Ngành học đại học · Mã ngành 7520216
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (7520216)
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (mã 7520216) đang được 24 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 27,1 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, X06. Nghề liên quan: Chuyên viên kiểm định phương tiện, Kiến trúc sư, Kỹ sư an toàn lao động.
- Mã ngành
- 7520216
- Nhóm ngành
- Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa
- Số trường đào tạo
- 24 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 27,1 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, X06, C01
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa
30 chương trình tại 24 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27,1 | 2026 | A00A01D07X06X26 | Chưa có |
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 27 | 2025 | A00A01C01X06 | 19 triệu/năm |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 26,91 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 26,4 | 2026 | A00A01D07X06X26 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCM | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 25,7 | 2025 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | 25,56 | 2025 | A00A01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 25,42 | 2025 | A00A01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 25,33 | 2026 | A00A01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 24,85 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 24,75 | 2026 | A00A01A02A03A04C01X06 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 24,39 | 2025 | A00A01D07X06 | Chưa có |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | UAV và Robot di động tự hành | 23,14 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 23 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 29,35/40 | 2025 | A00 | 35 triệu/năm |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa chất lượng cao | 22 | 2026 | A00A01X26X27 | Chưa có |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng | 21,75 | 2026 | A00A01A02A03A04C01X06 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 21,5 | 2026 | A00A01A02A03A04C01X02X06X07X08 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 21,35 | 2026 | A00A01C01X06X07X08 | Chưa có |
| Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếDHE · Huế | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 20,5 | 2026 | A00A01C01C02D01X07 | Chưa có |
| Phân Hiệu Đại học Huế tại Quảng TrịDHQ · Huế | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 20,5 | 2026 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 20,5 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCM | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 65/100 | 2026 | A00A01B00B08D01D07 | Chưa có |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)BVS · TP HCM | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 18,5 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 15 | 2026 | A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| Đại học Kiên GiangTKG · Kiên Giang | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 15 | 2026 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc Giang | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 15 | 2026 | A00A01B00B08C03C04D07X15X16 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Miền ĐôngEIU · Bình Dương | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 15 | 2025 | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Dương | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 15 | 2026 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| Đại học Xây dựng Miền TrungXDT · Phú Yên | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X01X02X03X05X06X07X26X27X56 | Chưa có |
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (29)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (26)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X06 (18)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp C01 (13)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp D01 (11)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D07 (11)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X26 (9)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp C02 (6)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X07 (6)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp B00 (4)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp X01 (4)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X02 (4)Toán - Ngữ văn - Tin học
Học ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên kiểm định phương tiệnÔ tô - Cơ giới
- Kiến trúc sưKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư an toàn lao độngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư bán dẫnĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư cầu đường / Giao thôngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư chẩn đoán ô tôÔ tô - Cơ giới
- Kỹ sư chất lượng (QC/QA)Kỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cơ khí - chế tạo máyKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư công nghiệpKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư điện - điện tửKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư đo lường / Đo đạcKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư FPGAĐiện tử - Bán dẫn
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa là 7520216, thuộc nhóm ngành Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa.
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa khoảng 15 – 27,1 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng với 27,1 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 29 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 26 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 18 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 13 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 11 chương trình.
Học ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa: Chuyên viên kiểm định phương tiện, Kiến trúc sư, Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư bán dẫn, Kỹ sư cầu đường / Giao thông.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.