Ngành học đại học · Mã ngành 7850102
Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (7850102)
Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (mã 7850102) đang được 4 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 24,38 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, D01. Nghề liên quan: Category Manager bán lẻ, Category Manager FMCG, Chuyên viên bồi thường bảo hiểm.
- Mã ngành
- 7850102
- Số trường đào tạo
- 4 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 24,38 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, D01, C02
Trường đào tạo ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
4 chương trình tại 4 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà Nội | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 24,38 | 2026 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 19,4 | 2026 | A00A01C02D01 | Chưa có |
| Khoa Quốc Tế - ĐH HuếDHI · Huế | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 16,5 | 2026 | A00A01C03C04D01D10 | Chưa có |
| Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 15 | 2026 | A00A01A07B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (4)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (4)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (4)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C02 (2)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp C03 (2)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (2)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp A07 (1)Toán - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp B03 (1)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp C01 (1)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp D07 (1)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp D10 (1)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X01 (1)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Học ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Category Manager bán lẻBán lẻ - Siêu thị
- Category Manager FMCGQuản lý chuỗi cung ứng - FMCG
- Chuyên viên bồi thường bảo hiểmBảo hiểm
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tưKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên định giá bất động sảnBất động sản
- Chuyên viên FintechKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên ngân hàngKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên phân phốiQuản lý chuỗi cung ứng - FMCG
- Chuyên viên phân tích tài chínhKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên phát triển dự án BĐSBất động sản
- Chuyên viên phát triển kinh doanhKinh doanh - Bán hàng
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên có mã ngành là gì?
Mã ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên là 7850102, thuộc nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại.
Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên khoảng 15 – 24,38 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 24,38 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 4 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 4 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 4 chương trình; C02 (Toán - Ngữ văn - Hóa học) — 2 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 2 chương trình.
Học ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên: Category Manager bán lẻ, Category Manager FMCG, Chuyên viên bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tư.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.