Ngành học đại học · Mã ngành 7520501
Ngành Kỹ thuật địa chất (7520501)
Ngành Kỹ thuật địa chất (mã 7520501) đang được 4 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23,85 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: C01, A00, C02. Nghề liên quan: Chuyên viên thăm dò địa chất công trình, Kỹ sư địa chất, Kỹ sư mỏ / Khai thác.
- Mã ngành
- 7520501
- Nhóm ngành
- Mỏ - Địa chất
- Số trường đào tạo
- 4 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 23,85 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- C01, A00, C02, A01
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật địa chất
5 chương trình tại 4 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Kỹ thuật địa chất | 23,85 | 2026 | A00C01C02C04D01D10 |
| Đại học Dầu khí Việt NamPVU · Bà Rịa- Vũng Tàu | Kỹ thuật địa chất | 22,5 | 2026 | A00A01A02B00C01C02D07X06X07X10X11 |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược | 21 | 2026 | A00A01A02A03A04C01X06 |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Kỹ thuật địa chất | 16,5 | 2026 | C01C02C03C04D01X01X02 |
| Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Kỹ thuật địa chất | 15 | 2026 | A00A01B03C01C02C03C04D01D15X01X02X03X04 |
Ngành Kỹ thuật địa chất xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp C01 (5)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp A00 (4)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp C02 (4)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp A01 (3)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C04 (3)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D01 (3)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (2)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp C03 (2)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp X01 (2)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X02 (2)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X06 (2)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp A03 (1)Toán - Vật lí - Lịch sử
Học ngành Kỹ thuật địa chất ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật địa chất có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật địa chất là 7520501, thuộc nhóm ngành Mỏ - Địa chất.
Ngành Kỹ thuật địa chất lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật địa chất khoảng 15 – 23,85 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM với 23,85 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật địa chất xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 5 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 4 chương trình; C02 (Toán - Ngữ văn - Hóa học) — 4 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 3 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 3 chương trình.
Học ngành Kỹ thuật địa chất ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kỹ thuật địa chất: Chuyên viên thăm dò địa chất công trình, Kỹ sư địa chất, Kỹ sư mỏ / Khai thác, Kỹ sư trắc địa - bản đồ, Kỹ sư xử lý khoáng sản.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.