Ngành học đại học · Mã ngành 7320104
Ngành Truyền thông đa phương tiện (7320104)
Ngành Truyền thông đa phương tiện (mã 7320104) đang được 44 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 26,2 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A01, C00. Nghề liên quan: Biên tập viên / Đạo diễn truyền hình, Biên tập viên sách / Xuất bản, Brand Manager / Quản lý thương hiệu.
- Mã ngành
- 7320104
- Nhóm ngành
- Thiết kế đồ họa - Game - Đa phương tiện
- Số trường đào tạo
- 44 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 26,2 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, A01, C00, C03
Trường đào tạo ngành Truyền thông đa phương tiện
47 chương trình tại 44 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT · Hà Nội | Truyền thông đa phương tiện | 37,5/40 | 2025 | X78 | Chưa có |
| Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCM | Truyền thông đa phương tiện | 88,8/100 | 2026 | D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Truyền thông đa phương tiện | 26,2 | 2026 | B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Học viện Phụ nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Truyền thông đa phương tiện | 25,6 | 2026 | C03D14D15 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMQSC · TP HCM | Truyền thông đa phương tiện | 24,66 | 2026 | A00A01D01D07X06X26 | 42 triệu/năm |
| Học viện Phụ nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Thiết kế và phát triển Game | 24,6 | 2026 | C03D14D15 | Chưa có |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Truyền thông đa phương tiện | 24,54 | 2026 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)BVS · TP HCM | Truyền thông đa phương tiện | 24 | 2026 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Truyền thông đa phương tiện | 23,9 | 2026 | A00A01D01X02 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Truyền thông đa phương tiện | 23,75 | 2026 | C00C01C03C04D01D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| Khoa Quốc Tế - ĐH HuếDHI · Huế | Truyền thông đa phương tiện | 23,5 | 2026 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Thăng LongDTL · Hà Nội | Truyền thông đa phương tiện | 23,31 | 2026 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Truyền thông đa phương tiện | 23 | 2026 | C00C03C04X70X74X78 | Chưa có |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 22,4 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Truyền thông đa phương tiện CLC | 22,23 | 2026 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Hà NộiNHF · Hà Nội | Truyền thông đa phương tiện | 29,6/40 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Truyền thông đa phương tiện | 19,02 | 2026 | A01C03C04D01D09D10D14X02X18X26X71X79 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Truyền thông đa phương tiện | 18 | 2026 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCM | Truyền thông đa phương tiện | 17 | 2026 | D01D09D10D14D15X25X78 | Chưa có |
| Đại học Phương ĐôngDPD · Hà Nội | Truyền thông đa phương tiện | 16,5 | 2026 | A01C03D01D09D14D15X26X78 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Sài GònSIU · TP HCM | Truyền thông đa phương tiện | 16 | 2025 | A00A01C00D01D09D10 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | A00A01C00C04D01D14X01X02X17X21X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Hà Nội | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2025 | A00A01C00C01C03C14D01K01 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | C00C01C02C04D01D11D14D15X01X03X70X74X78X79 | Chưa có |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | A00A01C00C01C03C04D01D07D08D09D10D14D15X02X06X78 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Phú XuânDPX · Huế | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | A00A01D01D14D15D45D65X01X25X37 | Chưa có |
| Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCM | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | C00C01C03C14D01X26 | Chưa có |
| Đại học Hoa SenHSU · TP HCM | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | C00C01C04C14D01D14TH9 | Chưa có |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình Dương | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | A00A01C00C01C03D01D09D14D15 | Chưa có |
| Đại học Kiên GiangTKG · Kiên Giang | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | A00A01C00D01X01X74 | Chưa có |
| Đại học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | A00C02C03C04D01X01Y08Y09 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | C00C03D01D14D15D66X71X75Y07 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | A01C00D01D15 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCM | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | A01C00C19C20D01D09D10D14D15D66X01X71 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | A01C01C03C04C07C09C14D01D11D96X01X02X03X06X71 | Chưa có |
| Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh Hòa | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
| Đại học Trưng VươngDVP · Vĩnh Phúc | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | C00C01C02C03C04C07C09C19D01D14D15X70 | Chưa có |
| Đại học Tân TạoTTU · Long An | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | A00A01C00C01C03C04C14D01D14D15X01 | Chưa có |
| Đại học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | A00A01C00D01D15X02 | Chưa có |
| Đại học Văn HiếnDVH · TP HCM | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | C00C03D14D15X01X70X74X78 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | A00A01C00C01D01X78 | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
Ngành Truyền thông đa phương tiện xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (39)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (24)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C00 (24)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp C03 (24)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp D14 (23)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp D15 (22)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (19)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp C04 (19)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp C01 (15)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X01 (14)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp D09 (10)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp X02 (10)Toán - Ngữ văn - Tin học
Học ngành Truyền thông đa phương tiện ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Biên tập viên / Đạo diễn truyền hìnhTruyền thông - Báo chí - Phát thanh truyền hình
- Biên tập viên sách / Xuất bảnXuất bản - In ấn
- Brand Manager / Quản lý thương hiệuMarketing - Truyền thông
- Chuyên viên Digital MarketingMarketing - Truyền thông
- Chuyên viên Digital PublishingXuất bản - In ấn
- Chuyên viên Influencer MarketingMarketing - Truyền thông
- Chuyên viên nghiên cứu thị trườngMarketing - Truyền thông
- Chuyên viên Podcast / Streamer chuyên nghiệpTruyền thông - Báo chí - Phát thanh truyền hình
- Chuyên viên Quan hệ công chúng (PR)Marketing - Truyền thông
- Chuyên viên sản xuất phim / ProducerDịch vụ - Sự kiện - Giải trí
- Chuyên viên SEO / Performance MarketingMarketing - Truyền thông
- Chuyên viên tổ chức sự kiệnDịch vụ - Sự kiện - Giải trí
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Truyền thông đa phương tiện có mã ngành là gì?
Mã ngành Truyền thông đa phương tiện là 7320104, thuộc nhóm ngành Thiết kế đồ họa - Game - Đa phương tiện.
Ngành Truyền thông đa phương tiện lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện khoảng 15 – 26,2 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Mở TP HCM với 26,2 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Truyền thông đa phương tiện xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 39 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 24 chương trình; C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 24 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 24 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 23 chương trình.
Học ngành Truyền thông đa phương tiện ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Truyền thông đa phương tiện: Biên tập viên / Đạo diễn truyền hình, Biên tập viên sách / Xuất bản, Brand Manager / Quản lý thương hiệu, Chuyên viên Digital Marketing, Chuyên viên Digital Publishing.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.