Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Lạc Hồng

Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLHĐồng Nai

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 20
Số ngành tuyển sinh
25
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

6 phương thức26 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 do Bộ GDĐT tổ chức. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; X78; D14; D15; D10; D09 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; X01; X70; X74 3 7310120 Kinh doanh quốc tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 4 7310608 Đông phương học C00; C03; C04; X01; X70; X74 5 7320104 Truyền thông Đa phương tiện C00; D01; C04; X01; C03; X04 6 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; C04; X01; C03; X04 7 7340101 Quản trị kinh doanh D01; X01; X04; Y09; C04; C03 8

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, X78, D14, D15, D10, D09—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, X01, X70, X74—
    Kinh doanh quốc tế7310120D01, X01, X04, Y09, C04, C03—
    Đông phương học7310608C00, C03, C04, X01, X70, X74—
    Truyền thông Đa phương tiện7320104C00, D01, C04, X01, C03, X04—
    Quan hệ công chúng7320108C00, D01, C04, X01, C03, X04—
    Quản trị kinh doanh7340101D01, X01, X04, Y09, C04, C03—
    Marketing7340115D01, X01, X04, Y09, C04, C03—
    Thương mại điện tử7340122D01, X01, X04, Y09, C03, C04—
    Tài chính – Ngân hàng7340201D01, X01, X04, Y09, C04, C03—
    Kế toán7340301D01, X01, X04, Y09, C04, C03—
    Luật7380101D01, X01, X04, Y09, C04, C03—
    Luật kinh tế7380107D01, X01, X04, Y09, C04, C03—
    Khoa học môi trường7440301D01, A00, X08, B00, D07, B08—
    Trí tuệ nhân tạo7480107D01, C01, X04, A00, A03, A04—
    Công nghệ thông tin7480201D01, C01, X04, A00, A03, A04—
    Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102D01, X02, X04, X08, A03, A04—
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201D01, X02, X04, X08, A03, A04—
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510201D01, X02, X04, X08, A03, A04—
    Công nghệ kỹ thuật ôtô7510205D01, X02, X04, X08, A03, A04—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301D01, X02, X04, X08, A03, A04—
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303D01, X02, X04, X08, A03, A04—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605D01, X01, X04, Y09, C04, C03—
    Công nghệ thực phẩm7540101D01, B03, C02, B00, D07, B08—
    Dược học7720201D01, C02, B03, B00, D07, B08—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, X01, X04, Y09, C04, C03—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 25 / 25 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09.
Luật kinh tế7380107Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09.
Dược học7720201Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02, D01, D12.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C02, C03, C04, D01, X01, Y08, Y09.
Quan hệ công chúng7320108Báo chí - Truyền thông15,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, X01, Y08, Y09.
Trí tuệ nhân tạo7480107Máy tính - CNTT15,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A03, A04, C01, D01, X03, X04.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến15,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C03, D01, D07.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09.
Đông phương học7310608Khoa học xã hội15,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, X01, X70, X74.
Khoa học môi trường7440301Khoa học tự nhiên15,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D01, D07, X23, X24.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201Công nghệ kỹ thuật15,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý15,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C02, C03, C04, D01, X01, Y08, Y09.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, X01, X70, X74.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A03, A04, C01, D01, X03, X04.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08.
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.