Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ

Mã trường TCT · Cần Thơ

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Khu II, Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
Điện thoại
0292. 3872 728

127 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Toán học714020928,12A00A01B08D07Chưa có
2Sư phạm Hóa học714021227,93A00B00D07X10Chưa có
3Sư phạm Lịch sử714021827,82C00C03C19D14X70Chưa có
4Sư phạm Vật lý714021127,62A00A01A02X06Chưa có
5Sư phạm Địa lý714021927,25A07C00C04D15Chưa có
6Sư phạm Ngữ văn714021727,16C00D01D14D15Chưa có
7Sư phạm khoa học tự nhiên714024727,09A00A01A02B00Chưa có
8Sư phạm Tiếng Anh714023127,06D01D14D15D66X78Chưa có
9Giáo dục Tiểu học714020226,85A00C01C04D01Chưa có
10Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024926,77C00C19C20D14X70X74Chưa có
11Giáo dục Công dân714020426,68C00C19D14D15X70Chưa có
12Sư phạm Sinh học714021326,6A02B00B03B08Chưa có
13Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)714021026,16A00A01D01X26Chưa có
14Giáo dục Mầm non714020125,82M01M05M06M11Chưa có
15Văn học722903025,47C00D01D14D15Chưa có
16Giáo dục Thể chất714020625,36T00T01T06T10Chưa có
17Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021625,33A00A01D07X06Chưa có
18Chính trị học731020125,08C00C19D14D15X70Chưa có
19Báo chí732010124,9C00D01D14D15Chưa có
20Du lịch781010124,88C00D01D14D15Chưa có
21Hóa học744011224,63A00B00C02D07Chưa có
22Công nghệ kỹ thuật hoá học751040124,61A00B00D07X11Chưa có
23Luật kinh tế738010724,5C00C01D01X01Chưa có
24Ngôn ngữ Anh722020124,37D01D09D14D15Chưa có
25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060524,32A00A01D01X27Chưa có
26Kỹ thuật cơ điện tử752011424,22A00A01D07X06Chưa có
27Tâm lý học giáo dục731040324,15C00C14C20D14X01X74Chưa có
28Kỹ thuật máy tính748010624,03A00A01X06X07Chưa có
29Xã hội học731030124,01C00C19D01X70X74Chưa có
30Tài chính – Ngân hàng734020123,97A00A01C02D01Chưa có
31Hoá dược772020323,9A00B00C02D07Chưa có
32Truyền thông đa phương tiện732010423,9A00A01D01X02Chưa có
33Ngành Luật738010123,88C00C01D01X01Chưa có
34Kỹ thuật cơ khí752010323,84A00A01X06X07Chưa có
35ĐH Toán ứng dụng746011223,8A00A01A02B00Chưa có
36Kế toán734030123,78A00A01C02D01Chưa có
37Công nghệ thông tin748020123,73A00A01X06X26Chưa có
38Kỹ thuật điện752020123,6A00A01D07X06Chưa có
39Triết học722900123,55C00C19D14D15X70Chưa có
40Ngành Kinh doanh quốc tế734012023,54A00A01C02D01Chưa có
41Sư phạm Tiếng Pháp714023323,54D01D03D14D64Chưa có
42Marketing734011523,4A00A01C02D01Chưa có
43Ngôn ngữ Anh (CTCLC)7220201C23,4D01D09D14D15Chưa có
44Khoa học máy tính748010123,22A00A01X06X26Chưa có
45Kỹ thuật ô tô752013023,2A00A01X06X07Chưa có
46Kiểm toán734030223,09A00A01C02D01Chưa có
47An toàn thông tin748020222,85A00A01X06X26Chưa có
48Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông752020722,69A00A01X06X07Chưa có
49Kinh tế731010122,51A00A01C02D01Chưa có
50Vật lý kỹ thuật752040122,46A00A01A02C01Chưa có
51Thú y764010122,45A02B00D07X12Chưa có
52Thương mại điện tử734012222,41A00A01C02D01Chưa có
53Kinh doanh thương mại734012122,4A00A01C02D01Chưa có
54Quản trị Kinh doanh734010122,24A00A01C02D01Chưa có
55Kỹ thuật phần mềm748010322,2A00A01X06X26Chưa có
56Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa chất lượng cao7520216C22A00A01X26X27Chưa có
57Kỹ thuật y sinh752021222A00A01A02B08Chưa có
58Du lịch - học tại khu Hòa An7810101H21,85C00D01D14D15Chưa có
59Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010321,85A00A01C02D01Chưa có
60Quản lý công nghiệp751060121,83A00A01D01X27Chưa có
61Công nghệ tài chính734020521,68A00A01C02D01Chưa có
62Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An)7220201H21,6D01D09D14D15Chưa có
63Công nghệ thực phẩm754010121,55A00A01B00D07Chưa có
64Công nghệ sinh học742020121,53A00B00B08D07Chưa có
65Kỹ thuật vật liệu752030921,51A00B00D07X11Chưa có
66Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)7340120C21,5A01D01D07X26Chưa có
67Công nghệ thông tin (CTCLC)7480201C21,4A01D01D07X26Chưa có
68Sinh hoc742010121,36A02B00B03B08Chưa có
