Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Văn Lang

Mã trường DVL · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 45 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cô Giang, Quận 1, TP HCM
Điện thoại
02871059999

54 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Y khoa772010122A02B00B03B08Chưa có
2Răng- Hàm -Mặt772050122A02B00B03B08Chưa có
3Luật kinh tế738010720C00D01D09D10D14D15X25Chưa có
4Ngành Luật738010120C00D01D09D10D14D15X25Chưa có
5Dược học772020120A02B00B03B08Chưa có
6Điều dưỡng772030118A02B00B03B08Chưa có
7Kỹ thuật xét nghiệm y học772060118A02B00B03B08Chưa có
8Quản lý tài nguyên và môi trường785010115A00A01B00D07Chưa có
9Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011815A00A01C01D01X02X06X26Chưa có
10Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010215A00A01C01D01X02X06X26Chưa có
11Marketing734011515A00A01C01D01D07D10X25Chưa có
12Văn học722903015C00C03C04D01D14D15X78Chưa có
13Ngành Kinh doanh quốc tế734012015A00A01C01D01D07D10X25Chưa có
14Ngôn ngữ Trung Quốc722020415D01D04D14D15X78Chưa có
15Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015D01D14D15DD2X78Chưa có
16Ngôn ngữ Anh722020115D01D14D15X78Chưa có
17Quản trị Kinh doanh734010115A00A01C01D01D07D10X25Chưa có
18Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215D01D09D10D14D15X26Chưa có
19Trí tuệ nhân tạo748010715A00A01C01X02X26Chưa có
20Quản trị khách sạn781020115D01D09D10D14D15X26Chưa có
21Quan hệ công chúng732010815A00A01C00C01D01X78Chưa có
22Truyền thông đa phương tiện732010415A00A01C00C01D01X78Chưa có
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315D01D09D10D14D15X26Chưa có
24Quản lý xây dựng758030215A00A01D01X06X26Chưa có
25Truyền thông đại chúng732010515A00A01C00C01D01X78Chưa có
26Tài chính – Ngân hàng734020115A00A01C01D01D07D10X25Chưa có
27Tâm lý học731040115B03B08C02D01Chưa có
28Thiết kế âm thanh ánh sáng721030315A00A01C00D01X78Chưa có
29Thương mại điện tử734012215A00A01C01D01D07D10X25Chưa có
30Hệ thống thông tin748010415A00D01X02X26Chưa có
31Công nghệ thực phẩm754010115A01A02B00B03B08C02D07Chưa có
32Công nghệ tài chính734020515A00A01C01D01D07D10X25Chưa có
33Công nghệ điện ảnh. truyền hình721030215A00A01C00C01D01X78Chưa có
34Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515A00A01C01D01X26Chưa có
35Công nghệ sinh học742020115A00A01A02B00B03B08C01C02D07Chưa có
36Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115A00A01C01D01X26Chưa có
37Công nghệ kỹ thuật Môi trường751040615A00A01B00D01D07Chưa có
38Công nghệ thông tin748020115A00A01C01X02X26Chưa có
39Công nghệ thẩm mỹ742020715A00A01A02B00B03B08C01C02D07Chưa có
40Công nghệ truyền thông732010615A00A01C00C01D01X78Chưa có
41Đông phương học731060815C00C03C04D01D14D15X78Chưa có
42Du lịch781010115D01D09D10D14D15X26Chưa có
43Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515A00A01C01D01X02X06X26Chưa có
44Kế toán734030115A00A01C01D01D07D10X25Chưa có
45Khoa học dữ liệu (Data Science)746010815A00A01C01D01X02X06X26Chưa có
46Kinh doanh thương mại734012115A00A01C01D01D07D10X25Chưa có
47Kinh tế quốc tế731010615A00A01C01D01D07D10X25Chưa có
48Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020515A00A01D01X06X26Chưa có
49Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)752011515A00A01C01D01X26Chưa có
50Kỹ thuật xây dựng758020115A00A01D01X06X26Chưa có
51Kỹ thuật cơ điện tử752011415A00A01C01D01X26Chưa có
52Kỹ thuật phần mềm748010315A00A01C01X02X26Chưa có
53Kỹ thuật hàng không752012015A00A01C01D01X26Chưa có
54Bất động sản734011615A00A01C01D01D07D10X25Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.