Ngành học đại học · Mã ngành 7310109
Ngành Kinh tế số (7310109)
Ngành Kinh tế số (mã 7310109) đang được 14 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23,25 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A01, C03. Nghề liên quan: Category Manager bán lẻ, Category Manager FMCG, Chuyên viên bồi thường bảo hiểm.
- Mã ngành
- 7310109
- Số trường đào tạo
- 14 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 23,25 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, A01, C03, C04
Trường đào tạo ngành Kinh tế số
14 chương trình tại 14 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Học viện Phụ nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Kinh tế số | 23,25 | 2026 | A00D01 | Chưa có |
| Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà Nội | Kinh tế số | 23,24 | 2026 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Kinh tế số | 18,5 | 2025 | A01D01D84K01 | 12 triệu/năm |
| Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà Nội | Kinh tế số | 16,1 | 2026 | A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · Huế | Kinh tế số | 16 | 2026 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Kinh tế số | 16 | 2026 | A01D01D07D09D10X25X26 | Chưa có |
| Đại học Công đoànLDA · Hà Nội | Kinh tế số | 15,49 | 2026 | A01D01D07D09D10X25X26 | 21 triệu/năm |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Kinh tế số | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78 | Chưa có |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Kinh tế số | 15 | 2026 | A00A01A03C03C04D01X02X17X21 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Kinh tế số | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Kinh tế số | 15 | 2026 | A00A01C03C04D01D10X54X56Y07 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Kinh tế số | 15 | 2026 | C01C02C03C04C14D01 | Chưa có |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Dương | Kinh tế số | 15 | 2026 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Kinh tế số | 15 | 2025 | A00A01C01C03C04D01D07 | Chưa có |
Ngành Kinh tế số xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (14)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (11)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (9)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (9)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp A00 (8)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D10 (7)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D07 (6)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp D09 (5)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (4)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X02 (4)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp C14 (3)Ngữ văn - Toán - Giáo dục công dân
- Tổ hợp D14 (3)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
Học ngành Kinh tế số ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Category Manager bán lẻBán lẻ - Siêu thị
- Category Manager FMCGQuản lý chuỗi cung ứng - FMCG
- Chuyên viên bồi thường bảo hiểmBảo hiểm
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tưKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên định giá bất động sảnBất động sản
- Chuyên viên FintechKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên ngân hàngKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên phân phốiQuản lý chuỗi cung ứng - FMCG
- Chuyên viên phân tích tài chínhKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên phát triển dự án BĐSBất động sản
- Chuyên viên phát triển kinh doanhKinh doanh - Bán hàng
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kinh tế số có mã ngành là gì?
Mã ngành Kinh tế số là 7310109, thuộc nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại.
Ngành Kinh tế số lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kinh tế số khoảng 15 – 23,25 điểm (thang 30); cao nhất là Học viện Phụ nữ Việt Nam với 23,25 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kinh tế số xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 14 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 11 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 9 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 9 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 8 chương trình.
Học ngành Kinh tế số ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kinh tế số: Category Manager bán lẻ, Category Manager FMCG, Chuyên viên bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tư.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.