Ngành học đại học · Mã ngành 7510201
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201)
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (mã 7510201) đang được 24 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 25,78 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, D01. Nghề liên quan: Kiến trúc sư, Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư cầu đường / Giao thông.
- Mã ngành
- 7510201
- Nhóm ngành
- Ô tô - Cơ khí - Chế tạo
- Số trường đào tạo
- 24 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 25,78 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, D01, C01
Trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
30 chương trình tại 24 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 25,78 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 25,5 | 2025 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 24,75 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 24,68 | 2026 | A00A01X06X07 | 25 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ kỳ thuật cơ khi (hệ Chát lượng cao tiếng Anh) | 23,95 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 23,65 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 23,65 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 23,5 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 23,25 | 2025 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 23 | 2026 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 22,11 | 2026 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam Định | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 22 | 2025 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà Nẵng | Công nghệ kỳ thuật cơ khi (hệ Chát lượng cao tiếng Anh) | 21,63 | 2026 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 21,25 | 2026 | A00A01X06X07 | 36 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 70/100 | 2026 | A00A01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 19 | 2026 | A00A01D01X06 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm - Đại học HuếDHL · Huế | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 17 | 2026 | A00A01C01C02C04D01X01X04 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 17 | 2026 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCCM · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 16 | 2025 | A00A01B00C01C03C04C14D01X03X04X23X24 | Chưa có |
| Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 15,25 | 2026 | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20 | Chưa có |
| Đại học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 15,1 | 2026 | A00A03A04D01X02X06X07X08 | Chưa có |
| Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUI · Phú Thọ | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 15 | 2026 | A00A01D00X06X07X08X10X11X12X56X57 | Chưa có |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 15 | 2026 | A00A01A03C01D01X06X07X08X10X11 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 15 | 2026 | A00A01A02A10D07X06X07X11X15 | Chưa có |
| Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ · Quảng Ngãi | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 15 | 2026 | A00A01D01X05 | Chưa có |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Dương | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 15 | 2026 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 15 | 2026 | A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23 | Chưa có |
| Đại học Thái BìnhDTB · Thái Bình | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 15 | 2026 | A00A01B00C01C02C14D01D07X01X02X03X26X27 | Chưa có |
| Đại học Tiền GiangTTG · Tiền Giang | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X02X03X04X06X07 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 15 | 2026 | A00A01A02A03X05X06X07 | Chưa có |
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (29)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (26)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (21)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (17)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X06 (17)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp X07 (15)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp X02 (9)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X03 (8)Toán - Ngữ văn - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp A03 (7)Toán - Vật lí - Lịch sử
- Tổ hợp C02 (7)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp D07 (7)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X04 (6)Toán - Ngữ văn - Công nghệ nông nghiệp
Học ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Kiến trúc sưKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư an toàn lao độngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cầu đường / Giao thôngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư chất lượng (QC/QA)Kỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cơ khí - chế tạo máyKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư công nghiệpKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư điện - điện tửKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư đo lường / Đo đạcKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư giám sát công trìnhKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư MEP (Cơ điện lạnh)Kỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư thủy lợiKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư tự động hóaKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí có mã ngành là gì?
Mã ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí là 7510201, thuộc nhóm ngành Ô tô - Cơ khí - Chế tạo.
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí khoảng 15 – 25,78 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM với 25,78 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 29 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 26 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 21 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 17 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 17 chương trình.
Học ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí: Kiến trúc sư, Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư cầu đường / Giao thông, Kỹ sư chất lượng (QC/QA), Kỹ sư cơ khí - chế tạo máy.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.