75 | 2026 | A00A01A10C01C03C04D01 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Quản trị Kinh doanh | 17,7 | 2026 | A00A01D01D10X01 | Chưa có |
| Học viện Phụ nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Quản trị kinh doanh - Tiếng Anh | 17,5 | 2026 | A01C03D14D15 | Chưa có |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Quản trị Kinh doanh | 17,5 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An) | 17,1 | 2026 | A00A01C02D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 17 | 2026 | A00A01X06X07 | 36 triệu/năm |
| Đại học Luật TP HCMLPS · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 17 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)BVS · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 16,6 | 2026 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD · Đà Nẵng | Quản trị Kinh doanh | 16,5 | 2026 | A00A01B00D01X01X06X07X25X26X27X70X78 | Chưa có |
| Đại học Thành ĐôTDD · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 16,5 | 2026 | A00A01C00C03D01D09 | Chưa có |
| Đại học Thăng LongDTL · Hà Nội | Quản trị kinh doanh | 16,25 | 2026 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCM | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5) | 54/100 | 2026 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| Đại học Công đoànLDA · Hà Nội | Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 16,2 | 2026 | A01D01D07D09D10X25X26 | 32 triệu/năm |
| Khoa Quốc Tế - Đại học Thái NguyênDTQ · Thái Nguyên | Quản trị Kinh doanh | 16 | 2026 | A00A01C14D01D04D07D10D15 | Chưa có |
| Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCCM · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 16 | 2026 | A00A01B00C01C03C04D01D07X01X03X23 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · Huế | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 16 | 2026 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Quản trị Kinh doanh | 16 | 2026 | A00A01C03C04D01X01 | Chưa có |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy - Hoa Kỳ cấp bằng) | 16 | 2026 | A00A01A03A04A05A07C01C02D01D07D09D10X02 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) | 16 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Quản trị Kinh doanh | 16 | 2026 | A01B08D01D07D08D09D10X25X26X27X28 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 53/100 | 2026 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH Flinders | 15,75 | 2026 | A01D01D07D08D09D10X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | 15,75 | 2026 | A01D01D07D08D09D10X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH Southern Queensland | 15,75 | 2026 | A01D01D07D08D09D10X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Quản trị Kinh doanh | 52/100 | 2026 | A00A01D01X01X27X28 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCM | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) | 52/100 | 2026 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCM | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | 52/100 | 2026 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCM | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 52/100 | 2026 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| Đại học Công đoànLDA · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 15,5 | 2026 | A01D01D07D09D10X25X26 | 21 triệu/năm |
| Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 15,35 | 2026 | A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24 | Chưa có |
| Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon TumDDP · Kon Tum | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | C00C03C04D14X01X74 | Chưa có |
| Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUI · Phú Thọ | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | C00D01D14X17X21X26X56X57X70X78 | Chưa có |
| Đại Học Hải DươngDKT · Hải Dương | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | Chưa có |
| Đại Học Lương Thế VinhDTV · Nam Định | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35 | Chưa có |
| Đại Học Quảng BìnhDQB · Quảng Bình | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A01A03D01D10X01 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01A07C03C04D01D10X01X02X17X21 | Chưa có |
| Đại Học Đông ĐôDDU · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01A03C00C01C03C04C14D01X02X03X05X06X26X27 | Chưa có |
| Đại học Bình DươngDBD · Bình Dương | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A09C01C03C04C14D01 | Chưa có |
| Đại học Bạc LiêuDBL · Bạc Liêu | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01B03C01C02C03C04D01X01 | Chưa có |
| Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | C03D01D07X02X18X22X25X53 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2025 | A00A01C00C01C03C14C19D01K01 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2) | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01A07C04D01D09D10X01X02X03X21 | Chưa có |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01A03C03C04D01X02X17X21 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Quản trị Doanh nghiệp (HP) | 15 | 2026 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh Hệ liên kết quốc tế | 15 | 2026 | A00A01C01D01X01 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Phú XuânDPX · Huế | Quản lý công nghiệp | 15 | 2026 | A00A01D01D09D10D45D65X01X25X37 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Phú XuânDPX · Huế | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01D01D09D10D45D65X01X25X37 | Chưa có |
| Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | D01X26 | Chưa có |
| Đại học Hoa SenHSU · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Ngành Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị bệnh viện | 15 | 2026 | B03C01C02C03C04C14D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Quản trị doanh nghiệp _Chất lượng cao | 15 | 2026 | B03C01C02C03C04C14D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Quản trị du lịch khách sạn | 15 | 2026 | B03C01C02C03C04C14D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01A0TA10C01C04C14D01 | Chưa có |
| Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19 | Chưa có |
| Đại học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01C01C04D01D10X01X21 | Chưa có |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A01D01D07D08D09D10X25X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01C04D01D09D10X17X25 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Quản trị kinh doanh - Tiếng Anh | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnDLA · Long An | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A01B03D13X74 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình Dương | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08 | Chưa có |
