Ngành học đại học · Mã ngành 7310101

Ngành Kinh tế (7310101)

Ngành Kinh tế (mã 7310101) đang được 43 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 27,07 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A01, A00. Nghề liên quan: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro.

Mã ngành
7310101
Số trường đào tạo
43 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 27,07 điểm
Tổ hợp phổ biến
D01, A01, A00, D07

Trường đào tạo ngành Kinh tế

53 chương trình tại 43 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà NộiKinh tế và quản lý nguồn nhân lực27,072026A00A01D01D0741 triệu/năm
Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà NộiKinh tế học26,642026A00A01D01D0720 triệu/năm
Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà NộiKinh tế và quản lý đô thị25,92026A00A01D01D0741 triệu/năm
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMKinh tế85,2/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Học viện Tài chínhHTC · Hà NộiKinh tế25,432025A00A01D01D0720 triệu/năm
Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà NộiKinh tế25,152025A00A01D01D07Chưa có
Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà NộiQHE · Hà NộiKinh tế24,442026A01C01C03C04D01D08D09D10X0148 triệu/năm
Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà NộiKinh tế23,52025A00A01A07C01D01Chưa có
Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà NộiKinh tế (chuyên ngành Kinh tế du lịch)23,52025A00A01A07C01D01Chưa có
Đại học Nha TrangTSN · Khánh HòaKinh tế23,032026C04D01X01X02Chưa có
Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngKinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)232026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Học viện Phụ nữ Việt NamHPN · Hà NộiKinh tế22,752026A01C03D07X26Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơKinh tế22,512026A00A01C02D01Chưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMKinh tế học74,78/1002026A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMKinh tế và Quản lý công74,49/1002026A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCMKinh tế222026A00Chưa có
Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCMKinh tế CLC222026A00Chưa có
Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiKinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)21,532026C00D01D14X74Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMKinh tế21,32026A00A01D01D07D10X06X07X10X11X26Chưa có
Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà NộiKinh tế20,522026A01D01D07X2528 triệu/năm
Học viện Quản Lý Giáo DụcHVQ · Hà NộiKinh tế20,352026A00A01D01D1019 triệu/năm
Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngKinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.202026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Đại học VinhTDV · Nghệ AnKinh tế202025A00B00C02D0712 triệu/năm
Đại học Quy NhơnDQN · Bình ĐịnhKinh tế19,92026A01D01D07D09D10X25X26Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng YênKinh tế19,52026B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04Chưa có
Đại học Tây NguyênTTN · Đắk LắkKinh tế19,092026A01D01D07D09X25Chưa có
Đại học Việt ĐứcVGU · Bình DươngKinh tế192026A00A01A02A03A04A05A06AH2AH3AH4B00B03C01C02C03C04D01D07D08D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X25X29X33X41X4593 triệu/năm
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMKinh tế62/1002026A01D01D07D09D10X25Chưa có
Học viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHTN · Hà NộiKinh tế18,52026A00A04C00D01D10X21X74Chưa có
Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP HCMKinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)18,52026A01D01D09X25Chưa có
Học viện Phụ nữ Việt NamHPN · Hà NộiKinh tế tài chính chất lượng cao182026A00D01Chưa có
Đại học Hùng VươngTHV · Phú ThọKinh tế182026D01X01X25X53Chưa có
Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiKinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)172026A01D01D09X25Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMKinh tế CLC172026A00A01D01D07D09D10X02X06X10X26X27Chưa có
Đại học Đồng ThápSPD · Đồng ThápKinh tế16,352025A00Chưa có
Đại học Công đoànLDA · Hà NộiKinh tế16,282026A01D01D07D09D10X25X2621 triệu/năm
Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · HuếKinh tế162026A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26Chưa có
Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · HuếKinh tế Kế hoạch - Đầu tư đào tạo bằng tiếng ANh162026A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26Chưa có
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnKinh tế162026A00A01C03C04D01X01Chưa có
Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà NộiKinh tế15,452026A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24Chưa có
Đại Học Hải DươngDKT · Hải DươngKinh tế152026A00A01C01C02C03C04C14D01X01Chưa có
Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaKinh tế152026D01Chưa có
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiKinh tế152026A00A01D01X05X06X11X17X21Chưa có
Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà NộiKinh tế152026A01C00D01D14D15X01X26X74X78Chưa có
Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc GiangKinh tế152026A00A01A07C03C04D01X01X02Chưa có
Đại học Quốc tế Miền ĐôngEIU · Bình DươngKinh tế152025A00A01B00C01C03C04D01D07D09D10X01X05X06X25X26Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongKinh tế152026A00A01A04A08A09C03C04D01D10X01X02X17X21X25X53X79Chưa có
Đại học Thái BìnhDTB · Thái BìnhKinh tế152026A00C03C04C14D01X01X02X25X26Chưa có
Đại học Tiền GiangTTG · Tiền GiangKinh tế152026A00A01A07B00C01C02C03C04D01D10X01X17X21Chưa có
Đại học Trà VinhDVT · Trà VinhKinh tế152026A00A01C01D01X25X26X53Chưa có
Đại học Tân TràoTQU · Tuyên QuangKinh tế152026A00A01C01C02C03D01D09X01X02X25X26Chưa có
Đại học Văn HiếnDVH · TP HCMKinh tế152026A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
Đại học Đại NamDDN · Hà NộiKinh tế152026Chưa cóChưa có

Ngành Kinh tế xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Kinh tế ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Kinh tế có mã ngành là gì?

Mã ngành Kinh tế là 7310101, thuộc nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại.

Ngành Kinh tế lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kinh tế khoảng 15 – 27,07 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 27,07 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Kinh tế xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 47 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 39 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 36 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 23 chương trình; X25 (Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) — 18 chương trình.

Học ngành Kinh tế ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Kinh tế: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro, Giám đốc điều hành (CEO), Quản lý dự án (Project Manager).

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.