Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM

Mã trường UEF · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 141 - 145 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh
Điện thoại
094 998 1717

42 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Ngành Luật738010120A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
2Luật Thương mại Quốc tế738010920A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
3Luật quốc tế738010820A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
4Luật kinh tế738010720A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
5Quản trị kinh doanh - Tiếng Anh7340101E15A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
6Ngôn ngữ Nhật722020915A01C01C03C04D01D09D10D11D14D15D66D83Chưa có
7Ngôn ngữ Trung Quốc722020415A01C01C03C04D01D09D10D11D14D15D66D83Chưa có
8Quan hệ công chúng732010815A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
9Quản trị Kinh doanh734010115A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
10Quản trị sự kiện734041215A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
12Quản trị khách sạn781020115A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
13Truyền thông đa phương tiện732010415A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
14Quan hệ quốc tế731020615A01C01C03C04D01D09D10D11D14D15D66D83Chưa có
15Quản trị nhân lực734040415A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
16Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
17Tài chính quốc tế734020615A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
18Tài chính – Ngân hàng734020115A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
19Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tài năng UEF7340201E15A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
20Tâm lý học731040115A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
21Thiết kế đồ họa721040315A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
22Thương mại điện tử734012215A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
23An ninh mạng748020815A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
24Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương E - tiếng Anh toàn phần7340120E15A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
25Bất động sản734011615A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
26Công nghệ tài chính734020515A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
27Công nghệ thông tin748020115A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
28Công nghệ truyền thông732010615A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
29Kế toán734030115A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
30Khoa học dữ liệu (Data Science)746010815A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
31Kiểm toán734030215A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
32Kinh tế quốc tế731010615A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
33Kinh doanh thương mại734012115A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
34Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015A01C01C03C04D01D09D10D11D14D15D66D83Chưa có
35Kinh tế số731010915A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
36Kỹ thuật phần mềm748010315A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
38Marketing734011515A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
39Marketing kỹ thuật số734011415A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
40Marketing - Chương trình Marketing số E - Toàn phần tiếng Anh7340115E15A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
41Ngành Kinh doanh quốc tế734012015A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
42Ngôn ngữ Anh722020115A01C01C03C04D01D09D10D11D14D15D66D83Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.