Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình

Mã trường ETU · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

21 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Y khoa772010122A00A02B00B03B08Chưa có
2Y học cổ truyền772011520A00A02B00B03B08Chưa có
3Dược học772020120A00A02A11B00B03B08C02D07Chưa có
4Luật kinh tế738010720C00C01C19D01D14Chưa có
5Điều dưỡng772030118A00A02B00B03B08Chưa có
6Quản trị khách sạn781020115A10C00C04D01D14D15Chưa có
7Truyền thông đa phương tiện732010415C00C01C04C14D01D14TH9Chưa có
8Thương mại điện tử734012215A00A01A0TA10C01C04C14Chưa có
9Thiết kế đồ họa721040315A0TH01H07V00V01Chưa có
10Thiết kế nội thất758010815A0TH01H07V00V01Chưa có
11Tài chính – Ngân hàng734020115A00A01A10C01C04C14D01Chưa có
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315A10C00C04D01D14D15Chưa có
13Quan hệ công chúng732010815C00C01C04C14D01D14TH9Chưa có
14Quản trị Kinh doanh734010115A00A01A0TA10C01C04C14D01Chưa có
15Công nghệ thông tin748020115A00A01A0TC01D01D07Chưa có
16Ngôn ngữ Trung Quốc722020415C00D01D04D10D14D15D30Chưa có
17Ngôn ngữ Anh722020115A01D01D07D08D14D15Chưa có
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515A00A01A0CA0TA10C01C04C14D01Chưa có
19Kỹ thuật ô tô752013015A00A01A0CA0TC01D01D07Chưa có
20Kế toán734030115A00A01A10C01C04C14D01Chưa có
21Công nghệ đa phương tiện748020315A00A01A0TA10C01D01Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.