Ngành học đại học · Mã ngành 7580108
Ngành Thiết kế nội thất (7580108)
Ngành Thiết kế nội thất (mã 7580108) đang được 16 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23,13 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: V01, V00, A01. Nghề liên quan: Animator / Motion Designer, Họa sĩ minh họa (Illustrator), Kỹ sư chế biến gỗ.
- Mã ngành
- 7580108
- Nhóm ngành
- Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông
- Số trường đào tạo
- 16 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 23,13 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- V01, V00, A01, D01
Trường đào tạo ngành Thiết kế nội thất
17 chương trình tại 16 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơKTS · Cần Thơ | Thiết kế nội thất | 23,13 | 2026 | V00V01V02 |
| Đại học Mỹ thuật Công nghiệpMTC · Hà Nội | Thiết kế nội thất | 23,01 | 2026 | H00H07 |
| Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA · Hà Nội | Thiết kế nội thất | 22,75 | 2026 | H00H02 |
| Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơKTS · Cần Thơ | Thiết kế nội thất (Chương trình Định hướng Quốc tế - TP.HCM) | 22,28 | 2026 | V00V01V02 |
| Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà Nội | Thiết kế nội thất | 20,1 | 2026 | H00H01H06 |
| Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD · Đà Nẵng | Thiết kế nội thất | 16,5 | 2026 | A01V00V01V02V03V04X06X07X26X27 |
| Đại học Nghệ Thuật - Đại học HuếDHN · Huế | Thiết kế nội thất | 16,5 | 2026 | H00 |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Thiết kế nội thất | 15 | 2026 | A01C00C01C03C04D01D09D10V00V01X01X25 |
| Đại học Hoa SenHSU · TP HCM | Thiết kế nội thất | 15 | 2026 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 |
| Đại học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Thiết kế nội thất | 15 | 2026 | A0TH01H07V00V01 |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Thiết kế nội thất | 15 | 2026 | H01H06H08 |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà Nội | Thiết kế nội thất | 15 | 2026 | A01C00C03D01D14H08V01X01X03X04X07X08 |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)LNS · Đồng Nai | Thiết kế nội thất | 15 | 2026 | A01C00C03D01D14H08V01X01X03X04X07X08 |
| Đại học Nguyễn TrãiNTU · Hà Nội | Thiết kế nội thất | 15 | 2026 | C01C03C04V00V01V06 |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Thiết kế nội thất | 15 | 2026 | C04D01H01V01 |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Thiết kế nội thất | 15 | 2025 | Chưa có |
| Đại học Yersin Đà LạtDYD · Lâm Đồng | Thiết kế nội thất | 15 | 2026 | A01C01C04D01H01V00V02X03 |
Ngành Thiết kế nội thất xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp V01 (9)Toán - Ngữ văn - Vẽ Hình họa mỹ thuật
- Tổ hợp V00 (7)Toán - Vật lí - Vẽ Hình họa mỹ thuật
- Tổ hợp A01 (6)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (6)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (5)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (5)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp H01 (5)Toán - Ngữ văn - Vẽ Mỹ thuật
- Tổ hợp C00 (4)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp C01 (4)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp H00 (4)Ngữ văn - Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1 - Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2
- Tổ hợp V02 (4)Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật
- Tổ hợp X01 (4)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Học ngành Thiết kế nội thất ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Animator / Motion DesignerThiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Họa sĩ minh họa (Illustrator)Thiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Kỹ sư chế biến gỗChế biến gỗ - Nội thất công nghiệp
- Nhà thiết kế đồ họaThiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Nhà thiết kế nội thấtThiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Nhà thiết kế thời trangThiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Nhiếp ảnh gia / Quay phim chuyên nghiệpThiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Quản lý sản xuất nội thấtChế biến gỗ - Nội thất công nghiệp
- Thiết kế nội thất công nghiệpChế biến gỗ - Nội thất công nghiệp
- Chuyên viên merchandiser / sourcingDệt may - Da giày - Thời trang
- Chuyên viên phát triển mẫu (Pattern/Sample)Dệt may - Da giày - Thời trang
- Chuyên viên QC dệt mayDệt may - Da giày - Thời trang
Ngành liên quan
- Kỹ thuật xây dựngMã ngành 7580201
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã ngành 7580205
- Quản lý xây dựngMã ngành 7580302
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpMã ngành 7510102
- Công nghệ kỹ thuật xây dựngMã ngành 7510103
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệpMã ngành 7520118
- Quản lý đô thị và công trìnhMã ngành 7580106
- Kiến trúc nội thấtMã ngành 7580103
Câu hỏi thường gặp
Ngành Thiết kế nội thất có mã ngành là gì?
Mã ngành Thiết kế nội thất là 7580108, thuộc nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông.
Ngành Thiết kế nội thất lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Thiết kế nội thất khoảng 15 – 23,13 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ với 23,13 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Thiết kế nội thất xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: V01 (Toán - Ngữ văn - Vẽ Hình họa mỹ thuật) — 9 chương trình; V00 (Toán - Vật lí - Vẽ Hình họa mỹ thuật) — 7 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 6 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 6 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 5 chương trình.
Học ngành Thiết kế nội thất ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Thiết kế nội thất: Animator / Motion Designer, Họa sĩ minh họa (Illustrator), Kỹ sư chế biến gỗ, Nhà thiết kế đồ họa, Nhà thiết kế nội thất.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.