Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang

Mã trường TSN · Khánh Hòa

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Vĩnh Thọ, TP Nha Trang, Khánh Hòa
Điện thoại
0258.3831148

37 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Marketing734011527D01Chưa có
2Ngành Khoa học Hàng hải784010626,47X03X04Chưa có
3Ngành Luật738010126,06X01Chưa có
4Kỹ thuật điện752020124,73X03X04Chưa có
5Kinh doanh thương mại734012123,97C04Chưa có
6Kế toán7340301A23,95C04D01X01X02Chưa có
7Khoa học máy tính748010123,86X03X04Chưa có
8Kinh tế731010123,03C04D01X01X02Chưa có
9Kiểm toán734030223D01Chưa có
10Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021623D01Chưa có
11Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)752011522,99X03X04Chưa có
12Hệ thống thông tin734040522,99X03X04Chưa có
13Ngành Kỹ thuật tàu thủy752012222,99X03X04Chưa có
14Kỹ thuật ô tô752013022,78C01D01X02X03X04Chưa có
15Công nghệ thông tin7480201A22,39C01Chưa có
16Công nghệ sinh học742020122,12X03X04Chưa có
17Công nghệ chế biến thuỷ sản Chương trình Minh Phú - NTU7540105MP22,12X03X04Chưa có
18Kỹ thuật xây dựng758020122,12X03X04Chưa có
19Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020522,12X03X04Chưa có
20Công nghệ chế biến thủy sản (chương Hải Vương - NTU)7540105HV22,12X03X04Chưa có
21Công nghệ thông tin748020122D01Chưa có
22Công nghệ thông tin7480201B22D01D06Chưa có
23Kỹ thuật cơ điện tử752011422D01Chưa có
24Công nghệ Sinh học chương trình Minh Phú7420201MP21,41C02Chưa có
25Kỹ thuật biển752020621,28X02Chưa có
26Công nghệ chế tạo máy751020221,18X02Chưa có
27Kỹ thuật cơ khí752010321D01Chưa có
28ĐH Nuôi trồng thủy sản762030120,94B03Chưa có
29Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP20,93C01D01X02X03X04Chưa có
30Công nghệ thực phẩm754010120,5D01Chưa có
31Công nghệ chế biến thủy sản754010520D01Chưa có
32Kỹ thuật cơ khí động lực752011620D01Chưa có
33Kỹ thuật hóa học752030120D01Chưa có
34Khoa học thuỷ sản762030320D01Chưa có
35Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010620D01Chưa có
36Kế toán734030119,99X01Chưa có
37Kinh tế phát triển731010519,71X01Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.