Ngành học đại học · Mã ngành 7620109
Ngành Nông học (7620109)
Ngành Nông học (mã 7620109) đang được 8 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 20,5 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B00, B03, A00. Nghề liên quan: Chuyên viên bảo vệ thực vật, Chuyên viên nông nghiệp công nghệ cao, Kỹ sư chăn nuôi - thú y.
- Mã ngành
- 7620109
- Nhóm ngành
- Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp
- Số trường đào tạo
- 8 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 20,5 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- B00, B03, A00, B08
Trường đào tạo ngành Nông học
8 chương trình tại 8 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Nông học | 20,5 | 2026 | A00 |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Nông học | 17,5 | 2026 | A00B00B01B03B08D07X10X14X28X57 |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Nông học | 15,45 | 2026 | A02B00B01B02B03D08X13X14X15X16 |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Nông học | 15 | 2026 | A00B00B08X12 |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Nông học | 15 | 2026 | A00A01A02B00B03B08D01X12X16 |
| Đại học Tây BắcTTB · Sơn La | Nông học | 15 | 2026 | B00B03C03C04D01X03X13X21 |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Nông học | 15 | 2026 | B03 |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Nông học | 15 | 2026 | A00B00B03C02D07D08 |
Ngành Nông học xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp B00 (6)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp B03 (6)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp A00 (5)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp B08 (3)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (2)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp B01 (2)Toán - Lịch sử - Sinh học
- Tổ hợp D01 (2)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D07 (2)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp D08 (2)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X12 (2)Toán - Hóa học - Công nghệ nông nghiệp
- Tổ hợp X13 (2)Toán - Sinh học - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X14 (2)Toán - Sinh học - Tin học
Học ngành Nông học ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên bảo vệ thực vậtNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Chuyên viên nông nghiệp công nghệ caoNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư chăn nuôi - thú yNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư công nghệ thực phẩmNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư lâm nghiệpNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư nông nghiệp / Nông họcNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư thủy sản / Nuôi trồng thủy sảnNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Nông học có mã ngành là gì?
Mã ngành Nông học là 7620109, thuộc nhóm ngành Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp.
Ngành Nông học lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Nông học khoảng 15 – 20,5 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Nông Lâm TP HCM với 20,5 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Nông học xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 6 chương trình; B03 (Toán - Ngữ văn - Sinh học) — 6 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 5 chương trình; B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 3 chương trình; A02 (Toán - Vật lí - Sinh học) — 2 chương trình.
Học ngành Nông học ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Nông học: Chuyên viên bảo vệ thực vật, Chuyên viên nông nghiệp công nghệ cao, Kỹ sư chăn nuôi - thú y, Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ sư lâm nghiệp.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.