Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Học viện Hành chính và Quản trị công

Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: DNVHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
Chưa có dữ liệu
Số ngành tuyển sinh
0
Phương thức có dữ liệu
Chưa có

Đề án tuyển sinh 2026

7 phương thức23 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. 1.2 Điều kiện xét tuyển – Tốt nghiệp THPT; – Hạnh kiểm: Khá trở lên; – Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Học viện (Học viện công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025). 1.3 Quy chế 1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển Xét tuyển đợt 1: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký trực tuyến qua đường link sau: https://forms.gle/JLcn4AKP1nA81Myz7 Xét tuyển các đợt bổ sung (nếu

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201-Hà NộiD01, D10, D14, D15—
    Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học7229040-01-Hà NộiC00, C20, D01, D14, D15—
    Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học7229040-02-Hà NộiC00, C20, D01, D14, D15—
    Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa7229042-01-Hà NộiC00, C20, D01, D14, D15—
    Quản lý văn hóa7229042-Hà NộiC00, C20, D01, D14, D15—
    Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể7310101-01-Hà NộiA00, A01, A07, C01, D01—
    Kinh tế7310101-Hà NộiA00, A01, A07, C01, D01—
    Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học7310201-01-Hà NộiC00, C04, C14, C20, D01—
    Chính trị học7310201-Hà NộiC00, C04, C14, C20, D01—
    Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-Hà NộiC00, C14, C19, D01, D14—
    Quản lý nhà nước7310205-Hà NộiA01, C00, D01, D14, D15—
    Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin – thư viện7320201-01-Hà NộiA01, C00, C19, C20, D01—
    Thông tin – thư viện7320201-Hà NộiA01, C00, C19, C20, D01—
    Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học7320303-01-Hà NộiC00, C03, C19, C20, D01—
    Lưu trữ học7320303-Hà NộiC00, C03, C19, C20, D01—
    Quản trị nhân lực7340404-Hà NộiA00, A01, C00, D01, D15—
    Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng7340406-01-Hà NộiA00, A01, C00, D01, D14—
    Quản trị văn phòng7340406-Hà NộiA00, A01, C00, D01, D14—
    Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật7380101-01-Hà NộiA00, A01, A09, C00, D01—
    Luật7380101-Hà NộiA00, A01, A09, C00, D01—
    Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin7480104-01-Hà NộiA00, A01, D01, X06, X26—
    Hệ thống thông tin7480104-Hà NộiA00, A01, D01, X06, X26—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103-Hà NộiC00, C20, D01, D14, D15—
    Kinh tế7310101-Quảng NamA00, A01, A07, C01, D01—
    Quản lý nhà nước7310205-Quảng NamC00, C14, C20, D01, D15—
    Quản trị nhân lực7340404-Quảng NamA00, C00, C14, C20, D01—
    Quản trị văn phòng7340406-Quảng NamA00, C00, C14, C20, D01—
    Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật7380101-01-Quảng NamA00, C00, C14, C20, D01—
    Luật7380101-Quảng NamA00, C00, C14, C20, D01—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103-Quảng NamC00, C20, D01, D14, D15—
    Kinh tế7310101-TP-HCMA01, C01, C04, C14, D01—
    Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước7310202-TP-HCMC00, C03, C04, C14, D01—
    Quản lý nhà nước7310205-TP-HCMC00, C03, C04, C14, D01—
    Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học7320303-01-TP-HCMC00, C03, D01, D07, D14—
    Lưu trữ học7320303-TP-HCMC00, C03, D01, D07, D14—
    Quản trị nhân lực7340404-TP-HCMA01, C00, C04, C14, D01—
    Quản trị văn phòng7340406-TP-HCMA01, C00, C03, C14, D01—
    Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật7380101-01-TP-HCMA01, C00, C03, C14, D01—
    Luật7380101-TP-HCMA01, C00, C03, C14, D01—
    Quản lý nhà nước7310205-Đắk LắkC00, C14, C20, D01, D15—
    Quản trị nhân lực7340404-Đắk LắkA00, A01, C00, C04, D01—
    Luật7380101-Đắk LắkA00, A01, C00, C04, D01—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS66,575 · 520

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 0 / 0 ngành.

Trường chưa công bố điểm chuẩn năm 2026. Kế hoạch tuyển sinh ở phần trên vẫn xem được.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.