Điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng
Mã trường DLH · Đồng Nai
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 10, Huỳnh Văn Nghệ, Phường Bửu Long, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Điện thoại
- (0251) 73 000 73
- Website
- http://tuyensinh.lhu.edu.vn/
29 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Luật7380101 | 20 | C03C04D01X01X03X04Y08Y09 | Chưa có |
| 2 | Luật kinh tế7380107 | 20 | C03C04D01X01X03X04Y08Y09 | Chưa có |
| 3 | Dược học7720201 | 20 | A00B00B03B08C02D01D12 | Chưa có |
| 4 | Thương mại điện tử7340122 | 18 | A00C02C03C04D01X01Y08Y09 | Chưa có |
| 5 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 15,35 | C03C04D01X01X03X04Y08Y09 | Chưa có |
| 6 | Quan hệ công chúng7320108 | 15,25 | C00C03C04D01X01Y08Y09 | Chưa có |
| 7 | Quản lý công nghiệp7510601 | 15,25 | C03C04D01X01X03X04Y08Y09 | Chưa có |
| 8 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 15,25 | A00A03A04C01D01X03X04 | Chưa có |
| 9 | Kế toán7340301 | 15,2 | C03C04D01X01X03X04Y08Y09 | Chưa có |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15,2 | C03C04D01X01X03X04Y08Y09 | Chưa có |
| 11 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 15,2 | A00B00B03B08C03D01D07 | Chưa có |
| 12 | Đông phương học7310608 | 15,1 | C00C03C04X01X70X74 | Chưa có |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201 | 15,1 | A00A03A04D01X02X06X07X08 | Chưa có |
| 14 | Khoa học môi trường7440301 | 15,1 | A00B00B08D01D07X23X24 | Chưa có |
| 15 | Marketing7340115 | 15,1 | C03C04D01X01X03X04Y08Y09 | Chưa có |
| 16 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | C03C04D01X01X03X04Y08Y09 | Chưa có |
| 17 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | C03C04D01X01X03X04Y08Y09 | Chưa có |
| 18 | Tâm lý học7310401 | 15 | B00C00D01D15X72X73 | Chưa có |
| 19 | An toàn thông tin7480202 | 15 | A00A03A04C01D01X03X04 | Chưa có |
| 20 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | A00C02C03C04D01X01Y08Y09 | Chưa có |
| 21 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | D01D14D15X78 | Chưa có |
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | C00C03C04X01X70X74 | Chưa có |
| 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | C03C04D01X01X03X04Y08Y09 | Chưa có |
| 24 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A03A04C01D01X03X04 | Chưa có |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102 | 15 | A00A03A04D01X02X06X07X08 | Chưa có |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | A00A03A04D01X02X06X07X08 | Chưa có |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | A00A03A04D01X02X06X07X08 | Chưa có |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 15 | A00A03A04D01X02X06X07X08 | Chưa có |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 15 | A00A03A04D01X02X06X07X08 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.