Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường QSC · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Khu phố 6, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức
Điện thoại
090.883.1246

19 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Trí tuệ nhân tạo748010730A00A01D01D07X06X2642 triệu/năm
2Khoa học dữ liệu (Data Science)746010827,51A00A01A02D01D07X06X2642 triệu/năm
3Thiết kế vi mạch75202a127,15A00A01X06X2652 triệu/năm
4An toàn thông tin748020226,61A00A01D01D07X06X2642 triệu/năm
5Khoa học máy tính748010126,55A00A01D01D07X06X2642 triệu/năm
6Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7460108TA25,65A00A01A02D01D07X06X2680 triệu/năm
7Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)7480101TA25,5A00A01D01D07X06X2680 triệu/năm
8Công nghệ thông tin748020125,26A00A01D01D07X06X2642 triệu/năm
9Kỹ thuật máy tính748010625,2A00A01X06X2642 triệu/năm
10Truyền thông đa phương tiện732010424,66A00A01D01D07X06X2642 triệu/năm
11Kỹ thuật phần mềm748010324,3A00A01D01D07X06X14X2642 triệu/năm
12Hệ thống thông tin748010424,24A00A01D01D07D08X06X2642 triệu/năm
13Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)75202a1TA24A00A01X06X2685 triệu/năm
14Công nghệ Thông tin (Việt Nhật)7480201VN24A00A01D01D06D07X06X2642 triệu/năm
15Thương mại điện tử734012223,7A00A01D01D07X06X2642 triệu/năm
16Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010223,49A00A01D01D07X06X14X2642 triệu/năm
17Hệ thống thông tin (Tiên tiến)7480104TT23,4A00A01D01D07D08X06X2660 triệu/năm
18An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7480202TA23,25A00A01D01D07X06X2680 triệu/năm
19Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7480103TA22,8A00A01D01D07X06X14X2680 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.