
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTAHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 18 – 28,27
- Số ngành tuyển sinh
- 12
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
3 phương thức29 ngànhCông bố 23/5/2026
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Quy chế Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Áp dụng đối với tất cả các nhóm ngành, ngành, chuyên ngành đào tạo đại trà không có môn thi năng khiếu trong tổ hợp môn xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn của tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên, điểm ưu tiên xét tuyển (nếu có) và điểm cộng Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7310104 Kinh tế đầu tư A00; C01; C02; D01; X03; X04 2 7310105 Kinh tế phát triển A00; C01; C02; D01; X03; X04 3 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; D01; X02; X03; X0
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Kinh tế đầu tư7310104 A00, C01, C02, D01, X03, X04 — Kinh tế phát triển7310105 A00, C01, C02, D01, X03, X04 — Công nghệ thông tin7480201 A00, C01, D01, X02, X03, X04 — Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)7480201_1 A00, C01, D01, X02, X03, X04 — Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)7480201_2 A00, C01, D01, X02, X03, X04 — Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105 A00, C01, C02, D01, X03, X04 — Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)7580201 A00, C01, C02, D01, X03, X04 — Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_1 A00, C01, C02, D01, X03, X04 — Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_2 A00, C01, C02, D01, X03, X04 — Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 A00, C01, C02, D01, X03, X04 — Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)7580210 A00, C01, C02, D01, X03, X04 — Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)7580210_1 A00, C01, C02, D01, X03, X04 — Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)7580210_2 A00, C01, C02, D01, X03, X04 — Kỹ thuật cấp thoát nước7580213 A00, C01, C02, D01, X03, X04 — Kinh tế Xây dựng7580301 A00, C01, C02, D01, X03, X04 — Quản lý xây dựng7580302 A00, C01, C02, D01, X03, X04 — Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)7580302_1 A00, C01, C02, D01, X03, X04 — Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)7580302_2 A00, C01, C02, D01, X03, X04 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 12 / 12 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Quy hoạch vùng và đô thịKTA01 | — | 28,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02. |
| Chương trình tiên tiến ngành kiến trúcKTA02 | — | 25,92 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02. |
| Thiết kế đồ họa (chuyên ngành Nghệ thuật số)7210403_1 | Nghệ thuật | 23,47 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00, H02. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.47 đến 24.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Thiết kế nội thất7580108 | Kiến trúc và xây dựng | 22,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00, H02. |
| Thiết kế thời trangKTA03 | — | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00, H02. |
| Kinh tế xây dựng7580301 | Kiến trúc và xây dựng | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105 | Công nghệ kỹ thuật | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01. |
| Kinh tế đầu tư7310104 | Khoa học xã hội | 20,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01. |
| Kinh tế phát triển7310105 | Khoa học xã hội | 19,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01. |
| Công nghệ thông tin7480201_1 | Máy tính - CNTT | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 18.50 đến 21.35; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistic)7580302_2 | Kiến trúc và xây dựng | 18,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 18.25 đến 22.25; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)7580201_2 | Kiến trúc và xây dựng | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 18.00 đến 20.85; số hiển thị là mức thấp nhất. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.