Ngành học đại học · Mã ngành 7340122

Ngành Thương mại điện tử (7340122)

Ngành Thương mại điện tử (mã 7340122) đang được 53 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 28,62 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A01, D01, A00. Nghề liên quan: Category Manager bán lẻ, Quản lý siêu thị / Cửa hàng trưởng, Retail Buyer / Thu mua bán lẻ.

Mã ngành
7340122
Số trường đào tạo
53 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 28,62 điểm
Tổ hợp phổ biến
A01, D01, A00, C01

Trường đào tạo ngành Thương mại điện tử

59 chương trình tại 53 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà NộiThương mại điện tử28,622026A00A01D01D0720 triệu/năm
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMThương mại điện tử89,2/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMThương mại điện tử86,73/1002026A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMThương mại điện tử262025A01D01D09D10X25X26Chưa có
Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngThương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)252026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCMThương mại điện tử23,962026A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMQSC · TP HCMThương mại điện tử23,72026A00A01D01D07X06X2642 triệu/năm
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà NộiThương mại điện tử23,562026A00A01D01X06X26Chưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMThương mại điện tử iếng Anh78,36/1002026A00A01D01D07X25X2674 triệu/năm
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMThương mại điện tử23,52026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMThương mại điện tử CLC23,252025A01D01D09D10X25X26Chưa có
Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngThương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)232026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Đại học Điện lựcDDL · Hà NộiThương mại điện tử22,752026A00A01D01D07Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơThương mại điện tử22,412026A00A01C02D01Chưa có
Đại học Thăng LongDTL · Hà NộiThương mại điện tử222026A00A01D01D07X01X25Chưa có
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCMThương mại điện tử21,752026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà NộiThương mại điện tử21,752026A00A01A10D01Chưa có
Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCMThương mại điện tử TABP21,52026A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình DươngThương mại điện tử21,52026A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09Chưa có
Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc GiangThương mại điện tử212026A00A01C01C03C04D01D06X07X08X25X33X45Chưa có
Đại học VinhTDV · Nghệ AnThương mại điện tử212025A01D01D84K0113 triệu/năm
Đại học Việt ĐứcVGU · Bình DươngThương mại điện tử212026A00A01A02A03A04A05A06AH2AH3AH4B00B03C01C02C03C04D01D07D08D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X25X29X33X41X4593 triệu/năm
Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · HuếThương mại điện tử19,52026A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26Chưa có
Đại học Luật TP HCMLPS · TP HCMThương mại điện tử18,52026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Đại học Lạc HồngDLH · Đồng NaiThương mại điện tử182026A00C02C03C04D01X01Y08Y09Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMThương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)182026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCCM · Hà NộiThương mại điện tử162025A00A01B00C01C03C04C14D01X03X04X23X24Chưa có
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnThương mại điện tử162026A00A01C03C04D01X01Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMThương mại điện tử53/1002026A01D01D07D09D10X25Chưa có
Đại học Phương ĐôngDPD · Hà NộiThương mại điện tử15,52026A00A01D01X01X25X26X27X78Chưa có
Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon TumDDP · Kon TumThương mại điện tử152026C03C04X01X02X21X26Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngThương mại điện tử152026A00A01A07C03C04D01D10X01X02X17X21Chưa có
Đại Học Đông ĐôDDU · Hà NộiThương mại điện tử152026A00A01A03C00C01C03C04C14D01X02X03X05X06X26X27Chưa có
Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An GiangThương mại điện tử50/1002026A00A01D01X01X27X28Chưa có
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Hà NộiThương mại điện tử152025A00A01C01C03C14C19D01K01Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMThương mại điện tử152026A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngThương mại điện tử152026A00A01A07C01D01X01Chưa có
Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCMThương mại điện tử152026D01X26Chưa có
Đại học Hoa SenHSU · TP HCMThương mại điện tử152026A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04Chưa có
Đại học Hòa BìnhETU · Hà NộiThương mại điện tử152026A00A01A0TA10C01C04C14Chưa có
Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCMThương mại điện tử152026A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19Chưa có
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCMThương mại điện tử152026A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình DươngThương mại điện tử152026A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08Chưa có
Đại học Kiên GiangTKG · Kiên GiangThương mại điện tử152026A00A01D01D09X17X21Chưa có
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơThương mại điện tử152026A00A01C03C04D01D10X54X56Y07Chưa có
Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCMThương mại điện tử152026A00A01C01D01D07X06X26X27Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMThương mại điện tử152026A00A01C01C04D01D07X01X06X25Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMThương mại điện tử - Chuẩn quốc tế152026A00C00C01C03D01Chưa có
Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCMThương mại điện tử152026A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26Chưa có
Đại học Quốc tế Sài GònSIU · TP HCMThương mại điện tử152026A00A01D07X02X06X10Chưa có
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải DươngThương mại điện tử152026A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongThương mại điện tử152026A01A08A09C04D01D10X01X03X17X21X22X25X26X53X79Chưa có
Đại học Trà VinhDVT · Trà VinhThương mại điện tử152026A00A01C14X06X07X26X56Chưa có
Đại học Trưng VươngDVP · Vĩnh PhúcThương mại điện tử152026A00A01A07C01C03C14C20D01X01X74Chưa có
Đại học Tây ĐôDTD · Cần ThơThương mại điện tử152026A00A01C04D01X02X06X26Chưa có
Đại học Văn HiếnDVH · TP HCMThương mại điện tử152026A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMThương mại điện tử152026A00A01C01D01D07D10X25Chưa có
Đại học Xây dựng Miền TrungXDT · Phú YênThương mại điện tử152026A00A01C01C02D01D07X01X02X03X05X06X07X26X27X56Chưa có
Đại học Đại NamDDN · Hà NộiThương mại điện tử152026Chưa cóChưa có

Ngành Thương mại điện tử xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Thương mại điện tử ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Thương mại điện tử có mã ngành là gì?

Mã ngành Thương mại điện tử là 7340122, thuộc nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại.

Ngành Thương mại điện tử lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Thương mại điện tử khoảng 15 – 28,62 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 28,62 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Thương mại điện tử xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 54 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 54 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 50 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 24 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 24 chương trình.

Học ngành Thương mại điện tử ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Thương mại điện tử: Category Manager bán lẻ, Quản lý siêu thị / Cửa hàng trưởng, Retail Buyer / Thu mua bán lẻ, Visual Merchandiser, Brand Manager / Quản lý thương hiệu.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.