Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Quy Nhơn

Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQNBình Định

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 25,5
Số ngành tuyển sinh
51
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

4.500 chỉ tiêu6 phương thức52 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140114 Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74 2 7140201 Giáo dục mầm non M00 3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01 4 7140205 Giáo dục chính trị C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74 5 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T04; T06 6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26 7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07; X02 8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; X05 9 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Quản lý Giáo dục7140114A00, A01, C00, C03, C04, D01, X70, X74—
    Giáo dục mầm non7140201M00—
    Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01—
    Giáo dục chính trị7140205C00, D01, D14, X01, X25, X70, X74—
    Giáo dục thể chất7140206T00, T01, T02, T04, T06—
    Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, X26—
    Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D07, X02—
    Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, X05—
    Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07—
    Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B08—
    Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15—
    Sư phạm Lịch sử7140218C03, D09, D14, X17, X70—
    Sư phạm Địa lý7140219C04, D10, D15, X21, X74—
    Sư phạm Tiếng Anh7140231D01—
    Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, B08—
    Sư phạm Lịch sử Địa lý7140249C00, D14, D15, X70, X74—
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D15—
    Văn học7229030D14, D15, X70, X74, X78—
    Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07, X25—
    Quản lý nhà nước7310205D01, D14, X01, X17, X25—
    Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, D01, X01, X17, X70, X74—
    Đông phương học7310608C00, D14, D15, D63, D65, X70, X78, X90—
    Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D15, X70—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07, X01, X25, X26, X78—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, X01, X78—
    Kế toán7340301A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Kế toán CLC7340301CLCA00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07, X26, X78—
    Luật7380101A01, C00, D01, D14, X01, X25, X70—
    Hóa học7440112A00, A05, A06, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X09—
    Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07, X26—
    Toán ứng dụng7460112A00, A01, D01, D07, X26—
    Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07, X26—
    Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07, X26—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X26—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26—
    Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, A05, B00, C02, C05, D01, D07, D12, X09—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D10, X01, X21, X25, X26—
    Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26—
    Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26—
    Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26—
    Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26—
    Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02, A04, C01—
    Công nghệ thực phẩm7540101A02, A06, B00, B08, C02, C08, D07, D12—
    Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26—
    Nông học7620109A02, B01, B03, B08, C08, X13—
    Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X78—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X78—
    Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X78—
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A02, A04, A06, B00, B02, C04, C13, D01, D10, D15, X21, X74—
    Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, A04, A06, B00, D07, D10, X05, X09, X21—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 51 / 51 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Toán học7140209Sư phạm25,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X26.
Sư phạm Hóa học7140212Sư phạm25,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07.
Sư phạm Lịch sử7140218Sư phạm25,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14, X70.
Sư phạm Vật lý7140211Sư phạm25,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm25,15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, X78.
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm25,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Sư phạm24,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74.
Sư phạm Địa lý7140219Sư phạm24,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A06, A07, B02, C00, C04, D10, D15, X21, X74.
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Sư phạm24,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D08.
Giáo dục Chính trị7140205Sư phạm23,48 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X01, X70, X74, X78.
Sư phạm Sinh học7140213Sư phạm23,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, D08.
Văn học7229030Nhân văn22,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D14, D15, X70, X74, X78.
Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210Sư phạm22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26.
Hóa học7440112Khoa học tự nhiên22,65 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10.
ĐH Toán ứng dụng7460112Toán và thống kê22,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X26.
Quản lý giáo dục7140114Sư phạm22,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, X01, X70, X74.
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm22,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: M00.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn22,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D14, D15.
Tâm lý học giáo dục7310403Khoa học xã hội22,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D14, X01, X70, X74.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X74, X78.
Quản lý nhà nước7310205Khoa học xã hội21,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D11, D14, X01, X70.
Giáo dục Thể chất7140206Sư phạm21,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: T00, T01, T02, T03, T04, T05.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn21,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D14, D15.
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216Kỹ thuật21,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06, X07, X08.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật21,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26.
Việt Nam học7310630Khoa học xã hội21,15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, X01, X70, X74, X78.
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Công nghệ kỹ thuật21,05 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A05, B00, C02, D07, X09, X10.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ20,65 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02.
Ngành Luật7380101Pháp luật20,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D11, D14, X01, X70.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm20,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D13, D14, D15.
Đông phương học7310608Khoa học xã hội20,53 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D14, D15, D65, X70, X78.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.50 đến 20.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ20,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02.
Kỹ thuật điện7520201Kỹ thuật20,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06, X07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.30 đến 20.30; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội19,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật19,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06, X07.
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Kỹ thuật19,51 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06, X07.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý19,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26.
Kiểm toán7340302Kinh doanh - Quản lý19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến18,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT18,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 18.20 đến 18.20; số hiển thị là mức thấp nhất.
Trí tuệ nhân tạo7480107Máy tính - CNTT17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X26.
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108Toán và thống kê17,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X26.
Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207Kỹ thuật16,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06, X07, X08.
Kỹ thuật phần mềm7480103Máy tính - CNTT16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X25, X26.
Vật lý kỹ thuật7520401Kỹ thuật16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, X06, X07, X08.
Quản lý đất đai7850103Môi trường15,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74.
Kỹ thuật xây dựng7580201Kiến trúc và xây dựng15,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06, X07, X08.
Nông học7620109Nông lâm - Thuỷ sản15,45 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B01, B02, B03, D08, X13, X14, X15, X16.
Kế toán ACCA7340301ACCAKinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 20.20; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.