Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM

Mã trường NHS · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
36 Tôn Thất Đạm, Quận 1
Điện thoại
028. 38211704

34 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Ngành Kinh doanh quốc tế734012024,53A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
2Kiểm toán734030224,48A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
3Thương mại điện tử734012223,96A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
4Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060523,56A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
5Tài chính – Ngân hàng734020123,48A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
6Kế toán734030123,48A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
7Marketing734011523,47A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
8Kinh doanh quốc tế TABP7340120TA23,23A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
9Hệ thống thông tin734040523,2A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
10Kinh tế quốc tế731010622,99A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
11Công nghệ tài chính734020522,82A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
12Quản trị Kinh doanh734010122,77A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
13Luật kinh tế738010721,9A00A01C01C02D01D07Chưa có
14Ngôn ngữ Anh722020121,83A01D01D07D09D10Chưa có
15Khoa học dữ liệu (Data Science)746010821,8A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
16Thương mại điện tử TABP7340122TA21,5A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
17Kinh tế quốc tế TABP7310106TA21A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
18Hệ thống thông tin quản lý TABP7340405TA20,5A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
19Trí tuệ nhân tạo748010720,1A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
20Ngành Luật738010120A00A01C01C02D01D07Chưa có
21Luật kinh tế TABP7380107TA20A00A01C01C02D01D07Chưa có
22Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng)7340201SB19,78A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
23Kế toán đào tạo bằng tiếng Anh7340301TA19,76A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
24Quản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng)7340101SB19,6A00A01C01C02D01D07X02X26Chưa có
25Công nghệ thông tin748020119,3A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
26Quản trị khách sạn781020119,25A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
27Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)7340201TA19,03A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
28Ngôn ngữ Trung Quốc722020419A01D01D07D09D10Chưa có
29Ngôn ngữ Anh ĐB7220201DB18,55A01D01D07D09D10Chưa có
30Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)7340101TA18,35A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
31Bảo hiểm734020416,1A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
32ĐHCQ quốc tế Tài chính - Ngân hàng7340201QT16A00A01A03A04A05A07C01C02D01D07D09D10X02Chưa có
33Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy - Hoa Kỳ cấp bằng)7340101QT16A00A01A03A04A05A07C01C02D01D07D09D10X02Chưa có
34Tài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class)7340201EL16A00A01C01C02D01D07X26Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.