Ngành học đại học · Mã ngành 7580201

Ngành Kỹ thuật xây dựng (7580201)

Ngành Kỹ thuật xây dựng (mã 7580201) đang được 38 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23,72 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, C01. Nghề liên quan: Kiến trúc sư, Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư cầu đường / Giao thông.

Mã ngành
7580201
Số trường đào tạo
38 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 23,72 điểm
Tổ hợp phổ biến
A00, A01, C01, D01

Trường đào tạo ngành Kỹ thuật xây dựng

56 chương trình tại 38 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà NộiKỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)242025A00A01C01D07D24D29X0619 triệu/năm
Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà NộiKỹ thuật xây dựng23,852025A00A01C01D01D07X0619 triệu/năm
Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà NộiKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng)23,852025A00A01C01D01D07X0619 triệu/năm
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà NẵngChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng23,722026A00A01C01C02D07X06Chưa có
Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà NộiKỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)23,252025A00A01C01D01D07X0619 triệu/năm
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMKỹ thuật xây dựng22,52025A00A01C01X05X06X07Chưa có
Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà NộiKỹ thuật xây dựng22,52025A00A01C01D01D07X0619 triệu/năm
Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà NộiKỹ thuật xây dựng22,442025A00A01D01D07X06Chưa có
Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà NộiKỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng)22,42025A00A01C01D01D07X0619 triệu/năm
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà NẵngKỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao)22,252026A00A01C01C02D07X06Chưa có
Đại học Nha TrangTSN · Khánh HòaKỹ thuật xây dựng22,122026X03X04Chưa có
Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà NộiNgành kỹ thuật xây dựng liên kết với Mississippi222025A00A01C01D01D07X0637 triệu/năm
Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCMKỹ thuật xây dựng21,342025A00A01C01D01X06Chưa có
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà NẵngKỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng21,12026A00A01C01C02D07X06Chưa có
Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình ngầm212026A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà NộiKỹ thuật xây dựng Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt - Pháp PFIEV212025A00A01C01D07D24D29X06Chưa có
Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA · Hà NộiKỹ thuật xây dựng20,852026A00A01C01C02D01Chưa có
Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơKTS · Cần ThơKỹ thuật xây dựng20,52026A00A01C01Chưa có
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà NẵngKỹ thuật xây dựng20,352026A00A01C01C02D07X06Chưa có
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà NẵngKT xây dựng – c.ngành XD dân dụng và công nghiệp202026A00A01C01D07X06Chưa có
Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà NộiXây dựng (Tongmyong - Hàn Quốc)19,712025A00A01D01D07X06Chưa có
Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCMKỹ thuật xây dựng62,1/1002026A00C02X06Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơKỹ thuật xây dựng18,52026A00A01V00X07Chưa có
Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA · Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)18,52026A00A01C01C02D01Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMKỹ thuật xây dựng18,52026A00A01D01D07X02X06X10X26Chưa có
Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA · Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)182026A00A01C01C02D01Chưa có
Đại học Việt ĐứcVGU · Bình DươngKỹ thuật xây dựng182026A00A01A04AH2AH3C01D01D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X06X07X26X2787 triệu/năm
Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơKTS · Cần ThơXây dựng (Tongmyong - Hàn Quốc)17,12026A00A01C01Chưa có
Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà NộiKỹ thuật xây dựng172026A00A01A02A03A04C01X05X06Chưa có
Đại học VinhTDV · Nghệ AnKỹ thuật xây dựng172026A01Chưa có
Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD · Đà NẵngKỹ thuật xây dựng16,52026A00A01B00D01X06X07X26X27Chưa có
Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếDHE · HuếKỹ thuật xây dựng15,752026A00A01C01C02D01X07Chưa có
Phân Hiệu Đại học Huế tại Quảng TrịDHQ · HuếKỹ thuật xây dựng15,752026A00A01C01D01X06X07Chưa có
Đại học Quy NhơnDQN · Bình ĐịnhKỹ thuật xây dựng15,72026A00A01C01X06X07X08Chưa có
Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon TumDDP · Kon TumKỹ thuật xây dựng152026A00A01D01D07X06X26Chưa có
Đại Học Lương Thế VinhDTV · Nam ĐịnhKỹ thuật xây dựng152026A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMKỹ thuật xây dựng152026A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơKỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao)152026A00A01D07X27Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngKỹ thuật xây dựng152026A00A01C01D01X06X07Chưa có
Đại học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhKỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)152026A00A01C01D01X01X02X06X21Chưa có
Đại học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhKỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)152026A00A01A02C01C02C14D01X21Chưa có
Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaKỹ thuật xây dựng152026D01Chưa có
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiKỹ thuật xây dựng152026A00A01A04X01X05X06X11X21Chưa có
Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà NộiKỹ thuật xây dựng152026A00A01C01C02D01X02X03X04X06X26X56Chưa có
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơKỹ thuật xây dựng152026A00A01A02D07X05X06X07X56Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMKỹ thuật xây dựng152026A00A01D01X02Chưa có
Đại học Phan ThiếtDPT · Bình ThuậnKỹ thuật xây dựng152026A00A01A04C01D01D07X06X26Chưa có
Đại học Phương ĐôngDPD · Hà NộiKỹ thuật xây dựng152026A00A01C01C02D01X06X07Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMKỹ thuật xây dựng50/1002026A00A01B00B08D01D07Chưa có
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình DươngKỹ thuật xây dựng152026A00A01C01C02D01D07X01X02X05X12Chưa có
Đại học Văn HiếnDVH · TP HCMKỹ thuật xây dựng152026A00A01A02A04B02D01X18X26Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMKỹ thuật xây dựng152026A00A01D01X06X26Chưa có
Đại học Xây dựng Miền TrungXDT · Phú YênKỹ thuật xây dựng152026A00A01C01C02D01D07X01X02X03X05X06X07X26X27X56Chưa có
Đại học Xây dựng Miền TâyMTU · Vĩnh LongKỹ thuật xây dựng152026A00A01A02A03A06B00C01D01X05X09Chưa có
Đại học Đại NamDDN · Hà NộiKỹ thuật xây dựng152026Chưa cóChưa có
Đại học Đồng ThápSPD · Đồng ThápKỹ thuật xây dựng152026A00A01C01C02D01X03Chưa có

Ngành Kỹ thuật xây dựng xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Kỹ thuật xây dựng ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Kỹ thuật xây dựng có mã ngành là gì?

Mã ngành Kỹ thuật xây dựng là 7580201, thuộc nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông.

Ngành Kỹ thuật xây dựng lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng khoảng 15 – 23,72 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng với 23,72 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Kỹ thuật xây dựng xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 52 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 52 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 38 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 35 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 35 chương trình.

Học ngành Kỹ thuật xây dựng ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Kỹ thuật xây dựng: Kiến trúc sư, Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư cầu đường / Giao thông, Kỹ sư chất lượng (QC/QA), Kỹ sư cơ khí - chế tạo máy.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.