Ngành học đại học · Mã ngành 7440301
Ngành Khoa học môi trường (7440301)
Ngành Khoa học môi trường (mã 7440301) đang được 13 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23,1 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B00, A00, D07. Nghề liên quan: Chuyên viên biến đổi khí hậu, Chuyên viên đánh giá tác động môi trường (EIA), Chuyên viên phát triển bền vững / ESG.
- Mã ngành
- 7440301
- Nhóm ngành
- Tài nguyên - Môi trường
- Số trường đào tạo
- 13 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 23,1 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- B00, A00, D07, B08
Trường đào tạo ngành Khoa học môi trường
14 chương trình tại 13 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Khoa học môi trường | 23,1 | 2026 | A00B00B08D07X10X14 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Khoa học môi trường | 22,44 | 2026 | B00 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Khoa học môi trường | 21,55 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Khoa học Môi trường (CT TCTA) | 21,5 | 2026 | A00B00B08D07X10X14 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà Nội | Khoa học môi trường | 19,35 | 2026 | A00B00D07X10 | 59 triệu/năm |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Khoa học môi trường | 17 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10A11B00B01B02B03B04B08C01C02C03C04C14D01D07D09D10D84X01X02X05X06X09X10X13X14X17X18X21X22X25X26X53 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênDTN · Thái Nguyên | Khoa học môi trường | 16 | 2026 | A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74 | Chưa có |
| Đại học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Khoa học môi trường | 15,1 | 2026 | A00B00B08D01D07X23X24 | Chưa có |
| Đại học Bạc LiêuDBL · Bạc Liêu | Khoa học môi trường | 15 | 2026 | B00B03B08C01C02C03C04D01X04 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Khoa học môi trường | 15 | 2026 | A00A02B00D07 | Chưa có |
| Đại học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Khoa học môi trường | 15 | 2026 | A00B00B03C01C02C04C14D01D07X01 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · Huế | Khoa học môi trường | 15 | 2026 | A00B00C14D10X01 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Khoa học môi trường | 50/100 | 2026 | A00A01B00B03B08C01C02D07 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Khoa học môi trường | 15 | 2026 | A00B00B03C02D07D08 | Chưa có |
Ngành Khoa học môi trường xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp B00 (13)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp A00 (12)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D07 (10)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp B08 (7)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C02 (6)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp B03 (5)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp C01 (5)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp D01 (5)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C04 (4)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp X10 (4)Toán - Hóa học - Tin học
- Tổ hợp A01 (3)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (3)Toán - Vật lí - Sinh học
Học ngành Khoa học môi trường ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên biến đổi khí hậuMôi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên đánh giá tác động môi trường (EIA)Môi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên phát triển bền vững / ESGMôi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên quản lý tài nguyên rừngMôi trường - Tài nguyên
- Kỹ sư môi trườngMôi trường - Tài nguyên
- Kỹ sư xử lý nước / chất thảiMôi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên đăng ký thuốcDược phẩm
- Chuyên viên kiểm soát ATTPẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Chuyên viên PharmacovigilanceDược phẩm
- Chuyên viên R&D thực phẩmẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Dược sĩ bệnh viện / Dược lâm sàngDược phẩm
- Kiểm nghiệm viên dược phẩmDược phẩm
Ngành liên quan
- Quản lý tài nguyên và môi trườngMã ngành 7850101
- Kiến trúcMã ngành 7580101
- Quản lý đất đaiMã ngành 7850103
- Quản lý tài nguyên thiên nhiênMã ngành 7850106
- Quản lý tài nguyên nướcMã ngành 7850198
- Quản lý biểnMã ngành 7850199
- Tài nguyên và du lịch sinh tháiMã ngành 7859002
- Cảnh quan và kỹ thuật hoa viênMã ngành 7859007
Câu hỏi thường gặp
Ngành Khoa học môi trường có mã ngành là gì?
Mã ngành Khoa học môi trường là 7440301, thuộc nhóm ngành Tài nguyên - Môi trường.
Ngành Khoa học môi trường lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường khoảng 15 – 23,1 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM với 23,1 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Khoa học môi trường xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 13 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 12 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 10 chương trình; B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 7 chương trình; C02 (Toán - Ngữ văn - Hóa học) — 6 chương trình.
Học ngành Khoa học môi trường ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Khoa học môi trường: Chuyên viên biến đổi khí hậu, Chuyên viên đánh giá tác động môi trường (EIA), Chuyên viên phát triển bền vững / ESG, Chuyên viên quản lý tài nguyên rừng, Kỹ sư môi trường.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.