Ngành học đại học · Mã ngành 7340301

Ngành Kế toán (7340301)

Ngành Kế toán (mã 7340301) đang được 111 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 27,3 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A01, A00. Nghề liên quan: Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tư, Chuyên viên Fintech, Chuyên viên ngân hàng.

Mã ngành
7340301
Số trường đào tạo
111 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 27,3 điểm
Tổ hợp phổ biến
D01, A01, A00, D07

Trường đào tạo ngành Kế toán

143 chương trình tại 111 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà NộiKế toán27,32026A00A01D01D0720 triệu/năm
Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà NộiKế toán25,412025A00A01D01D07Chưa có
Học viện Tài chínhHTC · Hà NộiKế toán25,012025A00A01D01D0720 triệu/năm
Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà NộiQHE · Hà NộiKế toán24,542026A01C01C03C04D01D08D09D10X0148 triệu/năm
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMKế toán tài chính và kiểm soát81/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMKế toán24,152026A00A01B03C01C02D01D07D08X02X06X10X26Chưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMKế toán80,49/1002026A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMChương trình kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA80/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMKế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu)79,91/1002026A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
Đại học Nha TrangTSN · Khánh HòaKế toán23,952026C04D01X01X02Chưa có
Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà NộiKế toán23,932026A00A01D01D0728 triệu/năm
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơKế toán23,782026A00A01C02D01Chưa có
Đại học Công nghiệp VinhDCV · Nghệ AnKế toán23,752026A00A01C01C02D01D07X02X03Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMKế toán doanh nghiệp79,1/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCMKế toán23,52026A00Chưa có
Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCMKế toán23,482026A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà NộiKế toán23,252026C01C02C03C04D01D04X01X02Chưa có
Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCMKế toán23,182025A00A01C01D01Chưa có
Đại học Đồng NaiDNU · Đồng NaiKế toán23,022026A00A01C01C02D01D07X01X02Chưa có
Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngKế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)232026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà NộiKế toán22,912026A00A01D01D0735 triệu/năm
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà NộiKế toán22,82026A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMKế toán22,752025C01C03C04D01X01X02Chưa có
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình DươngKế toán22,752026A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09Chưa có
Đại học Sài GònSGD · TP HCMKế toán22,692026D01Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà NộiKế toán22,472026A00A01D01X06X26Chưa có
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT · Hà NộiKế toán22,252026A00A01A07B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04Chưa có
Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP HCMKế toán222026A01C03D01X25Chưa có
Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiKế toán21,692026A01C03D01X25Chưa có
Học viện Tài chínhHTC · Hà NộiKế toán công heo định hướng ACCA21,52025A01D01D0750 triệu/năm
Học viện Tài chínhHTC · Hà NộiKế toán doanh nghiệp heo định hướng ACCA21,52025A01D01D0750 triệu/năm
Đại học Điện lựcDDL · Hà NộiKế toán21,52026A00A01D01D07Chưa có
Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCMKế toán70,8/1002026A00Chưa có
Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà NộiKế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)21,152025A00A01D01D07Chưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMKế toán tiếng Anh tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW70,42/1002026A00A01D01D07X25X2674 triệu/năm
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần ThơKế toán21,032026A00A01C01D01X01X02X05X25Chưa có
Học viện Tài chínhHTC · Hà NộiKế toán quản trị và Kiểm soát quản lý heo định hướng CMA212025A01D01D0750 triệu/năm
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCMKế toán212026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMKế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phần70/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMKế toán doanh nghiệp_Chất lượng cao70/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Sài GònSGD · TP HCMKế toán CLC20,922026D01Chưa có
Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngKế toán (ST - Tiêu chuẩn)20,752026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà NộiKế toán CLC (chuẩn quốc tế ACCA)20,52026A00A01D01X06X26Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMKế toán20,52026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMKế toán20,52026A00A01C01D01Chưa có
Đại học VinhTDV · Nghệ AnKế toán20,52025A01A03A10C0113 triệu/năm