| Đại học Kiên GiangTKG · Kiên Giang | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A01C00D01D14D15X01X26X74X78 | Chưa có |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)LNS · Đồng Nai | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A01C00D01D14D15X01X26X74X78 | Chưa có |
| Đại học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | C03C04D01X01X03X04Y08Y09 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01C03C04D01D10X54X56Y07 | Chưa có |
| Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A01D01D07D11D14X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn TrãiNTU · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01C01C04D01D07D10X25X26 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | C01C02C03C04C14D01 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Quản trị kinh doanh | 15 | 2026 | A00C00C01C03D01 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Quản trị kinh doanh | 15 | 2026 | A00C00C01C03D01 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy - Hoa Kỳ cấp bằng) | 15 | 2026 | A00C00C01C03D01 | Chưa có |
| Đại học Phan Châu TrinhDPC · Quảng Nam | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00C01C02C14D01 | Chưa có |
| Đại học Phan ThiếtDPT · Bình Thuận | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| Đại học Phú YênDPY · Phú Yên | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A01D01D09X25 | Chưa có |
| Đại học Phương ĐôngDPD · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01D01X01X25X78 | Chưa có |
| Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ · Quảng Ngãi | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | C03D01X01X74 | Chưa có |
| Đại học Quang TrungDQT · Bình Định | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01A09A10A11C00C01C02C14D01D10D14D15X22X55 | Chưa có |
| Đại học Quảng NamDQU · Quảng Nam | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A01D01X21X25 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Miền ĐôngEIU · Bình Dương | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2025 | A00A01B00C01C03C04D01D07D09D10X01X05X06X25X26 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Sài GònSIU · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01D01D07X02X06 | Chưa có |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Dương | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| Đại học Thái BìnhDTB · Thái Bình | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00C03C04C14D01X01X02X25X26 | Chưa có |
| Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh Hòa | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
| Đại học Tiền GiangTTG · Tiền Giang | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D10X01X17X21 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01A08D01X02X25X27 | Chưa có |
| Đại học Trưng VươngDVP · Vĩnh Phúc | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01A07C01C03C14C20D01X01X74 | Chưa có |
| Đại học Tân TạoTTU · Long An | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01C01D01D07X01X25X26 | Chưa có |
| Đại học Tây BắcTTB · Sơn La | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01A02D01X06X09X26X56 | Chưa có |
| Đại học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01C04D01X02X06X26 | Chưa có |
| Đại học Võ Trường ToảnVTT · Hậu Giang | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A02D01 | Chưa có |
| Đại học Văn HiếnDVH · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01A03A04A07C04D01D09 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01C01D01D07D10X25 | Chưa có |
| Đại học Xây dựng Miền TrungXDT · Phú Yên | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X01X02X03X05X06X07X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Yersin Đà LạtDYD · Lâm Đồng | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | A00A01C01C04D01D07X02X25 | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Quản trị Kinh doanh | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
Ngành Quản trị Kinh doanh xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (174)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (144)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (112)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D07 (75)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (60)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X25 (60)Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X26 (56)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp X01 (54)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp D09 (53)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp D10 (53)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (49)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (49)Ngữ văn - Toán - Địa lí
Học ngành Quản trị Kinh doanh ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQMQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản trị rủi roQuản trị kinh doanh
- Giám đốc điều hành (CEO)Quản trị kinh doanh
- Quản lý dự án (Project Manager)Quản trị kinh doanh
- Chuyên viên phát triển kinh doanhKinh doanh - Bán hàng
- Chuyên viên thương mại điện tửKinh doanh - Bán hàng
- Key Account ManagerKinh doanh - Bán hàng
- Nhân viên kinh doanh / SalesKinh doanh - Bán hàng
- Quản lý cửa hàng / Retail ManagerKinh doanh - Bán hàng
- Quản lý kinh doanh / Sales ManagerKinh doanh - Bán hàng
- Category Manager bán lẻBán lẻ - Siêu thị
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Quản trị Kinh doanh có mã ngành là gì?
Mã ngành Quản trị Kinh doanh là 7340101, thuộc nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại.
Ngành Quản trị Kinh doanh lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Quản trị Kinh doanh khoảng 15 – 26,85 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 26,85 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Quản trị Kinh doanh xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 174 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 144 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 112 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 75 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 60 chương trình.
Học ngành Quản trị Kinh doanh ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Quản trị Kinh doanh: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro, Giám đốc điều hành (CEO), Quản lý dự án (Project Manager).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.