Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn

Mã trường DQN · Bình Định

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 170, An Dương Vương, TP Quy Nhơn, Bình Định
Điện thoại
1800558849

56 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Toán học714020925,5A00A01D07X26Chưa có
2Sư phạm Hóa học714021225,5A00B00C02D07Chưa có
3Sư phạm Lịch sử714021825,35C00C03D14X70Chưa có
4Sư phạm Vật lý714021125,3A00A01C01X06Chưa có
5Sư phạm Ngữ văn714021725,15C00D01D14D15X78Chưa có
6Sư phạm Tiếng Anh714023125,1D01Chưa có
7Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024924,8C00C03C04D14D15X70X74Chưa có
8Sư phạm Địa lý714021924,6A06A07B02C00C04D10D15X21X74Chưa có
9Sư phạm khoa học tự nhiên714024724,5A00A01A02B00D08Chưa có
10Giáo dục Chính trị714020523,48X01X70X74X78Chưa có
11Sư phạm Sinh học714021323,3A02B00B03D08Chưa có
12Văn học722903022,9C00D14D15X70X74X78Chưa có
13Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)714021022,75A00A01D01D07X02X06X10X26Chưa có
14Hóa học744011222,65A00A05A06B00C02D07X09X10Chưa có
15ĐH Toán ứng dụng746011222,6A00A01D01D07X26Chưa có
16Quản lý giáo dục714011422,6C00C03D01X01X70X74Chưa có
17Giáo dục Mầm non714020122,3M00Chưa có
18Ngôn ngữ Trung Quốc722020422,3A01D01D14D15Chưa có
19Tâm lý học giáo dục731040322,2C00C03D01D14X01X70X74Chưa có
20Công tác xã hội776010122C00C03C04D01D14X01X70X74X78Chưa có
21Quản lý nhà nước731020521,9C00D01D11D14X01X70Chưa có
22Giáo dục Thể chất714020621,8T00T01T02T03T04T05Chưa có
23Ngôn ngữ Anh722020121,75A01D01D14D15Chưa có
24Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021621,35A00A01C01X06X07X08Chưa có
25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060521,3A01D01D07D09D10X25X26Chưa có
26Việt Nam học731063021,15C00C03C04X01X70X74X78Chưa có
27Công nghệ kỹ thuật hoá học751040121,05A00A05B00C02D07X09X10Chưa có
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010320,65C01C02C03C04D01X01X02Chưa có
29Ngành Luật738010120,6C00D01D11D14X01X70Chưa có
30Giáo dục Tiểu học714020220,55D01D11D12D13D14D15Chưa có
31Đông phương học731060820,53C00C03D01D14D15D65X70X78Chưa có
32Tài chính – Ngân hàng734020120,5A01D01D07D09D10X25X26Chưa có
33Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)7340201TA20,5A01D01D07D09D10X25X26Chưa có
34Kỹ thuật điện752020120,3A00A01C01X06X07Chưa có
35Kỹ thuật điện (giảng dạy bằng tiếng Anh)7520201TA20,3A00A01C01X06X07Chưa có
36Quản trị khách sạn781020120,3C01C02C03C04D01X01X02Chưa có
37Kế toán734030120,2A01D01D07D09D10X25X26Chưa có
38Kinh tế731010119,9A01D01D07D09D10X25X26Chưa có
39Công nghệ kỹ thuật ô tô751020519,7A00A01C01X06X07Chưa có
40Kỹ thuật cơ khí động lực752011619,51A00A01C01X06X07Chưa có
41Quản trị Kinh doanh734010119,25A01D01D07D09D10X25X26Chưa có
42Kiểm toán734030219A01D01D07D09D10X25X26Chưa có
43Công nghệ thực phẩm754010118,8A00A05A06B00C02D07X09X10Chưa có
44Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)7480201TA18,2A01D01D07X25X26Chưa có
45Công nghệ thông tin748020118,2A01D01D07X25X26Chưa có
46Trí tuệ nhân tạo748010717,5A00A01D01D07X26Chưa có
47Khoa học dữ liệu (Data Science)746010817,25A00A01D01D07X26Chưa có
48Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông752020716,7A00A01C01X06X07X08Chưa có
49Kinh tế số731010916A01D01D07D09D10X25X26Chưa có
50Kỹ thuật phần mềm748010316A01D01D07X25X26Chưa có
51Vật lý kỹ thuật752040116A00A01A02C01X06X07X08Chưa có
52Quản lý đất đai785010315,8A04A06B02C04C13D10D15X21X74Chưa có
53Kỹ thuật xây dựng758020115,7A00A01C01X06X07X08Chưa có
54Nông học762010915,45A02B00B01B02B03D08X13X14X15X16Chưa có
55Kế toán ACCA7340301AC15A01D01D07D09D10X25X26Chưa có
56Quản lý tài nguyên và môi trường785010115A04A06B02C04C13D10D15X21X74Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.