Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Dân Lập Duy Tân

Mã trường DDT · Đà Nẵng

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

64 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Luật kinh tế738010729C00C03C04D01D14D15Chưa có
2Y khoa772010122A00A02B00B03D07D08Chưa có
3Răng- Hàm -Mặt772050122A00A02B00B03D07D08Chưa có
4Ngành Luật738010120C00C03C04D01D14D15Chưa có
5Dược học772020120A00A02B00B03D07D08Chưa có
6Kỹ thuật xét nghiệm y học772060118A00A02B00B03D07D08Chưa có
7Quản trị khách sạn liên kết7810201LK15A00C00C03C04D01X01Chưa có
8Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021615A00A01C01C02D01X26Chưa có
9Quản trị Kinh doanh734010115A00A01A07C01D01X01Chưa có
10Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215A01C00C03C04D01X01Chưa có
11Quản trị Doanh nghiệp (HP)7340101HP15A00A01A07C01D01X01Chưa có
12Quản trị sự kiện734041215A01C00C03C04D01X01Chưa có
13Quan hệ công chúng732010815C00C03C04D01D14D15Chưa có
14Quản trị khách sạn781020115A01C00C03C04D01X01Chưa có
15Ngôn ngữ Nhật722020915A01D01D09D10D14D15Chưa có
16Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015A01D01D09D10D14D15Chưa có
17Ngôn ngữ Anh722020115A01D01D09D10D14D15Chưa có
18Ngôn ngữ Trung Quốc722020415A01D01D09D10D14D15Chưa có
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010215A00A01C01C02D01X26Chưa có
20Quan hệ quốc tế731020615C00C03C04D01D14D15Chưa có
21Quản trị nhân lực734040415A00A01A07C01D01X01Chưa có
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315A01C00C03C04D01X01Chưa có
23Quản trị kinh doanh Hệ liên kết quốc tế7340101LK15A00A01C01D01X01Chưa có
24Quản trị Tài chính (HP)7340201HP15A00A01A07C01D01X01Chưa có
25Quản lý tài nguyên và môi trường785010115A00A02B00B03C01C02Chưa có
26Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)7340115HP15A00A01A07C01D01X01Chưa có
27Tài chính – Ngân hàng734020115A00A01A07C01D01X01Chưa có
28Thiết kế thời trang721040415A00A01C01C02D01V01Chưa có
29Thiết kế đồ họa721040315A00A01C01C02D01V01Chưa có
30Thương mại điện tử734012215A00A01A07C01D01X01Chưa có
31Trí tuệ nhân tạo748010715A00A01C01C02D01X26Chưa có
32Truyền thông đa phương tiện732010415C00C03C04D01D14D15Chưa có
33Văn học722903015C00C03C04D01D14D15Chưa có
34Việt Nam học731063015C00C03C04D01D14D15Chưa có
35Khoa học dữ liệu (Data Science)746010815A00A01C01C02D01X26Chưa có
36Công nghệ sinh học742020115A00A02B00B03D07D08Chưa có
37Công nghệ thực phẩm754010115A00A02B00B03C01C02Chưa có
38Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115A00A01C01C02D01X26Chưa có
39Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp751010215A00A01C01D01X06X07Chưa có
40Công nghệ tài chính734020515A00A01A07C01D01X01Chưa có
41Công nghệ kỹ thuật Môi trường751040615A00A02B00B03C01C02Chưa có
42Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515A00A01C01C02D01X26Chưa có
43Công nghệ chế tạo máy751020215A00A01C01C02D01X26Chưa có
44Điều dưỡng772030115A00A02B00B03D07D08Chưa có
45Du lịch781010115A01C00C03C04D01X01Chưa có
46Hệ thống thông tin734040515A00A01C01C02D01X26Chưa có
47Kế toán734030115A00A01A07C01D01X01Chưa có
48Khoa học máy tính hệ liên kết7480101LK15A00A01C01C02D01X26Chưa có
49Khoa học máy tính748010115A00A01C01C02D01X26Chưa có
50Marketing734011515A00A01A07C01D01X01Chưa có
51Kiểm toán734030215A00A01A07C01D01X01Chưa có
52Kiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư)758010315V00V01V02V06Chưa có
53Kiến trúc758010115V00V01V02V06Chưa có
54Kinh tế đầu tư731010415A00A01A07C01D01X01Chưa có
55Kinh doanh thương mại734012115A00A01A07C01D01X01Chưa có
56Kinh tế gia đình781050115A01C00C03C04D01X01Chưa có
57Kỹ thuật cơ điện tử752011415A00A01C01C02D01X26Chưa có
58Kỹ thuật xây dựng758020115A00A01C01D01X06X07Chưa có
59Kỹ thuật y sinh752021215A00A02B00B03D07D08Chưa có
60Kỹ thuật điện752020115A00A01C01C02D01X26Chưa có
61Kỹ thuật phần mềm748010315A00A01C01C02D01X26Chưa có
62Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515A00A01A07C01D01X01Chưa có
63Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)7510605HP15A00A01A07C01D01X01Chưa có
64An toàn thông tin748020215A00A01C01C02D01X26Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.