Đại học Quy NhơnDQN · Bình ĐịnhKế toán20,22026A01D01D07D09D10X25X26Chưa có
Đại học Hùng VươngTHV · Phú ThọKế toán202026D01X01X25X53Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam ĐịnhKế toán202025A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
Đại học Nha TrangTSN · Khánh HòaKế toán19,992026X01Chưa có
Đại học Đồng ThápSPD · Đồng ThápKế toán19,882026A00A01D01D10X01Chưa có
Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCMKế toán đào tạo bằng tiếng Anh19,762026A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà NộiKế toán19,752026A00A01A10D01Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMKế toán (hệ Đại trà)19,52026A00A01B08C01C02D01D07D08K01X02X06X10X26Chưa có
Đại học Tây NguyênTTN · Đắk LắkKế toán19,492026A01D01D07D09X25Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơKế toán Học tại Sóc Trăng19,32026A00A01C02D01Chưa có
Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc GiangKế toán19,252026A07C03C04D01D02D03D04D05D06X01Chưa có
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiKế toán192026A01D01X2525 triệu/năm
Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · HuếKế toán192026A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26Chưa có
Đại học Đà LạtTDL · Lâm ĐồngKế toán192026A00A01C01D01X01X05X09X25X26X53Chưa có
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiKế toán đào tạo bằng tiếng Anh18,752026A00A01X06X0736 triệu/năm
Đại học Thăng LongDTL · Hà NộiKế toán18,352026A00A01D01D07X01X25Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng YênKế toán182026A01B08D01D04D07D08D09D10D20D25D30D35D40D45D55D65D71X25X26X27X28Chưa có
Đại học Hà NộiNHF · Hà NộiKế toán23,53/402026D01Chưa có
Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaKế toán17,52026D01Chưa có
Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An GiangKế toán57/1002026A00A01D01X01X27X28Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMKế toán172025C01C03C04D01X01X02Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMKế toán (CT chất lượng cao)172025C01C03C04D01X01X02Chưa có
Đại học Hoa LưDNB · Ninh BìnhKế toán16,752026A00A01A10C01C03C04D01Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMKế toán (CT chất lượng cao)16,752026A00A01D01D07D08D09X02X06X10X25X26X27X79Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)BVS · TP HCMKế toán16,52026A00A01D01X06X26Chưa có
Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD · Đà NẵngKế toán16,52026A00A01B00D01X01X06X07X25X26X27X70X78Chưa có
Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiKế toán16,52026A01C03D01X25Chưa có
Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiKế toán (CT chất lượng cao)16,52026A01D01X05X25Chưa có
Đại học Thăng LongDTL · Hà NộiKế toán16,252026A01D01D07D09D10X25Chưa có
Khoa Quốc Tế - Đại học Thái NguyênDTQ · Thái NguyênKế toán162026A00A01C14D01D04D07D10D15Chưa có
Khoa Quốc Tế - Đại học Thái NguyênDTQ · Thái NguyênKế toán162026A00A01C14D01D04D07D10D15Chưa có
Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCCM · Hà NộiKế toán162026A00A01B00C01C03C04D01D07X01X03X23Chưa có
Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · HuếKế toán đào tạo bằng tiếng Anh162026A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26Chưa có
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnKế toán162026A00A01C03C04D01X01Chưa có
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênDTN · Thái NguyênTài chính - Kế toán162026A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCMKế toán162026A00Chưa có
Đại học Thành ĐôTDD · Hà NộiKế toán162026A00A01C00C03D01D09Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMKế toán53/1002026A01D01D07D09D10X25Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)53/1002026A01D01D07D09D10X25Chưa có
Đại học Công đoànLDA · Hà NộiKế toán15,52026A01D01D07D09D10X25X2621 triệu/năm
Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà NộiKế toán15,32026A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24Chưa có
Đại học Lạc HồngDLH · Đồng NaiKế toán15,22026C03C04D01X01X03X04Y08Y09Chưa có
Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon TumDDP · Kon TumKế toán152026C03C04X01X02X21X26Chưa có
Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUI · Phú ThọKế toán152026C00D01D14X17X21X26X56X57X70X78Chưa có
Đại Học Hải DươngDKT · Hải DươngKế toán152026A00A01C01C02C03C04C14D01X01Chưa có
Đại Học Lương Thế VinhDTV · Nam ĐịnhKế toán152026A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35Chưa có
Đại Học Quảng BìnhDQB · Quảng BìnhKế toán152026A01C02D01D10X01Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngKế toán152026A00A01A07C03C04D01D10X01X02X17X21Chưa có
Đại Học Đông ĐôDDU · Hà NộiKế toán152026A00A01A03C00C01C03C04C14D01X02X03X05X06X26X27Chưa có
Đại học Bình DươngDBD · Bình DươngKế toán152026A00A09C01C03C04C14D01Chưa có
Đại học Bạc LiêuDBL · Bạc LiêuKế toán152026A00A01B03C01C02C03C04D01X01Chưa có
Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà NộiKế toán152026C03C04D01X02X18X22X25X53Chưa có
