Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường DNV · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
36 Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Điện thoại
0283.895.2372

42 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Chính trị học73121HN24,7C00Chưa có
2Quản trị nhân lực73444HN24,1A01C01C04D01Chưa có
3Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật738111HN23,9A00A01C04D01Chưa có
4Luật73811HN23,9A00A01C04D01Chưa có
5Thông tin – thư viện73221HN23,7C00Chưa có
6Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học729401HN23,7C04D01D14D15Chưa có
7Chuyên ngành Văn hóa truyền thống thuộc ngành Văn hóa học729402HN23,7C04D01D14D15Chưa có
8Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73122HN23,6C03D01D14Chưa có
9Quản trị văn phòng73446HN23,5A01A07D01D14Chưa có
10Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tế731111HN23,35A01C01D01D10Chưa có
11Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa729421HN23,35C04D01D14D15Chưa có
12Kinh tế73111HN23,35A01C01D01D10Chưa có
13Quản lý văn hóa72942HN23,35C04D01D14D15Chưa có
14Quản lý nhà nước73125HN22,95C04D01D14D15Chưa có
15Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước731252HN22,95C04D01D14D15Chưa có
16Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước731251HN22,95C04D01D14D15Chưa có
17Quản lý nhà nước73125HCM22,9C03C04D01D10Chưa có
18Luật73811HCM22,9C03C04D01D10Chưa có
19Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật738111HCM22,9C03C04D01D10Chưa có
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78113HN22,9C01D01D10D15Chưa có
21Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học732331HN22,7C03D01D14Chưa có
22Quản trị nhân lực73444HCM22,7C01C04D01D10Chưa có
23Lưu trữ học73233HN22,7C03D01D14Chưa có
24Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73122HCM22,65C00C03C04D01Chưa có
25Quản trị văn phòng73446HCM21,6C03C04D01D10Chưa có
26Hệ thống thông tin74814HN21,05A00A01D01X26Chưa có
27Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin748141HN21,05A00A01D01X26Chưa có
28Luật73811DN21A00C00C03D01Chưa có
29Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật738111DN21A00C00C03D01Chưa có
30Lưu trữ học73233HCM20,3C00C03D01D14Chưa có
31Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học732331HCM20,3C00C03D01D14Chưa có
32Quản trị nhân lực73444DN20A01C04D01D10Chưa có
33Quản lý nhà nước73125DN20C00C03D01D15Chưa có
34Quản lý nhà nước (Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh)73125EHN20D01D14D15Chưa có
35Luật73811DL20A00C00C04D01Chưa có
36Kinh tế73111HCM17,25A01D01D10D15Chưa có
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78113DN17C00D01D14D15Chưa có
38Quản trị văn phòng73446DN17C00D01D14D15Chưa có
39Quản lý nhà nước73125DL16A00C00D01D10Chưa có
40Kinh tế73111DN16A00A01D01D10Chưa có
41Quản trị nhân lực73444DL15,5A00A01C00D01Chưa có
42Kinh tế73111DL15,5C00C01D01D10Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.