Ngành học đại học · Mã ngành 7520502
Ngành Kỹ thuật địa vật lý (7520502)
Ngành Kỹ thuật địa vật lý (mã 7520502) đang được 1 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 16 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, A02. Nghề liên quan: Chuyên viên kiểm toán năng lượng, Kỹ sư bán dẫn, Kỹ sư dầu khí.
- Mã ngành
- 7520502
- Nhóm ngành
- Mỏ - Địa chất
- Số trường đào tạo
- 1 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 16 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, A02, A03
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật địa vật lý
1 chương trình tại 1 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Kỹ thuật địa vật lý | 16 | 2026 | A00A01A02A03A04A10C01X06 |
Ngành Kỹ thuật địa vật lý xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (1)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (1)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (1)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp A03 (1)Toán - Vật lí - Lịch sử
- Tổ hợp A04 (1)Toán - Vật lí - Địa lí
- Tổ hợp A10 (1)Toán - Vật lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C01 (1)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X06 (1)Toán - Vật lí - Tin học
Học ngành Kỹ thuật địa vật lý ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên kiểm toán năng lượngNăng lượng - Điện lực
- Kỹ sư bán dẫnĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư dầu khíNăng lượng - Điện lực
- Kỹ sư điện lựcNăng lượng - Điện lực
- Kỹ sư FPGAĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư hệ thống nhúngĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư kiểm thử chipĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư lưới điện thông minh (Smart Grid)Năng lượng - Điện lực
- Kỹ sư năng lượng tái tạoNăng lượng - Điện lực
- Kỹ sư quy trình sản xuất bán dẫnĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư thiết kế vi mạch (IC Design)Điện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư vận hành nhà máy điệnNăng lượng - Điện lực
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật địa vật lý có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật địa vật lý là 7520502, thuộc nhóm ngành Mỏ - Địa chất.
Ngành Kỹ thuật địa vật lý lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật địa vật lý khoảng 16 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Mỏ - Địa chất với 16 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật địa vật lý xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 1 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 1 chương trình; A02 (Toán - Vật lí - Sinh học) — 1 chương trình; A03 (Toán - Vật lí - Lịch sử) — 1 chương trình; A04 (Toán - Vật lí - Địa lí) — 1 chương trình.
Học ngành Kỹ thuật địa vật lý ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kỹ thuật địa vật lý: Chuyên viên kiểm toán năng lượng, Kỹ sư bán dẫn, Kỹ sư dầu khí, Kỹ sư điện lực, Kỹ sư FPGA.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.