Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi
Mã trường NTU · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
11 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01C01D01X02X06X26X27 | Chưa có |
| 2 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01C01C04D01D07D10X25X26 | Chưa có |
| 3 | Kiến trúc7580101 | 15 | A00A07C04H01V00V02 | Chưa có |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật7220209 | 15 | C00C03C04D01D04D14D15D63D66DD2X78 | Chưa có |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 15 | C00C03C04D01D04D14D15D63D66DD2X78 | Chưa có |
| 6 | Quan hệ công chúng7320108 | 15 | C00C01C03C04C14C19C20D01D15X70X74 | Chưa có |
| 7 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01C01C04D01D07D10X25X26 | Chưa có |
| 8 | Quốc tế học7310601 | 15 | C00C03C04D01D04D14D15D63D66DD2X78 | Chưa có |
| 9 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01C01C04D01D07D10X25X26 | Chưa có |
| 10 | Thiết kế nội thất7580108 | 15 | C01C03C04V00V01V06 | Chưa có |
| 11 | Thiết kế đồ họa7210403 | 15 | C01C03C04H00H06H08V01V05 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.