Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường QST · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 227 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5

39 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)7480101TT29,32A00A01B08D07X06X26Chưa có
2Trí tuệ nhân tạo748010728,68A00A01B08D07X06X26Chưa có
3Thiết kế vi mạch75202a127,93A00A01B08D07X06X26Chưa có
4Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê7460108NN27,63A00A01B00B08D01X06Chưa có
5Khoa học dữ liệu (CT TCTA)7460108KD27,48A00A01B00B08D01X06Chưa có
6Công nghệ bán dẫn74401a127,34A00A01A02A03C01X06Chưa có
7Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông752020726,55A00A01B08D07X06X26Chưa có
8Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)7480201NN26,3A00A01B08D07X06X26Chưa có
9Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)7460101NN26,28A00A01B00B08D01X06Chưa có
10Kỹ thuật hạt nhân752040226,21A00A01A02A03C01X06Chưa có
11Hóa học744011226,15A00B00C02D07X11X12Chưa có
12Vật lý Y khoa752040326A00A01A02A03C01X06Chưa có
13Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học7440102NN25,88A00A01A02A03C01X06Chưa có
14Toán ứng dụng (CT TCTA)7460112KD25,7A00A01B00B08D01X06Chưa có
15Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)7520207KD25,6A00A01B08D07X06X26Chưa có
16Công nghệ vật liệu751040225,58A00A01B00C01C02D07Chưa có
17Toán tin (CT TCTA)7460117KD25,52A00A01B00B08D01X06Chưa có
18Khoa học vật liệu744012225,3A00A01B00C01C02D07Chưa có
19Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)7510401KD24,9A00B00C02D07X11X12Chưa có
20Hoá học (CT TCTA)7440112KD24,89A00B00C02D07X11X12Chưa có
21Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA)7440107KD24,86A00A01A02A03C01X06Chưa có
22Vật lý y khoa (CT TCTA)7520403KD24,8A00A01A02A03C01X06Chưa có
23Công nghệ sinh học742020124,75A02B00B03B08X15X16Chưa có
24Công nghệ thông tin (CT TCTA)7480201KD24,7A00A01B08D07X06X26Chưa có
25Công nghệ Vật liệu (CT TCTA)7510402KD24,5A00A01B00C01C02D07Chưa có
26Vật lý học (CT TCTA)7440102KD24,3A00A01A02A03C01X06Chưa có
27Khoa học Vật liệu (CT TCTA)7440122KD24,25A00A01B00C01C02D07Chưa có
28Công nghệ Sinh học (CT TCTA)7420201KD24,1A02B00B03B08X15X16Chưa có
29Hải dương học744022823,92A00A01A02A04C01X06Chưa có
30Công nghệ Giáo dục714010323,89A00A01B00C01D01D07Chưa có
31Kỹ thuật địa chất752050123,85A00C01C02C04D01D10Chưa có
32Sinh hoc742010123,5A02B00B03B08X15X16Chưa có
33Công nghệ kỹ thuật Môi trường751040623,1A00B00B08D07X10X14Chưa có
34Khoa học môi trường744030123,1A00B00B08D07X10X14Chưa có
35Sinh học (CT TCTA)7420101KD22,6A02B00B03B08X15X16Chưa có
36Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai7440201NN22,6A00A07C01C04D01D10Chưa có
37Quản lý tài nguyên và môi trường785010122,3A00B00B08D07X10X14Chưa có
38Hải dương học (CT TCTA)7440228KD21,69A00A01A02A04C01X06Chưa có
39Khoa học Môi trường (CT TCTA)7440301KD21,5A00B00B08D07X10X14Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.