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Hà NộiKế toán152025A00A01C01C03C14C19D01K01Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMKế toán152026A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng NaiKế toán152026A00A01A07C04D01D09D10X01X02X03X21Chưa có
Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh LongKế toán152026A00A01A03C04D01X02X05X08X26Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngKế toán152026A00A01A07C01D01X01Chưa có
Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCMKế toán152026A00A01C01C03C14Chưa có
Đại học Hoa SenHSU · TP HCMKế toán152026A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04Chưa có
Đại học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhKế toán152026B03C01C02C03C04C14D01X01X02Chưa có
Đại học Hòa BìnhETU · Hà NộiKế toán152026A00A01A10C01C04C14D01Chưa có
Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCMKế toán152026A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19Chưa có
Đại học Hạ LongHLU · Quảng NinhKế toán152026A00A01C01C04D01D10X01X21Chưa có
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiKế toán152026A00C01C03D01D09D10X17X25Chưa có
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCMKế toán152026A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnDLA · Long AnKế toán152026A00C02X21X74Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình DươngKế toán152026A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08Chưa có
Đại học Kiên GiangTKG · Kiên GiangKế toán152026A00A01D01D09X17X21Chưa có
Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà NộiKế toán152026A01C00D01D14D15X01X26X74X78Chưa có
Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)LNS · Đồng NaiKế toán152026A01C00D01D14D15X01X26X74X78Chưa có
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơKế toán152026A00A01C03C04D01D10X54X56Y07Chưa có
Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCMKế toán152026A01D01D07D11D14X25X26X27Chưa có
Đại học Nguyễn TrãiNTU · Hà NộiKế toán152026A00A01C01C04D01D07D10X25X26Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMKế toán152026A00A01D01D07Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMKế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)152026A00C00C01C03D01Chưa có
Đại học Phan ThiếtDPT · Bình ThuậnKế toán152026A00A01C00C03C04D01D09D10D66X01X26Chưa có
Đại học Phương ĐôngDPD · Hà NộiKế toán152026A00A01C14D01D66D84Chưa có
Đại học Quang TrungDQT · Bình ĐịnhKế toán152026A00A01A09A10A11C00C01C02C14D01D10D14D15X05X06X18X19X55Chưa có
Đại học Quy NhơnDQN · Bình ĐịnhKế toán ACCA152026A01D01D07D09D10X25X26Chưa có
Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCMKế toán152026A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26Chưa có
Đại học Quốc tế Sài GònSIU · TP HCMKế toán152026A00A01D07X02X06X10Chưa có
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải DươngKế toán152026A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21Chưa có
Đại học Thái BìnhDTB · Thái BìnhKế toán152026A00C03C04C14D01X01X02X25X26Chưa có
Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh HòaKế toán152026Chưa cóChưa có
Đại học Tiền GiangTTG · Tiền GiangKế toán152026A00A01A07B00C01C02C03C04D01D10X01X17X21Chưa có
Đại học Trà VinhDVT · Trà VinhKế toán152026A00A01C01D01X25X26X53Chưa có
Đại học Trưng VươngDVP · Vĩnh PhúcKế toán152026A00A01A07C01C03C14C20D01X01X74Chưa có
Đại học Tân TràoTQU · Tuyên QuangKế toán152026A00A01C01C02C03D01D09X01X02X25X26Chưa có
Đại học Tân TạoTTU · Long AnKế toán152026A00A01C01D01D07X01X25X26Chưa có
Đại học Tây BắcTTB · Sơn LaKế toán152026A00A01A02D01X06X09X26X56Chưa có
Đại học Tây ĐôDTD · Cần ThơKế toán152026A00A01C04D01X02X06X26Chưa có
Đại học Võ Trường ToảnVTT · Hậu GiangKế toán152026A00A02D01Chưa có
Đại học Văn HiếnDVH · TP HCMKế toán152026A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMKế toán152026A00A01C01D01D07D10X25Chưa có
Đại học Xây dựng Miền TrungXDT · Phú YênKế toán152026A00A01C01C02D01D07X01X02X03X05X06X07X26X27X56Chưa có
Đại học Xây dựng Miền TâyMTU · Vĩnh LongKế toán152026A00A01A03A04A05A06C03D01X05X09Chưa có
Đại học Đại NamDDN · Hà NộiKế toán152026Chưa cóChưa có

Ngành Kế toán xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Kế toán ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Kế toán có mã ngành là gì?

Mã ngành Kế toán là 7340301, thuộc nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán.

Ngành Kế toán lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kế toán khoảng 15 – 27,3 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 27,3 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Kế toán xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 131 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 114 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 100 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 56 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 52 chương trình.

Học ngành Kế toán ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Kế toán: Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tư, Chuyên viên Fintech, Chuyên viên ngân hàng, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản lý ngân quỹ (Treasury).

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.