Ngành học đại học · Mã ngành 7440201
Ngành Địa chất học (7440201)
Ngành Địa chất học (mã 7440201) đang được 2 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 18 – 22,6 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: C01, C04, D01. Nghề liên quan: Chuyên viên thăm dò địa chất công trình, Kỹ sư địa chất, Kỹ sư mỏ / Khai thác.
- Mã ngành
- 7440201
- Nhóm ngành
- Mỏ - Địa chất
- Số trường đào tạo
- 2 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 18 – 22,6 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- C01, C04, D01, A00
Trường đào tạo ngành Địa chất học
2 chương trình tại 2 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai | 22,6 | 2026 | A00A07C01C04D01D10 |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Địa chất học | 18 | 2026 | C01C02C03C04D01X01X02 |
Ngành Địa chất học xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp C01 (2)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp C04 (2)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D01 (2)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (1)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A07 (1)Toán - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp C02 (1)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp C03 (1)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp D10 (1)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X01 (1)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X02 (1)Toán - Ngữ văn - Tin học
Học ngành Địa chất học ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên thăm dò địa chất công trìnhKhai khoáng - Địa chất
- Kỹ sư địa chấtKhai khoáng - Địa chất
- Kỹ sư mỏ / Khai thácKhai khoáng - Địa chất
- Kỹ sư trắc địa - bản đồKhai khoáng - Địa chất
- Kỹ sư xử lý khoáng sảnKhai khoáng - Địa chất
- Category Manager bán lẻBán lẻ - Siêu thị
- Category Manager FMCGQuản lý chuỗi cung ứng - FMCG
- Chuyên viên bồi thường bảo hiểmBảo hiểm
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tưKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên đăng ký thuốcDược phẩm
- Chuyên viên định giá bất động sảnBất động sản
Ngành liên quan
- Kỹ thuật địa chấtMã ngành 7520501
- Kỹ thuật trắc địa – bản đồMã ngành 7520503
- Kỹ thuật dầu khíMã ngành 7520604
- Hải dương họcMã ngành 7440228
- Công nghệ dầu khí và khai thác dầuMã ngành 7510701
- Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạoMã ngành 7519007
- Kỹ thuật địa vật lýMã ngành 7520502
- Kỹ thuật mỏMã ngành 7520601
Câu hỏi thường gặp
Ngành Địa chất học có mã ngành là gì?
Mã ngành Địa chất học là 7440201, thuộc nhóm ngành Mỏ - Địa chất.
Ngành Địa chất học lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Địa chất học khoảng 18 – 22,6 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM với 22,6 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Địa chất học xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 2 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 2 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 2 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 1 chương trình; A07 (Toán - Lịch sử - Địa lí) — 1 chương trình.
Học ngành Địa chất học ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Địa chất học: Chuyên viên thăm dò địa chất công trình, Kỹ sư địa chất, Kỹ sư mỏ / Khai thác, Kỹ sư trắc địa - bản đồ, Kỹ sư xử lý khoáng sản.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.