Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường DCN · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 298 đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội

72 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030327,39A00A01X06X0725 triệu/năm
2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020326,5A00A01X06X0725 triệu/năm
3Robot và trí tuệ nhân tạo7510203225,65A00A01X06X0725 triệu/năm
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030125,14A00A01X06X0725 triệu/năm
5Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô7510203325,05A00A01X06X0725 triệu/năm
6Vi mạch bán dẫn7480108124,68A00A01X06X0725 triệu/năm
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo751020124,68A00A01X06X0725 triệu/năm
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)7220204LK24,49D01D04Chưa có
9Kỹ thuật cơ khí động lực752011623,75A00A01X06X0725 triệu/năm
10Ngôn ngữ Trung Quốc722020423,72D01D0425 triệu/năm
11An toàn thông tin748020223,7A00A01X06X0725 triệu/năm
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060523,48A01D01X2525 triệu/năm
13Điện tử - viễn thông751030223,47A00A01X06X0725 triệu/năm
14Công nghệ kỹ thuật nhiệt751020623,47A00A01X06X0725 triệu/năm
15Kỹ thuật sản xuất thông minh7510303123,23A00A01X06X0725 triệu/năm
16Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới7520116223,1A00A01X06X0725 triệu/năm
17Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu7510201223A00A01X06X0725 triệu/năm
18Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)7510203TA23A00A01X06X0736 triệu/năm
19Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011822,75A00A01X06X0725 triệu/năm
20Công nghệ kỹ thuật ô tô751020522,75A00A01X06X0725 triệu/năm
21Công nghệ kỹ thuật máy tính748010822,75A00A01X06X0725 triệu/năm
22Trí tuệ nhân tạo7480101222,5A00A01X06X0725 triệu/năm
23Công nghệ kỹ thuật hoá học751040122,25A00B00C02D0725 triệu/năm
24Hoá dược772020322,25A00B00C02D0725 triệu/năm
25Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp7510201322,25A00A01X06X0725 triệu/năm
26Công nghệ thông tin748020122A00A01X06X0725 triệu/năm
27Khoa học máy tính748010122A00A01X06X0725 triệu/năm
28Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)7510301TA21,75A00A01X06X0736 triệu/năm
29Thiết kế thời trang721040421,6C01C03C04D0125 triệu/năm
30Công nghệ thực phẩm754010121,5A00B00C02D0725 triệu/năm
31Năng lượng tái tạo7519007121,25A00A01X06X0725 triệu/năm
32Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)7510201TA21,25A00A01X06X0736 triệu/năm
33Ngôn ngữ Hàn Quốc722021021D01DD225 triệu/năm
34Hệ thống thông tin748010421A00A01X06X0725 triệu/năm
35Marketing734011521A01D01X2525 triệu/năm
36Công nghệ vật liệu751040220,85A00B00C02D0725 triệu/năm
37Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh7510302120,85A00A01X06X0725 triệu/năm
38Kỹ thuật phần mềm748010320,85A00A01X06X0725 triệu/năm
39Quản trị nhân lực734040420,75A01D01X2525 triệu/năm
40Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010220,5A00A01X06X0725 triệu/năm
41Ngôn ngữ Anh722020120,5D0125 triệu/năm
42Kinh tế đầu tư731010420,5A01D01X2525 triệu/năm
43Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)7510302TA19,85A00A01X06X0736 triệu/năm
44Trung Quốc học731061219,75D01D0425 triệu/năm
45Công nghệ kỹ thuật Môi trường751040619,5A00B00C02D0725 triệu/năm
46Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)7510205TA19,5A00A01X06X0736 triệu/năm
47Công nghệ đa phương tiện7480201219,5A00A01X06X0725 triệu/năm
48Quản trị Kinh doanh734010119A01D01X2525 triệu/năm
49Tài chính – Ngân hàng734020119A01D01X2525 triệu/năm
50Kế toán734030119A01D01X2525 triệu/năm
51Kế toán đào tạo bằng tiếng Anh7340301TA18,75A00A01X06X0736 triệu/năm
52Ngôn ngữ Nhật722020918,25D01D0625 triệu/năm
53Ngôn ngữ học722902018,25D01D1425 triệu/năm
54Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)7480101TA18A00A01X06X0736 triệu/năm
55Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010317,85D01D14D1525 triệu/năm
56Kiểm toán734030217,75A01D01X2525 triệu/năm
57Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)7340201TA17,75A00A01X06X0736 triệu/năm
58Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)7810101TA17,6A00A01X06X0736 triệu/năm
59Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)7810201TA17,5A00A01X06X0736 triệu/năm
60Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)7480201TA17,35A00A01X06X0736 triệu/năm
61Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)7810202TA17,35A00A01X06X0736 triệu/năm
62Công nghệ sinh học742020117,35A02B00B03D0825 triệu/năm
63Phân tích dữ liệu kinh doanh7340101217,25A01D01X2525 triệu/năm
64Quản trị khách sạn781020117D01D14D1525 triệu/năm
65Công nghệ vật liệu dệt. may754020317A00A01A02X0525 triệu/năm
66Quản trị văn phòng734040617A01D01X2525 triệu/năm
67Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)7810103TA17A00A01X06X0736 triệu/năm
68Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020217D01D14D1525 triệu/năm
69Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)7340101TA17A00A01X06X0736 triệu/năm
70Công nghệ may754020417A00A01A02X0525 triệu/năm
71Du lịch781010117D01D14D1525 triệu/năm
72Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)7340115TA17A00A01X06X0736 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.