69Kỹ thuật Điện (CTCLC)7520201C20,86A00A01D07X27Chưa có
70Hệ thống thông tin748010420,85A00A01X06X26Chưa có
71Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)7340201C20,85A01D01D07X26Chưa có
72Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010220,7A00A01X06X26Chưa có
73Luật dân sự và tố tụng dân sự738010320,55C00C01D01X01Chưa có
74Trí tuệ nhân tạo748010720,55A00A01X06X26Chưa có
75Du lịch - học tại Sóc Trăng7810101S20,15C00D01D14D15Chưa có
76Ngôn ngữ Pháp722020320,15D01D03D14D64Chưa có
77Kinh tế nông nghiệp762011520,1A00A01C02D01Chưa có
78Ngành Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học Chất lượng cao)7480103C20,1A01D01D07X26Chưa có
79Quản trị kinh doanh7340101C20,01A01D01D07X26Chưa có
80Luật (Chuyên ngành Luật Hành chính); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang7380101H20C00C01D01X01Chưa có
81Luật Chuyên ngành Luật Hành chính; Học tại khu Sóc Trăng7380101S20C00C01D01X01Chưa có
82Thông tin - thư viện732020119,65A01C01D01X26Chưa có
83Sinh học ứng dụng742020319,55A00A01B00B08Chưa có
84Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao7520103C19,5A00A01X26X27Chưa có
85Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010219,4A00A01C02D01Chưa có
86Kế toán Học tại Sóc Trăng7340301S19,3A00A01C02D01Chưa có
87Hệ thống thông tin CTCLC7480104C19,28A01D01D07X26Chưa có
88Thống kê746020119,24A00A01A02B00Chưa có
89Khoa học dữ liệu (Data Science)746010819,2A00A01X06X26Chưa có
90Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C19,2A01D01D07X26Chưa có
91Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010619A00A01B00X12Chưa có
92Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu CTCLC7480102C18,85A01D01D07X26Chưa có
93Kỹ thuật xây dựng758020118,5A00A01V00X07Chưa có
94Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng7510605S17,75A00A01D01X27Chưa có
95Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An)7480201H17,6A00A01X06X26Chưa có
96Thú y CTCLC7640101C17,12A01B08D07X27Chưa có
97Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An)7340101H17,1A00A01C02D01Chưa có
98Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)7510401C17A00A01D07X27Chưa có
99Kinh doanh nông nghiệp762011417A00C02D01X25Chưa có
100Quản lý đất đai785010316,5A00A01B00D07Chưa có
101Công nghệ chế biến thủy sản754010516,3A00A01B00X12Chưa có
102Ngành Kỹ thuật môi trường752032015,95A00A01B00D07Chưa có
103Kiến trúc758010115,5V00V01V02V03Chưa có
104Quản lý tài nguyên và môi trường785010115,11A00A01B00D07Chưa có
105Bảo vệ thực vật (CTCLC)7620112C15A00A01B00B08Chưa có
106Bảo vệ thực vật762011215A00B00B08X12Chưa có
107Bệnh học thủy sản762030215A00B00B08X12Chưa có
108Chăn nuôi762010515A00A02B00B08Chưa có
109Công nghệ sau thu hoạch754010415A00A01B00D07Chưa có
110Công nghệ thực phẳm7540101C15A01B08D07X27Chưa có
111Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)7420201T15A01B08D07X28Chưa có
112Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan762011315A00B00B08X12Chưa có
113ĐH Nuôi trồng thủy sản762030115A00B00B08X12Chưa có
114Khoa học cây trồng762011015A02B00B08X12Chưa có
115Khoa học đất762010315A00B00X12X16Chưa có
116Khoa học môi trường744030115A00A02B00D07Chưa có
117Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)7620115H15A00A01C02D01Chưa có
118Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)7620114H15A00C02D01X25Chưa có
119Kỹ thuật xây dựng công trình thủy758020215A00A01V00X07Chưa có
120Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao)7580201C15A00A01D07X27Chưa có
121Kỹ thuật cấp thoát nước758021315A00A01B08D07Chưa có
122Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020515A00A01V00X07Chưa có
123Nông học762010915A00B00B08X12Chưa có
124Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình tiên tiến)7620301T15A01B08D07X28Chưa có
125Quản lý thủy sản762030515A00B00B08X12Chưa có
126Quản lý xây dựng758030215A00A01X26X27Chưa có
127Quy hoạch vùng và đô thị758010515A00A01B00D07Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.