Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất

Mã trường MDA · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại
024.3838 6739

53 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021624,75A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020424,5B03C01C02C03C04C14D01D04Chưa có
3Kỹ thuật điện752020124A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030123,75A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
5Kỹ thuật cơ khí752010323,5A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
6Kế toán734030123,25C01C02C03C04D01D04X01X02Chưa có
7Tài chính – Ngân hàng734020123,15C01C02C03C04D01D04X01X02Chưa có
8Kỹ thuật mỏ thông minh7520601TL23A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
9Kỹ thuật cơ điện tử752011423A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
10Ngôn ngữ Anh722020123A01B08D01D07D09D10D84X27Chưa có
11Quản lý công nghiệp751060122,8C01C02C03C04D01D04X01X02Chưa có
12Quản trị Kinh doanh734010122,6C01C02C03C04D01D04X01X02Chưa có
13Kỹ thuật cơ khí động lực752011622,5A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
14Công nghệ kỹ thuật hoá học751040122A00A05A06A11B00C02D07X10Chưa có
15Kỹ thuật hóa học752030122A00A05A06A11B00C02D07X10Chưa có
16Kỹ thuật Robot752010721,75A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng7520216TL21,75A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
18Hoá dược772020321,5A00A06A11B00C02D07X10X11Chưa có
19Du lịch địa chất781010521,5C01C02C03C04D01X01X02Chưa có
20Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất7480201TL21,35A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
21Kỹ thuật ô tô752013021A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
22Kỹ thuật vật liệu752030921A00A01A02A04A10C01X06X07Chưa có
23Công nghệ thông tin748020121A01B08D01D07D09D10X25X26Chưa có
24Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm7580201TL21A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
25Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược7520501TL21A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
26Quản lý phát triển đô thị và bất động sản758010921B03C01C02C03C04C14D01Chưa có
27Kỹ thuật dầu khí752060420,5A00A01A02A03A04A10C01X06Chưa có
28Khoa học dữ liệu (Data Science)746010820,5A01B08D01D07D09D10X25X26Chưa có
29Quản lý đất đai785010320B03C01C02C03C04D01X01X02Chưa có
30Kỹ thuật không gian752012120B03C01C02C03C04C14D01Chưa có
31Quản lý tài nguyên và môi trường785010119,5B03C01C02C03C04D01X01X02Chưa có
32Quản lý đô thị và công trình758010619C01C02C03C04D01X01X02Chưa có
33Kỹ thuật mỏ752060119A00A01A02A03A04C01X05X06Chưa có
34An toàn, Vệ sinh lao động785020218,5A00A01A02A03A04C01X05X06Chưa có
35Địa chất học744020118C01C02C03C04D01X01X02Chưa có
36Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất744022918A00A01A02A03A04A10C01X06Chưa có
37Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021118C01C02C04C14D01X01X02Chưa có
38Kỹ thuật tuyển khoáng752060717,5A00A01A02A03A04C01X05X06Chưa có
39Công nghệ vật liệu751040217,5A00A01A02A03A04C01X05X06Chưa có
40Kỹ thuật trắc địa – bản đồ752050317A00A01A02A03A04A10C01Chưa có
41Kỹ thuật xây dựng758020117A00A01A02A03A04C01X05X06Chưa có
42Quản lý xây dựng758030216,5A00A01A02A03A04C01X05X06Chưa có
43Kỹ thuật địa chất752050116,5C01C02C03C04D01X01X02Chưa có
44Ngành Kỹ thuật môi trường752032016,5B03C01C02C03C04D01X02X03Chưa có
45Kỹ thuật tài nguyên nước758021216C01C02C03C04D01X02Chưa có
46Đá quý Đá mỹ nghệ752050516C01C02C03C04D01X01X02X03Chưa có
47Kỹ thuật địa vật lý752050216A00A01A02A03A04A10C01X06Chưa có
48Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm758020416A00A01A02A03A04C01X05X06Chưa có
49Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020516A00A01A02A03A04C01X05X06Chưa có
50Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên752060616A00A01A02A03A04A10C01X06Chưa có
51Kỹ thuật khí thiên nhiên752060516A00A01A02A03A04A10C01X06Chưa có
52Địa tin học748020615,5A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
53Quản lý tài nguyên khoáng sản785019615,5C02C03C04D01X01X02Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.