Ngành học đại học · Mã ngành 7340405
Ngành Hệ thống thông tin (7340405)
Ngành Hệ thống thông tin (mã 7340405) đang được 13 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 28,01 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A01, D01, A00. Nghề liên quan: Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk), Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer), Chuyên viên phân tích dữ liệu.
- Mã ngành
- 7340405
- Số trường đào tạo
- 13 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 28,01 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A01, D01, A00, D07
Trường đào tạo ngành Hệ thống thông tin
18 chương trình tại 13 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà Nội | Hệ thống thông tin | 28,01 | 2026 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Hệ thống thông tin | 86,8/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCM | Hệ thống thông tin quản lý | 86,46/100 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCM | Hệ thống thông tin quản lý hợp tác doanh nghiệp | 86,22/100 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | 55 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCM | Hệ thống thông tin Quản lý, chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo | 84,44/100 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| Học viện Tài chínhHTC · Hà Nội | Hệ thống thông tin | 25,07 | 2025 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Hệ thống thông tin | 23,2 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Hệ thống thông tin | 22,99 | 2026 | X03X04 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Hệ thống thông tin | 21,4 | 2026 | A00A01B00B03D01D07D08D10X02X06X10X14X22X26X27X28X56X57 | Chưa có |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Hệ thống thông tin quản lý TABP | 20,5 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. | 19,5 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Hệ thống thông tin | 18,85 | 2026 | A01D01X01X25 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP HCM | Hệ thống thông tin | 17,8 | 2026 | A01D01D07X25 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến | 17 | 2026 | A00A01B00B03D01D07D08D10X02X06X10X14X22X26X27X28X56X57 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · Huế | Hệ thống thông tin | 16 | 2026 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Hệ thống thông tin | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Hệ thống thông tin | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
Ngành Hệ thống thông tin xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A01 (17)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (17)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (15)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D07 (14)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X26 (11)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp X25 (7)Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp D10 (4)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (3)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp C02 (3)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp D09 (3)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp X01 (3)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp B00 (2)Toán - Hóa học - Sinh học
Học ngành Hệ thống thông tin ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên phân tích dữ liệuCông nghệ thông tin
- Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (Business Analyst)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên SAP / ERPCông nghệ thông tin
- Chuyên viên thiết kế UI/UXCông nghệ thông tin
- Kiểm toán viên CNTT (IT Auditor)Công nghệ thông tin
- Kiến trúc sư phần mềmCông nghệ thông tin
- Kỹ sư AI / Machine LearningCông nghệ thông tin
- Kỹ sư an ninh mạngCông nghệ thông tin
- Kỹ sư Blockchain / Web3Công nghệ thông tin
- Kỹ sư DevOps / CloudCông nghệ thông tin
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Hệ thống thông tin có mã ngành là gì?
Mã ngành Hệ thống thông tin là 7340405, thuộc nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại.
Ngành Hệ thống thông tin lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin khoảng 15 – 28,01 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 28,01 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Hệ thống thông tin xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 17 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 17 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 15 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 14 chương trình; X26 (Toán - Tiếng Anh - Tin học) — 11 chương trình.
Học ngành Hệ thống thông tin ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Hệ thống thông tin: Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk), Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer), Chuyên viên phân tích dữ liệu, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (Business Analyst), Chuyên viên SAP / ERP.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.