Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường KTA · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Km10, Đường NguyễnTrãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại
0243.854 .2391

23 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Quy hoạch vùng và đô thịKTA0128,27V00V01V02Chưa có
2Chương trình tiên tiến ngành kiến trúcKTA0225,92V00V01V02Chưa có
3Thiết kế đồ họa (chuyên ngành Nghệ thuật số)7210403_124H00H02Chưa có
4Thiết kế đồ họa721040323,47H00H02Chưa có
5Thiết kế nội thất758010822,75H00H02Chưa có
6Thiết kế thời trang721040422,5H00H02Chưa có
7Thiết kế thời trangKTA0322,5H00H02Chưa có
8Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistic)7580302_222,25A00A01C01C02D01Chưa có
9Công nghệ thông tin7480201_121,35A00A01C01C02D01Chưa có
10Kinh tế xây dựng758030121A00A01C01C02D01Chưa có
11Kỹ thuật xây dựng758020120,85A00A01C01C02D01Chưa có
12Công nghệ thông tin7480201_220,85A00A01C01C02D01Chưa có
13Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010520,5A00A01C01C02D01Chưa có
14Kinh tế đầu tư731010420,35A00A01C01C02D01Chưa có
15Kinh tế phát triển731010519,25A00A01C01C02D01Chưa có
16Quản lý xây dựng758030219A00A01C01C02D01Chưa có
17Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)7580201_118,5A00A01C01C02D01Chưa có
18Công nghệ thông tin748020118,5A00A01C01C02D01Chưa có
19Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)7580302_118,25A00A01C01C02D01Chưa có
20Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)7580201_218A00A01C01C02D01Chưa có
21Nhóm ngành 4.2KTA04.217,45A00A01C01C02D01Chưa có
22Kỹ thuật cấp thoát nước758021317,1A00A01C01C02D01Chưa có
23Nhóm ngành 4.1KTA04.117A00A01C01C02D01Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.