Ngành học đại học · Mã ngành 7310106
Ngành Kinh tế quốc tế (7310106)
Ngành Kinh tế quốc tế (mã 7310106) đang được 15 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 28,3 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A01, A00. Nghề liên quan: Category Manager bán lẻ, Category Manager FMCG, Chuyên viên bồi thường bảo hiểm.
- Mã ngành
- 7310106
- Số trường đào tạo
- 15 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 28,3 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, A01, A00, D07
Trường đào tạo ngành Kinh tế quốc tế
17 chương trình tại 15 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà Nội | Kinh tế quốc tế | 28,3 | 2026 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCM | Kinh tế đối ngoại | 84,76/100 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà NộiQHE · Hà Nội | Kinh tế quốc tế | 25,17 | 2026 | A01C01C03C04D01D08D09D10X01 | 48 triệu/năm |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Kinh tế quốc tế | 22,99 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà Nội | Kinh tế quốc tế | 21,8 | 2026 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà Nội | Kinh tế đối ngoại CLC | 21,77 | 2026 | A01D01D07X25 | 35 triệu/năm |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Kinh tế quốc tế TABP | 21 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Thăng LongDTL · Hà Nội | Kinh tế quốc tế | 19 | 2026 | A00A01D01D07X01X25 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · Huế | Kinh tế quốc tế | 16 | 2026 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Kinh tế quốc tế | 50/100 | 2026 | A00A01D01X01X27X28 | Chưa có |
| Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà Nội | Kinh tế quốc tế | 15 | 2026 | C00D01D07D09X02X18X22X25 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Kinh tế quốc tế | 15 | 2025 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCM | Kinh tế quốc tế | 15 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Kinh tế quốc tế | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Trưng VươngDVP · Vĩnh Phúc | Kinh tế quốc tế | 15 | 2026 | A00A01A07C01C03C14X01X74 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Kinh tế quốc tế | 15 | 2026 | A00A01C01D01D07D10X25 | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Kinh tế quốc tế | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
Ngành Kinh tế quốc tế xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (15)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (14)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (11)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D07 (11)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (8)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X01 (7)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C03 (6)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (5)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D09 (5)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp D10 (5)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X25 (5)Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X26 (4)Toán - Tiếng Anh - Tin học
Học ngành Kinh tế quốc tế ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Category Manager bán lẻBán lẻ - Siêu thị
- Category Manager FMCGQuản lý chuỗi cung ứng - FMCG
- Chuyên viên bồi thường bảo hiểmBảo hiểm
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tưKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên định giá bất động sảnBất động sản
- Chuyên viên FintechKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên ngân hàngKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên phân phốiQuản lý chuỗi cung ứng - FMCG
- Chuyên viên phân tích tài chínhKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên phát triển dự án BĐSBất động sản
- Chuyên viên phát triển kinh doanhKinh doanh - Bán hàng
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kinh tế quốc tế có mã ngành là gì?
Mã ngành Kinh tế quốc tế là 7310106, thuộc nhóm ngành Ngoại thương - Xuất nhập khẩu - K.tế quốc tế.
Ngành Kinh tế quốc tế lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kinh tế quốc tế khoảng 15 – 28,3 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 28,3 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kinh tế quốc tế xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 15 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 14 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 11 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 11 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 8 chương trình.
Học ngành Kinh tế quốc tế ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kinh tế quốc tế: Category Manager bán lẻ, Category Manager FMCG, Chuyên viên bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tư.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.